Y tế và trợ giúp xã hội

Y tế và trợ giúp xã hội kỳ Q1-2026 đạt 177,57 Index, theo FRED (Federal Reserve Bank of St. Louis). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Chi phí lao động Mỹ theo ngành (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2001 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: FRED (Federal Reserve Bank of St. Louis)

Cập nhật cuối: 29-07-2026 22:43

Chỉ tiêu này trong bảng Chi phí lao động Mỹ theo ngành

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Y tế và trợ giúp xã hội2177,57175,5174,04172,48170,7168,6167,2165,2163,6161,9
Bệnh viện176,51175,8174,29173,12171,5169,7168,2166,4164,8162,8
Cơ sở điều dưỡng và chăm sóc nội trú174,41172,83171,64170,47169,3167,5166,3165163,4161,8

Y tế và trợ giúp xã hội theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
2026177,57+2,53%177,57177,57177,57+4,02%···
2025173,18+4,23%175,5170,7170,7+4,34%172,48+4,41%174,04+4,09%175,5+4,09%
2024166,15+4,35%168,6163,6163,6+4,54%165,2+4,42%167,2+4,3%168,6+4,14%
2023159,23+5%161,9156,5156,5+5,25%158,2+5,12%160,3+5,05%161,9+4,59%
2022151,65+5,57%154,8148,7148,7+5,24%150,5+5,69%152,6+5,75%154,8+5,59%
2021143,65+3,44%146,6141,3141,3+2,32%142,4+3,34%144,3+3,52%146,6+4,56%
2020138,88+2,17%140,2137,8138,1+2,52%137,8+1,7%139,4+2,2%140,2+2,26%
2019135,93+2,47%137,1134,7134,7+2,59%135,5+2,57%136,4+2,48%137,1+2,24%
2018132,65+2,59%134,1131,3131,3+2,26%132,1+2,32%133,1+2,78%134,1+3%
2017129,3+2,01%130,2128,4128,4+2,07%129,1+2,06%129,5+1,89%130,2+2,04%
2016126,75+1,81%127,6125,8125,8+1,7%126,5+1,77%127,1+1,92%127,6+1,84%
2015124,5+1,84%125,3123,7123,7+1,98%124,3+1,89%124,7+1,88%125,3+1,62%
2014122,25+1,68%123,3121,3121,3+1,59%122+1,75%122,4+1,58%123,3+1,82%
2013120,23+1,65%121,1119,4119,4+1,53%119,9+1,52%120,5+1,69%121,1+1,85%
2012118,28+2,25%118,9117,6117,6+2,26%118,1+2,25%118,5+2,33%118,9+2,15%
2011115,68+1,47%116,4115115+1,5%115,5+1,49%115,8+1,4%116,4+1,48%
2010114+1,65%114,7113,3113,3+1,71%113,8+1,7%114,2+1,51%114,7+1,68%
2009112,15+2,23%112,8111,4111,4+2,48%111,9+2,29%112,5+2,18%112,8+1,99%
2008109,7+3,08%110,6108,7108,7+3,43%109,4+3,31%110,1+2,99%110,6+2,6%
2007106,43+3,75%107,8105,1105,1+4,06%105,9+3,93%106,9+3,59%107,8+3,45%
2006102,58+3,66%104,2101101+3,27%101,9+3,35%103,2+3,93%104,2+4,1%
200598,95+3,45%100,197,897,8+3,71%98,6+3,68%99,3+3,12%100,1+3,3%
200495,65+3,97%96,994,394,3+3,97%95,1+3,82%96,3+4,11%96,9+3,97%
200392+3,78%93,290,790,7+3,54%91,6+3,62%92,5+4,05%93,2+3,9%
200288,65+3,93%89,787,687,6+4,53%88,4+4,37%88,9+3,49%89,7+3,34%
200185,3·86,883,883,884,785,986,8

26 năm số liệu, đơn vị Index. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Chi phí lao động Mỹ theo ngành.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế