Chỉ số giá tiêu dùng CPI Mỹ
Chỉ số giá tiêu dùng Mỹ (1982-1984=100) theo tháng, đã điều chỉnh mùa vụ: CPI toàn phần và CPI lõi (trừ lương thực - năng lượng). Chuỗi có từ 1947. Nguồn: Cục Thống kê Lao động Mỹ (BLS) qua FRED. Bấm vào tên một chỉ tiêu để thêm vào biểu đồ ở đầu trang.
Nguồn: FRED (Federal Reserve Bank of St. Louis)
Cập nhật cuối: 26-07-2026 13:05
| Chỉ tiêu | 06-2026 | 05-2026 | 04-2026 | 03-2026 | 02-2026 | 01-2026 | 12-2025 | 11-2025 | 09-2025 | 08-2025 | 07-2025 | 06-2025 | 05-2025 | 04-2025 | 03-2025 | 02-2025 | 01-2025 | 12-2024 | 11-2024 | 10-2024 | 09-2024 | 08-2024 | 07-2024 | 06-2024 | 05-2024 | 04-2024 | 03-2024 | 02-2024 | 01-2024 | 12-2023 | 11-2023 | 10-2023 | 09-2023 | 08-2023 | 07-2023 | 06-2023 | 05-2023 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| CPI toàn phần | 332,57 | 333,98 | 332,41 | 330,29 | 327,46 | 326,59 | 326,03 | 325,06 | 324,25 | 323,29 | 322,17 | 321,44 | 320,62 | 320,3 | 319,79 | 319,68 | 318,96 | 317,6 | 316,53 | 315,63 | 314,73 | 314,06 | 313,57 | 313,04 | 313,18 | 313,02 | 312,35 | 310,97 | 309,7 | 308,74 | 308,15 | 307,7 | 307,28 | 306,08 | 304,61 | 304,01 | 303,33 | |
| CPI lõi (trừ lương thực, năng lượng) | 336,07 | 336,12 | 335,42 | 334,17 | 333,51 | 332,79 | 331,81 | 331,04 | 330,42 | 329,7 | 328,68 | 327,66 | 326,89 | 326,47 | 325,69 | 325,47 | 324,64 | 323,26 | 322,66 | 321,73 | 320,73 | 319,75 | 318,94 | 318,39 | 318,1 | 317,65 | 316,79 | 315,56 | 314,32 | 313,2 | 312,39 | 311,46 | 310,54 | 309,58 | 308,96 | 308,32 | 307,65 |