Giáo dục và y tế

Giáo dục và y tế kỳ Q1-2026 đạt 176,58 Index, theo FRED (Federal Reserve Bank of St. Louis). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Chi phí lao động Mỹ theo ngành (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2001 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: FRED (Federal Reserve Bank of St. Louis)

Cập nhật cuối: 29-07-2026 22:43

Chỉ tiêu này trong bảng Chi phí lao động Mỹ theo ngành

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Giáo dục và y tế2176,58174,68173,01171,46169,7167,7166,5164,5162,9161,1
Dịch vụ giáo dục171,71170,75167,94166,39165,1163,8163,2161,3159,8157,6
Y tế và trợ giúp xã hội177,57175,5174,04172,48170,7168,6167,2165,2163,6161,9

Giáo dục và y tế theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
2026176,58+2,53%176,58176,58176,58+4,05%···
2025172,21+4,12%174,68169,7169,7+4,17%171,46+4,23%173,01+3,91%174,68+4,16%
2024165,4+4,35%167,7162,9162,9+4,49%164,5+4,44%166,5+4,39%167,7+4,1%
2023158,5+4,91%161,1155,9155,9+5,27%157,5+4,93%159,5+4,93%161,1+4,54%
2022151,08+5,35%154,1148,1148,1+4,89%150,1+5,56%152+5,48%154,1+5,48%
2021143,4+3,2%146,1141,2141,2+2,17%142,2+2,97%144,1+3,45%146,1+4,21%
2020138,95+2,19%140,2138,1138,2+2,6%138,1+1,92%139,3+2,05%140,2+2,19%
2019135,98+2,47%137,2134,7134,7+2,51%135,5+2,57%136,5+2,48%137,2+2,31%
2018132,7+2,55%134,1131,4131,4+2,26%132,1+2,24%133,2+2,78%134,1+2,92%
2017129,4+1,99%130,3128,5128,5+2,07%129,2+2,05%129,6+1,89%130,3+1,96%
2016126,88+1,81%127,8125,9125,9+1,61%126,6+1,77%127,2+1,92%127,8+1,91%
2015124,63+1,9%125,4123,9123,9+2,06%124,4+1,97%124,8+1,88%125,4+1,7%
2014122,3+1,68%123,3121,4121,4+1,68%122+1,75%122,5+1,58%123,3+1,73%
2013120,27+1,69%121,2119,4119,4+1,53%119,9+1,52%120,6+1,77%121,2+1,93%
2012118,28+2,16%118,9117,6117,6+2,17%118,1+2,16%118,5+2,24%118,9+2,06%
2011115,78+1,56%116,5115,1115,1+1,59%115,6+1,58%115,9+1,49%116,5+1,57%
2010114+1,58%114,7113,3113,3+1,61%113,8+1,61%114,2+1,51%114,7+1,59%
2009112,23+2,26%112,9111,5111,5+2,67%112+2,28%112,5+2,09%112,9+1,99%
2008109,75+3,2%110,7108,6108,6+3,43%109,5+3,5%110,2+3,18%110,7+2,69%
2007106,35+3,71%107,8105105+3,96%105,8+3,83%106,8+3,59%107,8+3,45%
2006102,55+3,69%104,2101101+3,38%101,9+3,45%103,1+3,83%104,2+4,1%
200598,9+3,51%100,197,797,7+3,72%98,5+3,58%99,3+3,33%100,1+3,41%
200495,55+3,97%96,894,294,2+3,97%95,1+3,93%96,1+4%96,8+3,97%
200391,9+3,84%93,190,690,6+3,66%91,5+3,86%92,4+4,05%93,1+3,79%
200288,5+3,9%89,787,487,4+4,3%88,1+4,14%88,8+3,62%89,7+3,58%
200185,17·86,683,883,884,685,786,6

26 năm số liệu, đơn vị Index. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Chi phí lao động Mỹ theo ngành.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế