Doanh số thị trường tiền tệ Mỹ

Khối lượng giao dịch thực tế đứng sau mỗi lãi suất tham chiếu của Mỹ, theo ngày: EFFR (vay liên ngân hàng qua đêm không bảo đảm), OBFR (mở rộng thêm tiền gửi Eurodollar), SOFR (repo có bảo đảm bằng trái phiếu Kho bạc - lãi suất thay thế LIBOR), cùng TGCR và BGCR. FRED có các lãi suất này nhưng KHÔNG có khối lượng; mà lãi suất chỉ đáng tin khi khối lượng đứng sau nó đủ lớn - SOFR mỗi ngày vài nghìn tỷ đô la trong khi EFFR chỉ khoảng trăm tỷ. Nguồn: Fed New York (Markets Data API). Bấm vào tên một chỉ tiêu để thêm vào biểu đồ ở đầu trang.

Nguồn: Fed New York (Markets Data API)

Cập nhật cuối: 30-07-2026 00:03

Chỉ tiêu28-07-202627-07-202624-07-202623-07-202622-07-202621-07-202620-07-202617-07-202616-07-202615-07-202614-07-202613-07-202610-07-202609-07-202608-07-202607-07-202606-07-202603-07-202602-07-202601-07-202630-06-202629-06-202626-06-202625-06-202624-06-202623-06-202622-06-202618-06-202617-06-202616-06-202615-06-2026
SOFR - repo có bảo đảm2.9772.9532.9792.9713.0262.9753.0123.0303.0383.1043.0923.0963.0563.1263.1583.1543.2123.2083.3213.4183.1263.1713.1453.1163.1053.0733.1483.1143.1373.147
TGCR - repo bảo đảm bằng trái phiếu Kho bạc1.2021.2011.2081.2061.2191.2181.2431.2481.2551.2761.2731.2771.2771.2811.2791.2781.2641.2561.2481.2451.2321.2561.2591.2421.2511.2591.2821.2761.2761.267
BGCR - repo bảo đảm chung1.2341.2311.2401.2431.2581.2481.2651.2721.2811.3061.3161.3131.3071.3131.3191.3251.3101.2961.2991.2881.2761.2851.2851.2841.2941.2821.3031.3031.2971.297
OBFR - vay qua đêm ngân hàng mở rộng230234242256249250252258245250245267272276266253249142142226173255242258228243246228222212196
EFFR - quỹ liên bang hiệu lực10610410610410210610611111310911111212612613111711712112111998123120120113109115115107106102
Facebook Dữ Liệu Kinh Tế