Thu nhập và chi tiêu cá nhân Mỹ
Thu nhập cá nhân, chi tiêu tiêu dùng cá nhân (PCE) và tỷ lệ tiết kiệm của hộ gia đình Mỹ theo tháng, kèm cơ cấu chi tiêu thành hàng lâu bền, hàng không lâu bền và dịch vụ. PCE chiếm khoảng hai phần ba GDP Mỹ; trong đó dịch vụ chiếm phần lớn và rất ổn định, còn hàng lâu bền (ô tô, đồ gia dụng) là cấu phần nhạy nhất với lãi suất nên thường quay đầu trước khi kinh tế suy yếu. Chuỗi cơ cấu có từ 1959. Nguồn: BEA qua FRED. Bấm vào tên một chỉ tiêu để thêm vào biểu đồ ở đầu trang.
Nguồn: FRED (Federal Reserve Bank of St. Louis)
Cập nhật cuối: 26-07-2026 19:17
| Chỉ tiêu | 05-2026 | 04-2026 | 03-2026 | 02-2026 | 01-2026 | 12-2025 | 11-2025 | 10-2025 | 09-2025 | 08-2025 | 07-2025 | 06-2025 | 05-2025 | 04-2025 | 03-2025 | 02-2025 | 01-2025 | 12-2024 | 11-2024 | 10-2024 | 09-2024 | 08-2024 | 07-2024 | 06-2024 | 05-2024 | 04-2024 | 03-2024 | 02-2024 | 01-2024 | 12-2023 | 11-2023 | 10-2023 | 09-2023 | 08-2023 | 07-2023 | 06-2023 | 05-2023 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thu nhập cá nhân | 26.916,4 | 26.734,8 | 26.739,9 | 26.597,7 | 26.610,6 | 26.483,2 | 26.426,3 | 26.365,1 | 26.381 | 26.278,1 | 26.149,6 | 25.975,7 | 25.925,8 | 26.061,1 | 25.877,3 | 25.705,4 | 25.570,5 | 25.418,6 | 25.322,1 | 25.226,6 | 25.101,3 | 25.013 | 24.950,8 | 24.904,1 | 24.807,7 | 24.690,5 | 24.597,8 | 24.475 | 24.363,4 | 24.145,9 | 24.038,2 | 23.919,7 | 23.833,1 | 23.737,7 | 23.635,2 | 23.556,2 | 23.468,5 | |
| Chi tiêu tiêu dùng cá nhân | 22.059,8 | 21.903,7 | 21.814,7 | 21.611,4 | 21.478,7 | 21.445,9 | 21.356 | 21.288,1 | 21.202,4 | 21.123,8 | 21.007,3 | 20.868,4 | 20.755 | 20.746,4 | 20.683 | 20.519,8 | 20.462,2 | 20.514,3 | 20.313,6 | 20.226 | 20.147,6 | 20.001,3 | 19.949,5 | 19.844,5 | 19.758 | 19.665,7 | 19.581,8 | 19.446,5 | 19.303,3 | 19.283,5 | 19.178,9 | 19.109,4 | 19.048,1 | 18.953,3 | 18.884,2 | 18.773 | 18.664,6 | |
| Chi tiêu hàng lâu bền | 2.374,4 | 2.354,9 | 2.373,7 | 2.332,1 | 2.262,1 | 2.288,1 | 2.289 | 2.271,4 | 2.269,8 | 2.281,8 | 2.280,3 | 2.253,6 | 2.247 | 2.296,6 | 2.300,2 | 2.209,2 | 2.198 | 2.294,1 | 2.246,5 | 2.210,1 | 2.199,7 | 2.170,9 | 2.181,2 | 2.156,2 | 2.158,8 | 2.140,6 | 2.142,1 | 2.130,9 | 2.106 | 2.139,4 | 2.125 | 2.134,1 | 2.145,7 | 2.150,3 | 2.151,1 | 2.136,7 | 2.139,1 | |
| Chi tiêu hàng không lâu bền | 4.525,7 | 4.483,5 | 4.441,4 | 4.330,3 | 4.297,6 | 4.307,2 | 4.304 | 4.289,7 | 4.289,9 | 4.273,8 | 4.241,3 | 4.234,8 | 4.190,3 | 4.191,1 | 4.195,2 | 4.209,2 | 4.185,1 | 4.182,1 | 4.124,3 | 4.124,6 | 4.130,5 | 4.088,6 | 4.103,8 | 4.080,5 | 4.077,5 | 4.059,5 | 4.043 | 3.997,9 | 3.989,1 | 4.031,2 | 4.025,2 | 4.040,1 | 4.034,3 | 4.009 | 3.959,3 | 3.949,9 | 3.925,4 | |
| Chi tiêu dịch vụ | 15.159,7 | 15.065,4 | 14.999,6 | 14.949 | 14.919 | 14.850,7 | 14.763 | 14.727 | 14.642,7 | 14.568,2 | 14.485,7 | 14.380 | 14.317,8 | 14.258,6 | 14.187,5 | 14.101,4 | 14.079,1 | 14.038 | 13.942,9 | 13.891,4 | 13.817,4 | 13.741,8 | 13.664,6 | 13.607,9 | 13.521,7 | 13.465,6 | 13.396,7 | 13.317,6 | 13.208,2 | 13.113 | 13.028,8 | 12.935,2 | 12.868,1 | 12.794 | 12.773,7 | 12.686,3 | 12.600,1 | |
| Tỷ lệ tiết kiệm | 3 | 3 | 3,5 | 3,8 | 4,4 | 3,6 | 3,8 | 3,9 | 4,3 | 4,4 | 4,5 | 4,6 | 4,9 | 5,5 | 5,1 | 5,2 | 5,1 | 4,3 | 4,9 | 5 | 4,8 | 5,2 | 5,3 | 5,7 | 5,8 | 5,8 | 5,9 | 6,1 | 6,4 | 5,6 | 5,6 | 5,4 | 5,3 | 5,6 | 5,5 | 5,8 | 6,1 |