Đơn xin trợ cấp thất nghiệp Mỹ
Số đơn xin trợ cấp thất nghiệp lần đầu và số người đang nhận trợ cấp của Mỹ, công bố HẰNG TUẦN (thứ Năm) - chỉ báo sớm nhất về thị trường lao động. Nguồn: Bộ Lao động Mỹ qua FRED. Bấm vào tên một chỉ tiêu để thêm vào biểu đồ ở đầu trang.
Nguồn: FRED (Federal Reserve Bank of St. Louis)
Cập nhật cuối: 29-07-2026 22:46
| Chỉ tiêu | 18-07-2026 | 11-07-2026 | 04-07-2026 | 27-06-2026 | 20-06-2026 | 13-06-2026 | 06-06-2026 | 30-05-2026 | 23-05-2026 | 16-05-2026 | 09-05-2026 | 02-05-2026 | 25-04-2026 | 18-04-2026 | 11-04-2026 | 04-04-2026 | 28-03-2026 | 21-03-2026 | 14-03-2026 | 07-03-2026 | 28-02-2026 | 21-02-2026 | 14-02-2026 | 07-02-2026 | 31-01-2026 | 24-01-2026 | 17-01-2026 | 10-01-2026 | 03-01-2026 | 27-12-2025 | 20-12-2025 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đơn xin trợ cấp lần đầu | 187.000 | 209.000 | 217.000 | 217.000 | 216.000 | 227.000 | 230.000 | 225.000 | 212.000 | 210.000 | 212.000 | 199.000 | 190.000 | 215.000 | 208.000 | 218.000 | 203.000 | 211.000 | 205.000 | 213.000 | 214.000 | 211.000 | 208.000 | 230.000 | 230.000 | 211.000 | 210.000 | 201.000 | 207.000 | 203.000 | 215.000 | |
| Số người đang nhận trợ cấp | 1.796.000 | 1.798.000 | 1.821.000 | 1.806.000 | 1.812.000 | 1.800.000 | 1.786.000 | 1.771.000 | 1.785.000 | 1.771.000 | 1.776.000 | 1.758.000 | 1.776.000 | 1.808.000 | 1.809.000 | 1.787.000 | 1.832.000 | 1.816.000 | 1.851.000 | 1.847.000 | 1.871.000 | 1.827.000 | 1.865.000 | 1.859.000 | 1.842.000 | 1.823.000 | 1.865.000 | 1.875.000 | 1.900.000 | 1.860.000 | ||
| Đơn xin trợ cấp lần đầu - bình quân 4 tuần | 207.500 | 214.750 | 219.250 | 222.500 | 224.500 | 223.500 | 219.250 | 214.750 | 208.250 | 202.750 | 204.000 | 203.000 | 207.750 | 211.000 | 210.000 | 209.250 | 208.000 | 210.750 | 210.750 | 211.500 | 215.750 | 219.750 | 219.750 | 220.250 | 213.000 | 207.250 | 205.250 | 206.500 | 212.250 | 219.250 | 222.500 | |
| Số người đang nhận trợ cấp - bình quân 4 tuần | 1.805.250 | 1.809.250 | 1.809.750 | 1.801.000 | 1.792.250 | 1.785.500 | 1.778.250 | 1.775.750 | 1.772.500 | 1.770.250 | 1.779.500 | 1.787.750 | 1.795.000 | 1.809.000 | 1.811.000 | 1.821.500 | 1.836.500 | 1.846.250 | 1.849.000 | 1.852.500 | 1.855.500 | 1.848.250 | 1.847.250 | 1.847.250 | 1.851.250 | 1.865.750 | 1.875.000 | 1.886.250 | 1.889.250 | 1.887.750 | ||
| Tỷ lệ hưởng bảo hiểm thất nghiệp | 1,2 | 1,2 | 1,2 | 1,2 | 1,2 | 1,2 | 1,2 | 1,2 | 1,2 | 1,2 | 1,2 | 1,1 | 1,2 | 1,2 | 1,2 | 1,2 | 1,2 | 1,2 | 1,2 | 1,2 | 1,2 | 1,2 | 1,2 | 1,2 | 1,2 | 1,2 | 1,2 | 1,2 | 1,2 | 1,2 |