Lợi suất trái phiếu chính phủ Mỹ
Lợi suất trái phiếu kho bạc Mỹ ở 11 kỳ hạn từ 1 tháng đến 30 năm, theo ngày - đường cong lãi suất tham chiếu của cả thị trường tài chính thế giới. Các kỳ hạn 1, 3, 5, 10 và 20 năm có chuỗi theo ngày từ tháng 1/1962, bao trọn chu kỳ lạm phát thập niên 1970 và đỉnh lợi suất trên 15%/năm năm 1981. Nguồn: Bộ Tài chính Mỹ qua FRED.
| Chỉ tiêu | 11-09-2026 | 10-09-2026 | 09-09-2026 | 08-09-2026 | 04-09-2026 | 03-09-2026 | 02-09-2026 | 01-09-2026 | 31-08-2026 | 28-08-2026 | 27-08-2026 | 26-08-2026 | 25-08-2026 | 24-08-2026 | 21-08-2026 | 20-08-2026 | 19-08-2026 | 18-08-2026 | 17-08-2026 | 14-08-2026 | 13-08-2026 | 12-08-2026 | 11-08-2026 | 10-08-2026 | 07-08-2026 | 06-08-2026 | 05-08-2026 | 04-08-2026 | 03-08-2026 | 31-07-2026 | 30-07-2026 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 tháng | 3,91 | 3,81 | 3,81 | 3,79 | 3,83 | 3,83 | 3,85 | 3,85 | 3,84 | 3,81 | 3,8 | 3,79 | 3,79 | 3,8 | 3,8 | 3,77 | 3,78 | 3,79 | 3,79 | 3,79 | 3,78 | 3,79 | 3,79 | 3,79 | 3,8 | 3,77 | 3,78 | 3,79 | 3,78 | 3,79 | ||
| 3 tháng | 4 | 3,95 | 3,94 | 3,91 | 3,89 | 3,92 | 3,92 | 3,91 | 3,9 | 3,84 | 3,85 | 3,86 | 3,87 | 3,88 | 3,87 | 3,86 | 3,86 | 3,87 | 3,86 | 3,87 | 3,87 | 3,89 | 3,89 | 3,87 | 3,9 | 3,89 | 3,89 | 3,91 | 3,83 | 3,82 | ||
| 6 tháng | 4,07 | 4,01 | 4 | 3,98 | 3,95 | 4 | 4 | 3,99 | 4,02 | 3,94 | 3,94 | 3,95 | 3,96 | 3,95 | 3,94 | 3,94 | 3,94 | 3,95 | 3,95 | 3,94 | 3,97 | 3,99 | 4 | 3,96 | 3,99 | 3,98 | 4 | 4,02 | 3,98 | 3,98 | ||
| 1 năm | 4,28 | 4,17 | 4,15 | 4,13 | 4,11 | 4,16 | 4,18 | 4,16 | 4,15 | 4,04 | 4,02 | 4,01 | 4,04 | 4,03 | 3,99 | 4 | 3,99 | 4 | 3,98 | 3,97 | 4 | 4,03 | 4,04 | 4,01 | 4,06 | 4,03 | 4,04 | 4,07 | 4,08 | 4,04 | ||
| 2 năm | 4,56 | 4,43 | 4,39 | 4,37 | 4,34 | 4,39 | 4,39 | 4,34 | 4,34 | 4,2 | 4,19 | 4,17 | 4,24 | 4,24 | 4,19 | 4,19 | 4,19 | 4,19 | 4,17 | 4,15 | 4,2 | 4,22 | 4,25 | 4,19 | 4,25 | 4,18 | 4,2 | 4,25 | 4,28 | 4,23 | ||
| 3 năm | 4,63 | 4,49 | 4,44 | 4,45 | 4,41 | 4,45 | 4,46 | 4,4 | 4,41 | 4,3 | 4,29 | 4,25 | 4,31 | 4,31 | 4,26 | 4,25 | 4,26 | 4,25 | 4,24 | 4,2 | 4,25 | 4,27 | 4,31 | 4,25 | 4,31 | 4,24 | 4,25 | 4,32 | 4,34 | 4,3 | ||
| 5 năm | 4,75 | 4,61 | 4,57 | 4,54 | 4,52 | 4,54 | 4,55 | 4,49 | 4,48 | 4,38 | 4,37 | 4,35 | 4,41 | 4,43 | 4,39 | 4,35 | 4,37 | 4,38 | 4,36 | 4,32 | 4,38 | 4,39 | 4,41 | 4,35 | 4,4 | 4,33 | 4,33 | 4,4 | 4,45 | 4,38 | ||
| 7 năm | 4,84 | 4,71 | 4,68 | 4,65 | 4,63 | 4,66 | 4,66 | 4,62 | 4,59 | 4,52 | 4,51 | 4,48 | 4,55 | 4,57 | 4,53 | 4,48 | 4,53 | 4,54 | 4,51 | 4,47 | 4,52 | 4,54 | 4,56 | 4,49 | 4,53 | 4,47 | 4,47 | 4,54 | 4,59 | 4,52 | ||
| 10 năm | 4,95 | 4,83 | 4,8 | 4,78 | 4,77 | 4,79 | 4,79 | 4,75 | 4,73 | 4,67 | 4,66 | 4,64 | 4,7 | 4,74 | 4,69 | 4,65 | 4,71 | 4,72 | 4,68 | 4,63 | 4,68 | 4,7 | 4,72 | 4,65 | 4,69 | 4,63 | 4,63 | 4,7 | 4,75 | 4,68 | ||
| 20 năm | 5,39 | 5,28 | 5,26 | 5,25 | 5,25 | 5,27 | 5,27 | 5,24 | 5,21 | 5,18 | 5,17 | 5,16 | 5,21 | 5,25 | 5,2 | 5,17 | 5,28 | 5,3 | 5,25 | 5,2 | 5,24 | 5,25 | 5,25 | 5,2 | 5,22 | 5,18 | 5,18 | 5,23 | 5,28 | 5,22 | ||
| 30 năm | 5,37 | 5,28 | 5,25 | 5,24 | 5,25 | 5,27 | 5,27 | 5,25 | 5,22 | 5,19 | 5,18 | 5,17 | 5,23 | 5,27 | 5,23 | 5,19 | 5,28 | 5,31 | 5,25 | 5,21 | 5,24 | 5,24 | 5,25 | 5,19 | 5,22 | 5,17 | 5,18 | 5,23 | 5,27 | 5,21 | ||
| CHÊNH LỆCH KỲ HẠN2 | ||||||||||||||||||||||||||||||||
| 10 năm trừ 2 năm | 0,33 | 0,39 | 0,4 | 0,41 | 0,41 | 0,43 | 0,4 | 0,4 | 0,41 | 0,39 | 0,47 | 0,47 | 0,47 | 0,46 | 0,5 | 0,5 | 0,46 | 0,52 | 0,53 | 0,51 | 0,48 | 0,48 | 0,48 | 0,47 | 0,46 | 0,44 | 0,45 | 0,43 | 0,45 | 0,47 | 0,45 | |
| 10 năm trừ 3 tháng | 0,89 | 0,95 | 0,88 | 0,86 | 0,87 | 0,88 | 0,87 | 0,87 | 0,84 | 0,83 | 0,83 | 0,81 | 0,78 | 0,83 | 0,86 | 0,82 | 0,79 | 0,85 | 0,85 | 0,82 | 0,76 | 0,81 | 0,81 | 0,83 | 0,78 | 0,79 | 0,74 | 0,74 | 0,79 | 0,92 | 0,86 |
Hiểu về lợi suất trái phiếu chính phủ Mỹ
Lưới dữ liệu này cung cấp toàn bộ phổ lợi suất của trái phiếu chính phủ Mỹ trải dài qua nhiều cấu trúc kỳ hạn khác nhau từ ngắn hạn đến siêu dài hạn, đồng thời tính toán sẵn các chỉ số chênh lệch kỳ hạn quan trọng. Phạm vi bao trùm toàn bộ đường cong lợi suất chuẩn mực được sử dụng làm thước đo tham chiếu cho toàn bộ thị trường tài chính toàn cầu.
Cấu trúc bảng xếp các kỳ hạn theo thứ tự từ ngắn đến dài ở phần đầu, tiếp nối bằng các dòng chênh lệch lợi suất giữa các mốc kỳ hạn then chốt nhằm cung cấp góc nhìn nhanh về độ dốc hoặc hiện tượng đảo ngược của đường cong lãi suất. Người đọc nên so sánh tương quan giữa các kỳ hạn ngắn và dài để nhận diện trạng thái kỳ vọng chính sách tiền tệ và triển vọng chu kỳ kinh tế.
Điểm cần lưu ý khi khai thác bảng này là các mức lợi suất biến động liên tục theo từng ngày giao dịch, do đó việc so sánh nên đặt trong khung thời gian xu hướng thay vì chỉ nhìn vào một điểm dữ liệu đơn lẻ. Các chỉ số chênh lệch kỳ hạn đóng vai trò là tín hiệu sớm quan trọng, đòi hỏi người xem phải đối chiếu đồng thời giữa nhiều mốc thời gian để tránh suy diễn sai lệch từ một độ lệch đơn lẻ.
Câu hỏi thường gặp
- Đường cong lợi suất trong bảng phản ánh điều gì?
- Đường cong này thể hiện mức sinh lời của trái phiếu chính phủ ở các mốc thời gian khác nhau, đóng vai trò chuẩn mực cho thị trường.
- Chênh lệch kỳ hạn nào thường được theo dõi nhiều nhất?
- Chênh lệch giữa kỳ hạn dài và ngắn, đặc biệt là các mốc mười năm trừ hai năm hoặc ba tháng, thường được chú ý để đánh giá chu kỳ kinh tế.
- Tần suất cập nhật của các chỉ tiêu này là bao lâu?
- Số liệu được cập nhật theo từng ngày giao dịch của thị trường tài chính.