Lãi suất vay và lợi suất doanh nghiệp Mỹ
Các mức lãi suất mà doanh nghiệp và hộ gia đình Mỹ thực sự phải trả: lãi vay mua nhà 30 năm và 15 năm, lãi suất cơ bản ngân hàng, lãi suất thương phiếu 90 ngày (kênh vay vốn lưu động ngắn hạn của doanh nghiệp lớn), hai mức lãi suất cửa sổ chiết khấu của Fed, lợi suất trái phiếu doanh nghiệp hạng Aaa/Baa và chênh lệch lợi suất trái phiếu rác. Cửa sổ chiết khấu có hai giá: primary credit dành cho tổ chức nhận tiền gửi lành mạnh, còn secondary credit đắt hơn 0,5 điểm phần trăm và dành cho tổ chức không đủ điều kiện vay primary credit, thường là đang có vấn đề về tài chính; Fed chỉ cho vay khoản này khi nó giúp tổ chức đó quay lại thị trường hoặc được xử lý có trật tự, nên đây là bậc cuối cùng của thang lãi suất chính sách Mỹ. Cả hai đều bắt đầu từ ngày 09/01/2003, ngày cơ chế cũ 'adjustment credit' bị khai tử. Nguồn: Freddie Mac, Moody's, ICE BofA, Fed qua FRED; riêng secondary credit lấy từ hệ thống cửa sổ chiết khấu Fed (frbdiscountwindow.org). Bấm vào tên một chỉ tiêu để thêm vào biểu đồ ở đầu trang.
Nguồn: FRED (Federal Reserve Bank of St. Louis)
Cập nhật cuối: 30-07-2026 07:22
| Chỉ tiêu | 30-07-2026 | 29-07-2026 | 28-07-2026 | 27-07-2026 | 24-07-2026 | 23-07-2026 | 22-07-2026 | 21-07-2026 | 20-07-2026 | 17-07-2026 | 16-07-2026 | 15-07-2026 | 14-07-2026 | 13-07-2026 | 10-07-2026 | 09-07-2026 | 08-07-2026 | 07-07-2026 | 06-07-2026 | 03-07-2026 | 02-07-2026 | 01-07-2026 | 30-06-2026 | 29-06-2026 | 26-06-2026 | 25-06-2026 | 24-06-2026 | 23-06-2026 | 22-06-2026 | 19-06-2026 | 18-06-2026 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Lãi vay mua nhà 30 năm | 6,58 | 6,55 | 6,49 | 6,43 | 6,49 | 6,47 | ||||||||||||||||||||||||||
| Lãi vay mua nhà 15 năm | 5,96 | 5,93 | 5,82 | 5,79 | 5,84 | 5,81 | ||||||||||||||||||||||||||
| Lãi suất cơ bản ngân hàng | 6,75 | 6,75 | 6,75 | 6,75 | 6,75 | 6,75 | 6,75 | 6,75 | 6,75 | 6,75 | 6,75 | 6,75 | 6,75 | 6,75 | 6,75 | 6,75 | 6,75 | 6,75 | 6,75 | 6,75 | 6,75 | 6,75 | 6,75 | 6,75 | ||||||||
| Lãi suất thương phiếu phi tài chính 90 ngày | 3,74 | 3,68 | 3,72 | |||||||||||||||||||||||||||||
| Lãi suất cửa sổ chiết khấu (primary credit) | 3,75 | 3,75 | 3,75 | 3,75 | 3,75 | 3,75 | 3,75 | 3,75 | 3,75 | 3,75 | 3,75 | 3,75 | 3,75 | 3,75 | 3,75 | 3,75 | 3,75 | 3,75 | 3,75 | 3,75 | 3,75 | 3,75 | 3,75 | 3,75 | 3,75 | 3,75 | 3,75 | 3,75 | 3,75 | |||
| Lãi suất cửa sổ chiết khấu (secondary credit) | 4,25 | 4,25 | 4,25 | 4,25 | 4,25 | 4,25 | 4,25 | 4,25 | 4,25 | 4,25 | 4,25 | 4,25 | 4,25 | 4,25 | 4,25 | 4,25 | 4,25 | 4,25 | 4,25 | 4,25 | 4,25 | 4,25 | 4,25 | 4,25 | 4,25 | 4,25 | 4,25 | 4,25 | 4,25 | 4,25 | 4,25 | |
| Lợi suất trái phiếu doanh nghiệp Aaa | 5,83 | 5,84 | 5,87 | 5,86 | 5,83 | 5,8 | 5,78 | 5,72 | 5,73 | 5,72 | 5,76 | 5,76 | 5,72 | 5,68 | 5,69 | 5,67 | 5,6 | 5,6 | 5,6 | 5,55 | 5,49 | 5,5 | 5,49 | 5,48 | 5,54 | 5,56 | 5,5 | |||||
| Lợi suất trái phiếu doanh nghiệp Baa | 6,23 | 6,26 | 6,28 | 6,29 | 6,25 | 6,23 | 6,21 | 6,14 | 6,16 | 6,15 | 6,18 | 6,18 | 6,14 | 6,1 | 6,12 | 6,1 | 6,04 | 6,03 | 6,02 | 5,97 | 5,93 | 5,94 | 5,94 | 5,93 | 6,01 | 6,02 | 5,97 | |||||
| Chênh lệch lợi suất trái phiếu rác | 2,84 | 2,81 | 2,79 | 2,77 | 2,68 | 2,69 | 2,69 | 2,73 | 2,71 | 2,71 | 2,72 | 2,69 | 2,69 | 2,7 | 2,7 | 2,67 | 2,72 | 2,74 | 2,75 | 2,74 | 2,75 | 2,8 | 2,83 | 2,78 | 2,76 | 2,71 | 2,65 | 2,66 | 2,66 |