Xây dựng

Xây dựng kỳ Q1-2026 đạt 168,82 Index, theo FRED (Federal Reserve Bank of St. Louis). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Chi phí lao động Mỹ theo ngành (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2001 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: FRED (Federal Reserve Bank of St. Louis)

Cập nhật cuối: 29-07-2026 22:43

Chỉ tiêu này trong bảng Chi phí lao động Mỹ theo ngành

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Ngành sản xuất vật chất168,63167,45166,29164,78163,3161,8160,5159,1158,3156,7
Xây dựng168,82168,31166,88165,11163,6161,8160,7159159,1158
Công nghiệp chế biến chế tạo168,58166,98165,94164,59163,1161,9160,5159,3158156,2

Xây dựng theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
2026168,82+1,71%168,82168,82168,82+3,19%···
2025165,97+3,64%168,31163,6163,6+2,83%165,11+3,84%166,88+3,85%168,31+4,02%
2024160,15+2,94%161,8159159,1+3,78%159+2,78%160,7+2,82%161,8+2,41%
2023155,58+4,31%158153,3153,3+4,86%154,7+4,1%156,3+4,13%158+4,15%
2022149,15+4,03%151,7146,2146,2+3,32%148,6+3,99%150,1+4,38%151,7+4,4%
2021143,38+3,05%145,3141,5141,5+2,69%142,9+3,03%143,8+3,01%145,3+3,49%
2020139,13+2,79%140,4137,8137,8+3,14%138,7+3,12%139,6+2,5%140,4+2,41%
2019135,35+3,12%137,1133,6133,6+2,85%134,5+2,67%136,2+3,5%137,1+3,47%
2018131,25+2,74%132,5129,9129,9+2,44%131+2,99%131,6+2,73%132,5+2,79%
2017127,75+2,43%128,9126,8126,8+2,42%127,2+2,09%128,1+2,73%128,9+2,46%
2016124,73+2,15%125,8123,8123,8+2,4%124,6+2,38%124,7+1,88%125,8+1,94%
2015122,1+2,09%123,4120,9120,9+1,77%121,7+2,18%122,4+2,09%123,4+2,32%
2014119,6+1,48%120,6118,8118,8+1,37%119,1+1,28%119,9+1,52%120,6+1,77%
2013117,85+1,99%118,5117,2117,2+2,09%117,6+1,99%118,1+1,99%118,5+1,89%
2012115,55+1,6%116,3114,8114,8+1,59%115,3+1,5%115,8+1,76%116,3+1,57%
2011113,73+1,09%114,5113113+0,71%113,6+1,16%113,8+0,98%114,5+1,51%
2010112,5+1,1%112,8112,2112,2+1,08%112,3+1,08%112,7+1,26%112,8+0,98%
2009111,27+1,04%111,7111111+1,83%111,1+1%111,3+0,72%111,7+0,63%
2008110,13+3,62%111109109+4,01%110+4,07%110,5+3,46%111+2,97%
2007106,28+3,89%107,8104,8104,8+3,97%105,7+3,83%106,8+3,89%107,8+3,85%
2006102,3+3,41%103,8100,8100,8+3,28%101,8+3,46%102,8+3,32%103,8+3,59%
200598,93+3,24%100,297,697,6+3,06%98,4+3,25%99,5+3,22%100,2+3,41%
200495,82+3,71%96,994,794,7+4,07%95,3+3,47%96,4+3,77%96,9+3,53%
200392,4+3,88%93,69191+3,29%92,1+4,19%92,9+4,26%93,6+3,77%
200288,95+2,98%90,288,188,1+3,4%88,4+2,79%89,1+2,65%90,2+3,09%
200186,38·87,585,285,28686,887,5

26 năm số liệu, đơn vị Index. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Chi phí lao động Mỹ theo ngành.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế