Tài nguyên, xây dựng và bảo trì

Tài nguyên, xây dựng và bảo trì kỳ Q1-2026 đạt 173,47 Index, theo FRED (Federal Reserve Bank of St. Louis). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Chi phí lao động Mỹ theo ngành (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2002 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: FRED (Federal Reserve Bank of St. Louis)

Cập nhật cuối: 29-07-2026 22:43

Chỉ tiêu này trong bảng Chi phí lao động Mỹ theo ngành

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Tài nguyên, xây dựng và bảo trì2173,47171,8170,39168,69167,1165,7164,1162,6161,4159,8
Xây dựng, khai thác, nông lâm ngư nghiệp171,68170,27168,65167,01165,6164,1162,5161,1159,6158,3
Lắp đặt, bảo trì và sửa chữa175,48173,53172,34170,57168,8167,5165,9164,3163,4161,5

Tài nguyên, xây dựng và bảo trì theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
2026173,47+2,34%173,47173,47173,47+3,81%···
2025169,49+3,7%171,8167,1167,1+3,53%168,69+3,74%170,39+3,83%171,8+3,68%
2024163,45+3,94%165,7161,4161,4+4,2%162,6+4,03%164,1+3,86%165,7+3,69%
2023157,25+4,26%159,8154,9154,9+4,31%156,3+4,06%158+4,22%159,8+4,44%
2022150,83+4,21%153148,5148,5+3,99%150,2+4,31%151,6+4,34%153+4,22%
2021144,73+3,19%146,8142,8142,8+2,51%144+3,08%145,3+3,42%146,8+3,75%
2020140,25+2,62%141,5139,3139,3+2,88%139,7+2,72%140,5+2,41%141,5+2,46%
2019136,67+2,47%138,1135,4135,4+2,65%136+2,1%137,2+2,54%138,1+2,6%
2018133,38+2,6%134,6131,9131,9+2,57%133,2+2,78%133,8+2,53%134,6+2,51%
2017130+2,56%131,3128,6128,6+2,23%129,6+2,45%130,5+2,84%131,3+2,74%
2016126,75+1,95%127,8125,8125,8+1,7%126,5+2,02%126,9+1,93%127,8+2,16%
2015124,32+1,74%125,1123,7123,7+2,32%124+1,72%124,5+1,55%125,1+1,38%
2014122,2+2,32%123,4120,9120,9+1,85%121,9+2,44%122,6+2,42%123,4+2,58%
2013119,43+1,9%120,3118,7118,7+1,98%119+1,8%119,7+1,87%120,3+1,95%
2012117,2+1,91%118116,4116,4+2,19%116,9+1,83%117,5+1,82%118+1,81%
2011115+1,95%115,9113,9113,9+1,42%114,8+1,95%115,4+2,21%115,9+2,2%
2010112,8+2,04%113,4112,3112,3+2,18%112,6+2,09%112,9+1,99%113,4+1,89%
2009110,55+1,77%111,3109,9109,9+2,04%110,3+1,94%110,7+1,65%111,3+1,46%
2008108,63+3,06%109,7107,7107,7+3,46%108,2+3,15%108,9+2,93%109,7+2,72%
2007105,4+2,95%106,8104,1104,1+3,17%104,9+2,84%105,8+2,82%106,8+2,99%
2006102,38+3,33%103,7100,9100,9+2,96%102+3,34%102,9+3,52%103,7+3,49%
200599,08+3,04%100,29898+3,16%98,7+2,92%99,4+3,11%100,2+2,98%
200496,15+4,09%97,39595+4,4%95,9+4,24%96,4+3,88%97,3+3,84%
200392,38+3,88%93,79191+3,88%92+3,84%92,8+3,92%93,7+3,88%
200288,93·90,287,687,688,689,390,2

25 năm số liệu, đơn vị Index. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Chi phí lao động Mỹ theo ngành.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế