Lãi suất cho vay bán lẻ của ngân hàng Mỹ

Lãi suất bình quân mà ngân hàng thương mại Mỹ áp cho khách hàng cá nhân, theo báo cáo G.19 của Fed: vay mua ô tô mới kỳ hạn 60 và 72 tháng, vay cá nhân 24 tháng, và thẻ tín dụng theo hai cách tính - bình quân toàn bộ tài khoản và bình quân riêng những tài khoản thực sự bị tính lãi (số này cao hơn hẳn vì loại bỏ người trả hết nợ mỗi kỳ). Đây là lãi suất người dân Mỹ thực trả, khác với lãi suất điều hành của Fed. Nguồn: Fed (G.19) qua FRED. Bấm vào tên một chỉ tiêu để thêm vào biểu đồ ở đầu trang.

Nguồn: FRED (Federal Reserve Bank of St. Louis)

Cập nhật cuối: 29-07-2026 22:46

Chỉ tiêu05-202602-202611-202508-202505-202502-202511-202408-202405-202402-202411-202308-202305-202302-202311-202208-202205-202202-202211-202108-202105-202102-202111-202008-202005-202002-202011-201908-201905-201902-201911-201808-201805-201802-201811-201708-201705-2017
Vay mua ô tô mới - 60 tháng7,147,537,247,647,678,047,828,48,28,228,157,887,817,486,555,54,854,524,674,65,054,964,84,985,145,155,375,275,365,245,364,964,994,754,514,364,24
Vay mua ô tô mới - 72 tháng6,977,537,57,87,738,167,678,768,328,418,678,127,86,976,645,615,194,544,644,974,774,915,115,195,175,385,115,565,315,465,635,194,954,744,664,614,45
Vay cá nhân - 24 tháng11,8611,3611,6311,1411,5711,6612,3212,3311,9212,4912,3512,1711,4811,4811,2110,168,739,399,099,399,589,469,659,269,59,6310,2110,0710,6310,3610,6510,0810,3110,2210,579,7610,13
Thẻ tín dụng - bình quân mọi tài khoản20,942120,9721,3921,1621,3721,4721,7621,5121,5921,4721,1920,8420,0919,0716,2715,1314,5614,5114,5414,6114,7514,6514,5814,5215,0914,8715,115,1315,0914,7314,3814,1413,6313,1613,0812,77
Thẻ tín dụng - tài khoản bị tính lãi22,1521,5222,322,8322,2521,9122,823,3722,7822,6322,7522,7722,1620,9220,418,4316,6516,1716,4417,1316,315,9116,2816,4315,7816,6116,8816,9717,1416,9116,8616,4615,5415,3214,9914,8914
Facebook Dữ Liệu Kinh Tế