Hoạt động tài chính

Hoạt động tài chính kỳ Q1-2026 đạt 173,33 Index, theo FRED (Federal Reserve Bank of St. Louis). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Chi phí lao động Mỹ theo ngành (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2001 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: FRED (Federal Reserve Bank of St. Louis)

Cập nhật cuối: 29-07-2026 22:43

Chỉ tiêu này trong bảng Chi phí lao động Mỹ theo ngành

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Hoạt động tài chính2173,33171,15169,77168,85167,3165,2163162160,3159,8
Tài chính và bảo hiểm173,88171,76170,55169,2167,9165,8163,3162,6160,8160,3
Bất động sản và cho thuê170,96168,45166,14167,45164,5162,8161,6159,5158,4157,4

Hoạt động tài chính theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
2026173,33+2,4%173,33173,33173,33+3,61%···
2025169,27+4,08%171,15167,3167,3+4,37%168,85+4,23%169,77+4,15%171,15+3,6%
2024162,63+3,07%165,2160,3160,3+3,35%162+3,05%163+2,52%165,2+3,38%
2023157,77+3,83%159,8155,1155,1+4,37%157,2+3,49%159+4,13%159,8+3,36%
2022151,95+3,77%154,6148,6148,6+1,02%151,9+5,05%152,7+3,6%154,6+5,46%
2021146,43+4,03%147,4144,6147,1+5,37%144,6+2,92%147,4+4,61%146,6+3,24%
2020140,75+2,62%142139,6139,6+2,87%140,5+3,08%140,9+2,25%142+2,31%
2019137,15+2,73%138,8135,7135,7+2,73%136,3+2,25%137,8+2,99%138,8+2,97%
2018133,5+3,21%134,8132,1132,1+3,2%133,3+3,17%133,8+3%134,8+3,45%
2017129,35+2,58%130,3128128+2,89%129,2+3,11%129,9+2,36%130,3+1,96%
2016126,1+2,42%127,8124,4124,4+1,63%125,3+1,95%126,9+3,09%127,8+2,98%
2015123,13+2,26%124,1122,4122,4+2,34%122,9+2,33%123,1+2,07%124,1+2,31%
2014120,4+1,97%121,3119,6119,6+2,22%120,1+2,13%120,6+1,77%121,3+1,76%
2013118,08+2,25%119,2117117+2,18%117,6+1,99%118,5+2,24%119,2+2,58%
2012115,48+1,49%116,2114,5114,5+1,42%115,3+1,59%115,9+1,49%116,2+1,48%
2011113,78+2,89%114,5112,9112,9+2,82%113,5+2,99%114,2+3,25%114,5+2,51%
2010110,58+2,48%111,7109,8109,8+2,81%110,2+2,42%110,6+2,12%111,7+2,57%
2009107,9+0,72%108,9106,8106,8+0,09%107,6+0,37%108,3+0,93%108,9+1,49%
2008107,13+2,1%107,3106,7106,7+2,5%107,2+2,78%107,3+1,8%107,3+1,32%
2007104,92+2,94%105,9104,1104,1+2,97%104,3+2,76%105,4+3,13%105,9+2,92%
2006101,93+2,77%102,9101,1101,1+3,06%101,5+2,63%102,2+2,92%102,9+2,49%
200599,18+4,01%100,498,198,1+4,47%98,9+4,21%99,3+3,65%100,4+3,72%
200495,35+3,16%96,893,993,9+2,96%94,9+3,38%95,8+3,01%96,8+3,31%
200392,43+6,11%93,791,291,2+6,17%91,8+5,52%93+6,16%93,7+6,6%
200287,1+4,53%87,985,985,9+4,63%87+4,95%87,6+4,41%87,9+4,15%
200183,33·84,482,182,182,983,984,4

26 năm số liệu, đơn vị Index. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Chi phí lao động Mỹ theo ngành.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế