Chi phí lao động Mỹ theo ngành
Chỉ số chi phí lao động (ECI) của Mỹ theo quý - thước đo tốc độ tăng chi phí thuê lao động đã loại bỏ ảnh hưởng của việc dịch chuyển cơ cấu ngành nghề, nên Fed coi đây là chỉ báo áp lực lương sạch hơn thu nhập bình quân giờ. Bảng tách bốn khối: toàn bộ lao động dân sự theo ngành, khu vực tư nhân theo nhóm nghề và theo ngành, và chính quyền bang - địa phương. Nguồn: Cục Thống kê Lao động Mỹ (BLS) qua FRED. Bấm vào tên một chỉ tiêu để thêm vào biểu đồ ở đầu trang.
Nguồn: FRED (Federal Reserve Bank of St. Louis)
Cập nhật cuối: 29-07-2026 22:43
| Chỉ tiêu | Q1-2026 | Q4-2025 | Q3-2025 | Q2-2025 | Q1-2025 | Q4-2024 | Q3-2024 | Q2-2024 | Q1-2024 | Q4-2023 | Q3-2023 | Q2-2023 | Q1-2023 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Toàn bộ lao động dân sự - tổng1 | ||||||||||||||
| Toàn bộ lao động | 175,62 | 174,05 | 172,75 | 171,38 | 169,8 | 168,3 | 166,8 | 165,4 | 163,9 | 162,2 | 160,7 | 159 | 157,3 | |
| Toàn bộ lao động dân sự theo ngành2 | ||||||||||||||
| Ngành sản xuất vật chất1 | 168,75 | 167,57 | 166,4 | 164,89 | 163,4 | 161,9 | 160,6 | 159,2 | 158,3 | 156,7 | 155,1 | 153,8 | 152,5 | |
| Công nghiệp chế biến chế tạo | ||||||||||||||
| Ngành dịch vụ2 | 177,07 | 175,43 | 174,11 | 172,76 | 171,2 | 169,7 | 168,1 | 166,8 | 165,1 | 163,4 | 161,9 | 160,1 | 158,4 | |
| Giáo dục và y tế2 | 176 | 174,16 | 172,61 | 171,18 | 169,5 | 167,8 | 166,4 | 164,5 | 162,8 | 161,1 | 159,5 | 157,5 | 155,9 | |
| Dịch vụ giáo dục2 | 173,56 | 172,02 | 170,36 | 169,02 | 167,6 | 166,2 | 164,8 | 163,1 | 161,3 | 159,6 | 157,9 | 156,1 | 154,7 | |
| Trường phổ thông | 173,6 | 171,89 | 170,45 | 169,11 | 167,7 | 166,3 | 164,9 | 163,3 | 161,6 | 160,1 | 158,5 | 156,7 | 155,1 | |
| Cao đẳng, đại học và trường nghề | 172,49 | 171,21 | 169,53 | 168,19 | 166,5 | 165 | 163,5 | 161,4 | 159,8 | 157,9 | 156,2 | 154,4 | 153,2 | |
| Y tế và trợ giúp xã hội2 | 178,33 | 176,26 | 174,8 | 173,28 | 171,5 | 169,4 | 168 | 166 | 164,3 | 162,6 | 161 | 158,9 | 157,2 | |
| Bệnh viện | 177,05 | 176,1 | 174,61 | 173,49 | 171,8 | 170,1 | 168,5 | 166,7 | 165 | 163 | 161,4 | 159,4 | 157,6 | |
| Cơ sở điều dưỡng và chăm sóc nội trú | 176,2 | 174,58 | 173,41 | 172,1 | 171 | 169,1 | 167,8 | 166,5 | 164,9 | 163,3 | 161,8 | 159,4 | 157,8 | |
| Hành chính công | 184,26 | 182,2 | 180,67 | 179,08 | 177,9 | 176 | 173,9 | 171,9 | 169,5 | 167 | 164,9 | 162,1 | 160,2 | |
| Khu vực tư nhân - tổng1 | ||||||||||||||
| Toàn bộ lao động | 174,97 | 173,46 | 172,19 | 170,82 | 169,2 | 167,8 | 166,3 | 165 | 163,6 | 162 | 160,5 | 158,9 | 157,2 | |
| Khu vực tư nhân theo nhóm nghề5 | ||||||||||||||
| Quản lý, chuyên môn và liên quan2 | 169,76 | 168,14 | 166,81 | 165,52 | 164,1 | 162,7 | 161,3 | 160,1 | 158,8 | 157,3 | 156,1 | 154,5 | 152,8 | |
| Quản lý, kinh doanh và tài chính | 169,39 | 167,75 | 166,66 | 165,58 | 164,4 | 163,2 | 161,7 | 160,6 | 159,5 | 158 | 157,1 | 155,4 | 153,8 | |
| Chuyên môn và liên quan | 170,4 | 168,8 | 167,23 | 165,73 | 164,2 | 162,6 | 161,2 | 159,9 | 158,4 | 156,8 | 155,4 | 153,8 | 152,2 | |
| Bán hàng và văn phòng2 | 177,5 | 176,01 | 175,13 | 173,8 | 171,8 | 170,4 | 168,8 | 167,6 | 167,2 | 165,3 | 163,7 | 162,2 | 160,6 | |
| Bán hàng và liên quan | 173,59 | 172,1 | 172,23 | 170,96 | 168,6 | 167,4 | 165,4 | 164,6 | 165,5 | 163,5 | 161,6 | 160,2 | 158,7 | |
| Văn phòng và hỗ trợ hành chính | 180,33 | 178,83 | 177,04 | 175,67 | 173,9 | 172,4 | 171,2 | 169,7 | 168,1 | 166,3 | 165 | 163,3 | 161,8 | |
| Tài nguyên, xây dựng và bảo trì2 | 173,47 | 171,8 | 170,39 | 168,69 | 167,1 | 165,7 | 164,1 | 162,6 | 161,4 | 159,8 | 158 | 156,3 | 154,9 | |
| Xây dựng, khai thác, nông lâm ngư nghiệp | 171,68 | 170,27 | 168,65 | 167,01 | 165,6 | 164,1 | 162,5 | 161,1 | 159,6 | 158,3 | 157,1 | 155,6 | 154,1 | |
| Lắp đặt, bảo trì và sửa chữa | 175,48 | 173,53 | 172,34 | 170,57 | 168,8 | 167,5 | 165,9 | 164,3 | 163,4 | 161,5 | 159,1 | 157,2 | 155,7 | |
| Sản xuất, vận tải và bốc xếp2 | 180,41 | 179,13 | 177,84 | 176,41 | 174,7 | 173,2 | 171,9 | 170,4 | 168,2 | 166,2 | 163,5 | 162,1 | 160,6 | |
| Sản xuất | 174,57 | 173,86 | 172,36 | 170,86 | 169,5 | 168,2 | 166,9 | 165,3 | 163,6 | 161,6 | 159,9 | 158,5 | 157 | |
| Vận tải và bốc xếp | 186,82 | 185,13 | 183,97 | 182,57 | 180,7 | 179 | 177,7 | 176,3 | 173,6 | 171,6 | 168,2 | 166,7 | 165,1 | |
| Nhóm nghề dịch vụ | 188,84 | 187,18 | 185,65 | 184,13 | 182,6 | 180,8 | 179,2 | 177,6 | 175,4 | 173,5 | 172,2 | 170,5 | 168,8 | |
| Khu vực tư nhân theo ngành2 | ||||||||||||||
| Ngành sản xuất vật chất2 | 168,63 | 167,45 | 166,29 | 164,78 | 163,3 | 161,8 | 160,5 | 159,1 | 158,3 | 156,7 | 155,1 | 153,7 | 152,4 | |
| Xây dựng | 168,82 | 168,31 | 166,88 | 165,11 | 163,6 | 161,8 | 160,7 | 159 | 159,1 | 158 | 156,3 | 154,7 | 153,3 | |
| Công nghiệp chế biến chế tạo1 | 168,58 | 166,98 | 165,94 | 164,59 | 163,1 | 161,9 | 160,5 | 159,3 | 158 | 156,2 | 154,7 | 153,4 | 152,2 | |
| Sản xuất máy bay | 149,26 | 144,36 | 144,36 | 142,84 | 141,4 | 140,5 | 137,4 | 136,4 | 136,6 | 135,3 | 134,6 | 133,7 | 132,9 | |
| Ngành dịch vụ7 | 176,69 | 175,11 | 173,81 | 172,47 | 170,8 | 169,4 | 167,9 | 166,6 | 165,1 | 163,4 | 161,9 | 160,3 | 158,6 | |
| Thương mại, vận tải và tiện ích4 | 181,03 | 179,04 | 178,21 | 176,5 | 174,8 | 173,4 | 172,3 | 171,1 | 169,4 | 167,8 | 165,5 | 164 | 162,2 | |
| Bán buôn | 170,83 | 168,75 | 168,35 | 166,13 | 165,1 | 164,3 | 163 | 162,1 | 162 | 159,7 | 158,5 | 157,3 | 155,1 | |
| Bán lẻ | 183,91 | 182,27 | 181,16 | 179,61 | 178 | 176,7 | 175,5 | 174,2 | 172,2 | 171,8 | 170,6 | 169 | 167,5 | |
| Vận tải và kho bãi | 186,81 | 184,38 | 183,7 | 182,26 | 179,6 | 177,6 | 176,9 | 175,5 | 172,6 | 169,7 | 164,3 | 162,9 | 160,9 | |
| Tiện ích | 187,62 | 185,5 | 183,61 | 181,96 | 180,1 | 178,3 | 176,6 | 175 | 173,4 | 172,5 | 171 | 168,9 | 166,7 | |
| Thông tin | 168,99 | 166,59 | 165,96 | 164,72 | 162,6 | 161,9 | 161,3 | 159,1 | 159,5 | 157,9 | 156,5 | 156 | 154,5 | |
| Hoạt động tài chính2 | 173,33 | 171,15 | 169,77 | 168,85 | 167,3 | 165,2 | 163 | 162 | 160,3 | 159,8 | 159 | 157,2 | 155,1 | |
| Tài chính và bảo hiểm2 | 173,88 | 171,76 | 170,55 | 169,2 | 167,9 | 165,8 | 163,3 | 162,6 | 160,8 | 160,3 | 159,5 | 157,7 | 155,4 | |
| Trung gian tín dụng và hoạt động liên quan | 174,15 | 172,79 | 171,46 | 170,43 | 171,4 | 168,2 | 165,2 | 164,5 | 163,3 | 161,3 | 160,1 | 157,6 | 156,6 | |
| Doanh nghiệp bảo hiểm và hoạt động liên quan | 172,91 | 171,93 | 170,22 | 169,43 | 168,1 | 165,8 | 164,1 | 163,8 | 162 | 161,1 | 160,6 | 158,9 | 157,7 | |
| Bất động sản và cho thuê | 170,96 | 168,45 | 166,14 | 167,45 | 164,5 | 162,8 | 161,6 | 159,5 | 158,4 | 157,4 | 156,9 | 155,2 | 153,8 | |
| Dịch vụ chuyên môn và hỗ trợ doanh nghiệp2 | 173,05 | 172,28 | 171,05 | 170,11 | 168,4 | 167,5 | 165,7 | 165,1 | 163,8 | 161,6 | 160,5 | 158,9 | 157,4 | |
| Dịch vụ chuyên môn, khoa học và kỹ thuật | 174,34 | 173,61 | 172,08 | 171,04 | 169,6 | 168,1 | 166,2 | 165,9 | 164,5 | 162,6 | 161,5 | 160 | 158,6 | |
| Dịch vụ hành chính, hỗ trợ và xử lý chất thải | 173,47 | 172,72 | 171,91 | 170,69 | 169 | 168,6 | 166,5 | 165,3 | 163,9 | 162,2 | 160,9 | 159,2 | 157,9 | |
| Giáo dục và y tế2 | 176,58 | 174,68 | 173,01 | 171,46 | 169,7 | 167,7 | 166,5 | 164,5 | 162,9 | 161,1 | 159,5 | 157,5 | 155,9 | |
| Dịch vụ giáo dục1 | 171,71 | 170,75 | 167,94 | 166,39 | 165,1 | 163,8 | 163,2 | 161,3 | 159,8 | 157,6 | 155,8 | 154,2 | 152,9 | |
| Cao đẳng, đại học và trường nghề | 170,23 | 169,4 | 167,08 | 165,83 | 164,3 | 163,1 | 161,8 | 159,5 | 158,2 | 156,4 | 155 | 153,3 | 152,1 | |
| Y tế và trợ giúp xã hội2 | 177,57 | 175,5 | 174,04 | 172,48 | 170,7 | 168,6 | 167,2 | 165,2 | 163,6 | 161,9 | 160,3 | 158,2 | 156,5 | |
| Bệnh viện | 176,51 | 175,8 | 174,29 | 173,12 | 171,5 | 169,7 | 168,2 | 166,4 | 164,8 | 162,8 | 161,1 | 159,3 | 157,4 | |
| Cơ sở điều dưỡng và chăm sóc nội trú | 174,41 | 172,83 | 171,64 | 170,47 | 169,3 | 167,5 | 166,3 | 165 | 163,4 | 161,8 | 160,4 | 158,1 | 156,5 | |
| Giải trí và lưu trú1 | 185,99 | 184,89 | 183,36 | 182,14 | 181,3 | 180 | 178,4 | 177,2 | 174,6 | 173,7 | 172,5 | 171,1 | 169,2 | |
| Lưu trú và ăn uống | 189,71 | 188,73 | 187,36 | 186,18 | 185,3 | 183,8 | 182,2 | 180,9 | 178,3 | 177,5 | 176,1 | 175 | 172,9 | |
| Dịch vụ khác (trừ hành chính công) | 180,4 | 179,72 | 177,06 | 174,68 | 173,3 | 172,5 | 170,7 | 169,6 | 167,7 | 164,9 | 163,4 | 161,4 | 159,3 | |
| Chính quyền bang và địa phương - tổng1 | ||||||||||||||
| Toàn bộ lao động | 178,51 | 176,67 | 175,26 | 173,88 | 172,5 | 170,8 | 169,1 | 167,2 | 165,2 | 163,2 | 161,5 | 159,3 | 157,7 | |
| Chính quyền bang và địa phương theo ngành2 | ||||||||||||||
| Giáo dục và y tế2 | 175,15 | 173,41 | 172,03 | 170,77 | 169,2 | 167,8 | 166,2 | 164,5 | 162,7 | 160,9 | 159,4 | 157,4 | 155,9 | |
| Dịch vụ giáo dục1 | 174,04 | 172,35 | 170,98 | 169,69 | 168,2 | 166,8 | 165,2 | 163,5 | 161,7 | 160,1 | 158,5 | 156,6 | 155,1 | |
| Trường học1 | 173,96 | 172,26 | 170,89 | 169,6 | 168,1 | 166,7 | 165,2 | 163,4 | 161,6 | 160 | 158,4 | 156,6 | 155 | |
| Trường phổ thông | 173,99 | 172,23 | 170,85 | 169,59 | 168,2 | 166,8 | 165,4 | 163,7 | 161,9 | 160,4 | 158,9 | 157,1 | 155,5 | |
| Y tế và trợ giúp xã hội1 | 183,7 | 181,54 | 180,14 | 179,05 | 177,2 | 175,8 | 173,8 | 171,9 | 170,1 | 167,5 | 166,3 | 163,7 | 162,1 | |
| Bệnh viện | 179,53 | 177,35 | 175,93 | 175,07 | 172,9 | 171,6 | 169,6 | 167,8 | 166 | 163,6 | 162,6 | 160 | 158,5 | |
| Hành chính công | 184,26 | 182,2 | 180,67 | 179,08 | 177,9 | 176 | 173,9 | 171,9 | 169,5 | 167 | 164,9 | 162,1 | 160,2 |