Dịch vụ giáo dục

Dịch vụ giáo dục kỳ Q1-2026 đạt 173,56 Index, theo FRED (Federal Reserve Bank of St. Louis). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Chi phí lao động Mỹ theo ngành (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2003 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: FRED (Federal Reserve Bank of St. Louis)

Cập nhật cuối: 29-07-2026 22:43

Chỉ tiêu này trong bảng Chi phí lao động Mỹ theo ngành

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Dịch vụ giáo dục2173,56172,02170,36169,02167,6166,2164,8163,1161,3159,6
Trường phổ thông173,6171,89170,45169,11167,7166,3164,9163,3161,6160,1
Cao đẳng, đại học và trường nghề172,49171,21169,53168,19166,5165163,5161,4159,8157,9

Dịch vụ giáo dục theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
2026173,56+2,25%173,56173,56173,56+3,56%···
2025169,75+3,6%172,02167,6167,6+3,91%169,02+3,63%170,36+3,37%172,02+3,5%
2024163,85+4,31%166,2161,3161,3+4,27%163,1+4,48%164,8+4,37%166,2+4,14%
2023157,08+4,66%159,6154,7154,7+4,95%156,1+4,77%157,9+4,57%159,6+4,38%
2022150,08+3,86%152,9147,4147,4+3%149+3,4%151+4,21%152,9+4,8%
2021144,5+2,12%145,9143,1143,1+1,92%144,1+1,84%144,9+2,33%145,9+2,39%
2020141,5+2,48%142,5140,4140,4+2,78%141,5+2,83%141,6+2,09%142,5+2,22%
2019138,08+2,83%139,4136,6136,6+2,78%137,6+2,84%138,7+2,97%139,4+2,73%
2018134,28+2,42%135,7132,9132,9+2,15%133,8+2,37%134,7+2,51%135,7+2,65%
2017131,1+2,48%132,2130,1130,1+2,68%130,7+2,59%131,4+2,34%132,2+2,32%
2016127,93+2,4%129,2126,7126,7+2,34%127,4+2,25%128,4+2,56%129,2+2,46%
2015124,92+2,29%126,1123,8123,8+2,06%124,6+2,3%125,2+2,29%126,1+2,52%
2014122,13+1,83%123121,3121,3+1,76%121,8+1,75%122,4+1,92%123+1,91%
2013119,93+1,65%120,7119,2119,2+1,71%119,7+1,7%120,1+1,52%120,7+1,68%
2012117,98+1,64%118,7117,2117,2+1,38%117,7+1,55%118,3+1,81%118,7+1,8%
2011116,07+1,4%116,6115,6115,6+1,58%115,9+1,4%116,2+1,4%116,6+1,22%
2010114,48+1,55%115,2113,8113,8+1,7%114,3+1,51%114,6+1,51%115,2+1,5%
2009112,73+2,57%113,5111,9111,9+3,13%112,6+2,83%112,9+2,17%113,5+2,16%
2008109,9+3,51%111,1108,5108,5+3,63%109,5+3,69%110,5+3,56%111,1+3,16%
2007106,18+3,99%107,7104,7104,7+4,28%105,6+4,24%106,7+3,69%107,7+3,76%
2006102,1+3,97%103,8100,4100,4+3,61%101,3+3,68%102,9+4,47%103,8+4,11%
200598,2+3,59%99,796,996,9+3,3%97,7+3,39%98,5+3,68%99,7+3,96%
200494,8+3,18%95,993,893,8+3,3%94,5+3,05%95+3,04%95,9+3,34%
200391,88·92,890,890,891,792,292,8

24 năm số liệu, đơn vị Index. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Chi phí lao động Mỹ theo ngành.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế