Sản xuất máy bay

Sản xuất máy bay kỳ Q1-2026 đạt 149,26 Index, theo FRED (Federal Reserve Bank of St. Louis). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Chi phí lao động Mỹ theo ngành (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2003 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: FRED (Federal Reserve Bank of St. Louis)

Cập nhật cuối: 29-07-2026 22:43

Chỉ tiêu này trong bảng Chi phí lao động Mỹ theo ngành

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Ngành sản xuất vật chất168,63167,45166,29164,78163,3161,8160,5159,1158,3156,7
Công nghiệp chế biến chế tạo168,58166,98165,94164,59163,1161,9160,5159,3158156,2
Sản xuất máy bay149,26144,36144,36142,84141,4140,5137,4136,4136,6135,3

Sản xuất máy bay theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
2026149,26+4,2%149,26149,26149,26+5,56%···
2025143,24+4%144,36141,4141,4+3,51%142,84+4,72%144,36+5,07%144,36+2,75%
2024137,73+2,68%140,5136,4136,6+2,78%136,4+2,02%137,4+2,08%140,5+3,84%
2023134,13−0,37%135,3132,9132,93,42%133,73,26%134,6+2,91%135,3+2,58%
2022134,63+3,72%138,2130,8137,6+10,43%138,2+10,47%130,82,68%131,92,37%
2021129,8+5,96%135,1124,6124,6+3,4%125,1+2,63%134,4+8,83%135,1+8,86%
2020122,5+0,51%124,1120,5120,50,66%121,9+0,49%123,5+1,15%124,1+1,06%
2019121,88−2,03%122,8121,3121,35,53%121,35,75%122,1+1,67%122,8+1,99%
2018124,4+2,94%128,7120,1128,4+11,46%128,7+10,95%120,14,61%120,44,67%
2017120,85+7,11%126,3115,2115,2+2,4%116+2,47%125,9+12,21%126,3+11,38%
2016112,82+2,1%113,4112,2112,5+1,9%113,2+2,17%112,2+1,81%113,4+2,53%
2015110,5+1,89%110,8110,2110,4+3,47%110,8+3,17%110,2+0,55%110,6+0,45%
2014108,45+3,48%110,1106,7106,7+1,72%107,4+1,61%109,6+5,38%110,1+5,26%
2013104,8+3,05%105,7104104,9+6,17%105,7+6,55%1040,19%104,6+0%
2012101,7+2,08%104,698,898,83,14%99,23,31%104,2+7,64%104,6+7,72%
201199,63+3,37%102,696,8102+9,56%102,6+9,97%96,82,62%97,12,61%
201096,37+4,13%99,793,193,1+0,98%93,3+0,65%99,4+7,46%99,7+7,44%
200992,55+2,32%92,892,292,2+3,25%92,7+3,23%92,5+1,65%92,8+1,2%
200890,45+2,49%91,789,389,3+0,56%89,8+0,34%91+4,48%91,7+4,68%
200788,25−4,41%89,587,188,81,99%89,51,76%87,17,34%87,66,41%
200692,32−6,41%9490,690,67,27%91,17,04%944,57%93,66,77%
200598,65+17,41%100,497,797,7+19,29%98+16,95%98,5+16,02%100,4+17,43%
200484,03+9,19%85,581,981,9+8,48%83,8+9,11%84,9+8,57%85,5+10,61%
200376,95·78,275,575,576,878,277,3

24 năm số liệu, đơn vị Index. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Chi phí lao động Mỹ theo ngành.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế