Bán hàng và liên quan

Bán hàng và liên quan kỳ Q1-2026 đạt 173,59 Index, theo FRED (Federal Reserve Bank of St. Louis). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Chi phí lao động Mỹ theo ngành (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2002 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: FRED (Federal Reserve Bank of St. Louis)

Cập nhật cuối: 29-07-2026 22:43

Chỉ tiêu này trong bảng Chi phí lao động Mỹ theo ngành

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Bán hàng và văn phòng177,5176,01175,13173,8171,8170,4168,8167,6167,2165,3
Bán hàng và liên quan173,59172,1172,23170,96168,6167,4165,4164,6165,5163,5
Văn phòng và hỗ trợ hành chính180,33178,83177,04175,67173,9172,4171,2169,7168,1166,3

Bán hàng và liên quan theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
2026173,59+1,53%173,59173,59173,59+2,96%···
2025170,97+3,17%172,23168,6168,6+1,87%170,96+3,86%172,23+4,13%172,1+2,81%
2024165,73+2,93%167,4164,6165,5+4,28%164,6+2,75%165,4+2,35%167,4+2,39%
2023161+4,56%163,5158,7158,7+6,08%160,2+4,5%161,6+3,92%163,5+3,81%
2022153,98+6,03%157,5149,6149,6+3,96%153,3+6,9%155,5+6,51%157,5+6,71%
2021145,23+5,25%147,6143,4143,9+5,58%143,4+4,22%146+5,95%147,6+5,28%
2020137,98+3,51%140,2136,3136,3+3,18%137,6+4,01%137,8+2,68%140,2+4,16%
2019133,3+3,05%134,6132,1132,1+3,45%132,3+2,96%134,2+2,99%134,6+2,83%
2018129,35+3,71%130,9127,7127,7+3,32%128,5+3,63%130,3+3,66%130,9+4,22%
2017124,73+2,05%125,7123,6123,6+2,32%124+0,65%125,7+2,53%125,6+2,7%
2016122,23+1,68%123,2120,8120,80,49%123,2+3,53%122,6+2,25%122,3+1,49%
2015120,2+2,39%121,4119121,4+4,84%119+1,88%119,9+1,87%120,5+1,01%
2014117,4+2,26%119,3115,8115,8+1,58%116,8+2,28%117,7+2,44%119,3+2,76%
2013114,8+2,04%116,1114114+1,97%114,2+1,6%114,9+1,77%116,1+2,83%
2012112,5+2,58%112,9111,8111,8+3,33%112,4+2,55%112,9+2,45%112,9+1,99%
2011109,68+2,28%110,7108,2108,2+1,79%109,6+2,14%110,2+2,7%110,7+2,5%
2010107,23+2,17%108106,3106,3+1,53%107,3+2,88%107,3+2,09%108+2,18%
2009104,95−0,66%105,7104,3104,70,76%104,31,6%105,10,66%105,7+0,38%
2008105,65+1,71%106105,3105,5+2,53%106+2,42%105,8+1,73%105,3+0,19%
2007103,88+2,62%105,1102,9102,9+2,69%103,5+2,48%104+2,56%105,1+2,74%
2006101,23+2,66%102,3100,2100,2+2,66%101+3,17%101,4+2,53%102,3+2,3%
200598,6+3,14%10097,697,6+3,61%97,9+2,73%98,9+2,49%100+3,73%
200495,6+3,8%96,594,294,2+3,74%95,3+4,15%96,5+3,88%96,4+3,43%
200392,1+3,28%93,290,890,8+3,3%91,5+2,23%92,9+4,03%93,2+3,56%
200289,18·9087,987,989,589,390

25 năm số liệu, đơn vị Index. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Chi phí lao động Mỹ theo ngành.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế