Vận tải và kho bãi

Vận tải và kho bãi kỳ Q1-2026 đạt 186,81 Index, theo FRED (Federal Reserve Bank of St. Louis). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Chi phí lao động Mỹ theo ngành (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2003 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: FRED (Federal Reserve Bank of St. Louis)

Cập nhật cuối: 29-07-2026 22:43

Chỉ tiêu này trong bảng Chi phí lao động Mỹ theo ngành

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Ngành dịch vụ176,69175,11173,81172,47170,8169,4167,9166,6165,1163,4
Thương mại, vận tải và tiện ích181,03179,04178,21176,5174,8173,4172,3171,1169,4167,8
Vận tải và kho bãi186,81184,38183,7182,26179,6177,6176,9175,5172,6169,7

Vận tải và kho bãi theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
2026186,81+2,37%186,81186,81186,81+4,02%···
2025182,48+3,89%184,38179,6179,6+4,06%182,26+3,85%183,7+3,85%184,38+3,82%
2024175,65+6,81%177,6172,6172,6+7,27%175,5+7,73%176,9+7,67%177,6+4,66%
2023164,45+4,3%169,7160,9160,9+3,14%162,9+3,82%164,3+3,86%169,7+6,33%
2022157,67+3,63%159,6156156+3,86%156,9+3,84%158,2+3,53%159,6+3,3%
2021152,15+2,94%154,5150,2150,2+2,81%151,1+2,51%152,8+3,17%154,5+3,28%
2020147,8+3,39%149,6146,1146,1+3,54%147,4+3,58%148,1+3,13%149,6+3,31%
2019142,95+3,46%144,8141,1141,1+3,37%142,3+3,49%143,6+3,24%144,8+3,72%
2018138,18+3,64%139,6136,5136,5+3,64%137,5+3,62%139,1+3,81%139,6+3,48%
2017133,33+2,97%134,9131,7131,7+2,81%132,7+2,87%134+3,32%134,9+2,9%
2016129,48+2,98%131,1128,1128,1+2,97%129+2,71%129,7+2,77%131,1+3,47%
2015125,73+2,26%126,7124,4124,4+2,22%125,6+2,36%126,2+2,27%126,7+2,18%
2014122,95+2,33%124121,7121,7+1,84%122,7+2,59%123,4+2,58%124+2,31%
2013120,15+2,74%121,2119,5119,5+3,28%119,6+2,93%120,3+2,47%121,2+2,28%
2012116,95+3,36%118,5115,7115,7+2,94%116,2+2,92%117,4+3,53%118,5+4,04%
2011113,15+2,56%113,9112,4112,4+3,12%112,9+2,82%113,4+2,35%113,9+1,97%
2010110,33+2,22%111,7109109+1,49%109,8+1,95%110,8+2,5%111,7+2,95%
2009107,93+1,41%108,5107,4107,4+1,61%107,7+1,32%108,1+1,41%108,5+1,31%
2008106,43+2,38%107,1105,7105,7+2,72%106,3+2,31%106,6+2,21%107,1+2,29%
2007103,95+2,59%104,7102,9102,9+2,39%103,9+2,87%104,3+2,86%104,7+2,25%
2006101,32+2,19%102,4100,5100,5+2,13%101+2,43%101,4+1,91%102,4+2,3%
200599,15+1,54%100,198,498,4+2,39%98,6+1,02%99,5+1,32%100,1+1,42%
200497,65+3,86%98,796,196,1+2,89%97,6+3,94%98,2+4,25%98,7+4,33%
200394,03·94,693,493,493,994,294,6

24 năm số liệu, đơn vị Index. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Chi phí lao động Mỹ theo ngành.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế