Bất động sản và cho thuê

Bất động sản và cho thuê kỳ Q1-2026 đạt 170,96 Index, theo FRED (Federal Reserve Bank of St. Louis). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Chi phí lao động Mỹ theo ngành (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2005 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: FRED (Federal Reserve Bank of St. Louis)

Cập nhật cuối: 29-07-2026 22:43

Chỉ tiêu này trong bảng Chi phí lao động Mỹ theo ngành

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Ngành dịch vụ176,69175,11173,81172,47170,8169,4167,9166,6165,1163,4
Hoạt động tài chính173,33171,15169,77168,85167,3165,2163162160,3159,8
Bất động sản và cho thuê170,96168,45166,14167,45164,5162,8161,6159,5158,4157,4

Bất động sản và cho thuê theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
2026170,96+2,59%170,96170,96170,96+3,92%···
2025166,63+3,77%168,45164,5164,5+3,85%167,45+4,98%166,14+2,81%168,45+3,47%
2024160,58+3,05%162,8158,4158,4+2,99%159,5+2,77%161,6+3%162,8+3,43%
2023155,83+4,02%157,4153,8153,8+4,77%155,2+3,81%156,9+4,18%157,4+3,35%
2022149,8+5,87%152,3146,8146,8+5,16%149,5+6,48%150,6+6,21%152,3+5,62%
2021141,5+2,54%144,2139,6139,6+2,05%140,4+1,96%141,8+2,38%144,2+3,74%
2020138+1,98%139136,8136,8+1,86%137,7+2,15%138,5+2,06%139+1,83%
2019135,33+2,71%136,5134,3134,3+2,75%134,8+2,82%135,7+2,88%136,5+2,4%
2018131,75+2,61%133,3130,7130,7+2,99%131,1+2,26%131,9+2,17%133,3+3,01%
2017128,4+2,45%129,4126,9126,9+2,5%128,2+2,72%129,1+2,62%129,4+1,97%
2016125,32+2,45%126,9123,8123,8+1,64%124,8+2,13%125,8+2,78%126,9+3,25%
2015122,32+2,13%122,9121,8121,8+2,27%122,2+2,26%122,4+1,75%122,9+2,25%
2014119,77+2,86%120,3119,1119,1+3,21%119,5+3,02%120,3+3,35%120,2+1,86%
2013116,45+1,61%118115,4115,4+1,67%116+1,22%116,4+1,22%118+2,34%
2012114,6+2,44%115,3113,5113,5+2,53%114,6+2,96%115+2,22%115,3+2,04%
2011111,88+2,76%113110,7110,7+1,75%111,3+2,68%112,5+3,4%113+3,2%
2010108,88+1,63%109,5108,4108,8+2,26%108,4+1,4%108,8+1,3%109,5+1,58%
2009107,13+0,99%107,8106,4106,4+1,04%106,9+1,14%107,4+0,94%107,8+0,84%
2008106,07+2,76%106,9105,3105,3+3,34%105,7+2,62%106,4+2,21%106,9+2,89%
2007103,23+3,17%104,1101,9101,9+2,31%103+3,73%104,1+3,89%103,9+2,77%
2006100,05+2,04%101,199,399,6+3%99,3+2,69%100,2+1,62%101,1+0,9%
200598,05·100,296,796,796,798,6100,2

22 năm số liệu, đơn vị Index. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Chi phí lao động Mỹ theo ngành.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế