Dữ Liệu Kinh Tế

Dư nợ tín dụng tiêu dùng Mỹ

Dư nợ tín dụng tiêu dùng của hộ gia đình Mỹ theo tháng, tách hai chiều: theo LOẠI DƯ NỢ (tuần hoàn - chủ yếu là thẻ tín dụng, và không tuần hoàn - vay trả góp, trong đó có cho vay sinh viên và cho vay mua xe) và theo CHỦ THỂ NẮM GIỮ (tổ chức nhận tiền gửi, công ty tài chính, hợp tác xã tín dụng, Chính phủ liên bang, tổ chức phi lợi nhuận và giáo dục). Nhìn theo chủ thể mới thấy khoản vay sinh viên gần như nằm trọn ở Chính phủ liên bang chứ không phải ngân hàng. Số liệu chưa điều chỉnh mùa vụ. Nguồn: Fed (G.19) qua FRED.

Nguồn: FRED (Federal Reserve Bank of St. Louis)Cập nhật cuối: 09-09-2026 21:09

Chỉ tiêu07-202606-202605-202604-202603-202602-202601-202612-202511-202510-202509-202508-202507-202506-202505-202504-202503-202502-202501-202512-202411-202410-202409-202408-202407-202406-202405-202404-202403-202402-202401-202412-202311-202310-202309-202308-202307-2023
Tổng dư nợ tín dụng tiêu dùng75.137.926,975.120.258,095.104.252,225.093.980,765.072.102,095.067.314,185.089.484,195.098.820,895.064.622,45.045.723,015.039.625,835.025.395,495.008.375,224.996.295,444.999.115,84.981.018,594.963.306,994.915.432,734.942.759,134.948.059,375.049.873,325.038.819,035.027.763,155.023.689,644.999.032,344.980.854,454.976.852,314.959.609,344.956.362,954.972.369,494.988.048,114.988.225,924.979.051,524.937.828,64.927.943,94.917.333,464.914.529,99
Tổ chức nhận tiền gửi2.078.901,982.064.920,962.051.556,082.040.177,852.020.113,962.011.094,462.030.828,582.058.361,992.025.943,482.007.178,721.997.551,931.993.860,871.987.535,891.973.619,031.978.036,61.963.215,021.947.340,061.964.577,51.984.876,342.009.5292.116.307,922.107.095,492.093.198,032.096.870,072.088.947,462.078.595,072.075.045,682.056.611,532.053.365,982.067.945,122.079.130,632.101.300,942.099.193,22.063.679,612.061.404,972.062.298,542.039.100,98
Công ty tài chính699.141,87699.721,53700.311,98701.335,77702.883,44705.001,12709.764,22713.593,28712.413,55714.149,77717.046,67722.980,37722.782,95724.834727.993,83730.663,22730.709,91733.875,82738.170,86739.420,57737.066,88737.156,02735.829,55736.026,09734.458,71731.926,37732.652,68731.026,32729.283,26728.108,45728.080,43727.276,28724.206,33721.497,42718.694,81715.924,97710.929,57
Hợp tác xã tín dụng728.616,32724.615,34719.881,51717.847,22716.513,03719.002,7722.567,39721.261,89721.986,17722.204,89722.102,54721.268,48721.461,1721.946,66720.340,25717.040716.229,85649.374,41650.753,63650.020,42649.599651.585,9652.178,9656.100,08656.451,7654.542,84655.291,07654.457,02654.453,86657.680,88660.670,64662.595,09662.285,48663.518,33661.434,2659.641,64657.049,13
Chính phủ liên bang1.605.596,931.605.133,811.606.487,281.608.648,661.606.668,481.605.849,261.599.454,731.578.035,941.574.803,451.572.751,631.573.310,161.556.885,091.546.074,291.545.278,431.542.520,791.540.289,241.539.518,381.537.563,841.538.342,691.517.974,181.515.654,71.512.333,151.515.690,851.503.708,71.488.279,261.484.905,91.483.347,561.486.783,131.488.624,631.486.585,541.486.602,051.462.189,991.462.359,61.462.000,281.463.066,991.456.889,271.485.388,17
Tổ chức phi lợi nhuận và giáo dục10.226,8910.423,4710.731,6210.893,211.029,6211.166,9211.379,911.757,7413.642,6213.582,5513.736,0914.502,4614.602,4114.703,6814.796,7614.911,9515.075,5115.194,5915.354,6615.405,3515.423,2714.728,3814.862,5615.256,0115.469,5115.779,415.997,7216.839,0117.251,6217.645,1418.114,9818.600,3218.805,8719.156,5819.501,7719.163,6818.848,87
Dư nợ tuần hoàn (thẻ tín dụng)31.316.146,981.308.976,251.300.366,671.291.738,061.277.418,831.274.128,111.294.021,821.324.322,341.292.555,881.275.195,051.267.412,841.271.125,561.269.277,511.256.299,751.252.391,311.240.961,061.232.039,161.251.281,711.269.963,61.296.965,621.319.582,831.310.772,011.298.033,281.303.776,261.296.770,041.286.627,261.283.829,641.264.343,411.259.721,511.265.950,81.275.735,171.298.865,891.280.589,021.241.195,941.234.669,351.236.073,621.215.468,73
Tổ chức nhận tiền gửi1.212.479,271.206.019,981.198.2601.189.734,651.175.755,951.171.547,321.189.142,021.219.735,011.189.533,731.172.768,841.165.396,961.169.323,591.167.378,551.154.674,031.151.101,791.139.778,771.130.843,061.148.632,761.165.641,091.192.917,031.217.123,421.208.507,961.196.161,021.201.764,81.194.765,961.185.074,041.182.667,191.163.638,071.159.146,981.165.0101.173.211,311.195.397,961.178.790,41.140.222,661.134.953,971.136.175,861.116.076,55
Công ty tài chính15.337,6115.302,5515.301,5215.272,1915.177,6615.499,0715.881,6216.295,5916.057,2115.821,7715.582,4715.809,6315.983,0216.116,1116.375,316.599,1116.828,6417.288,5117.774,5518.294,5318.283,5218.272,6418.261,8218.513,118.744,4818.967,0219.098,7619.154,2419.173,8219.675,2220.244,5320.847,2620.707,6220.599,7220.416,7520.551,6720.677,36
Hợp tác xã tín dụng88.330,187.653,7286.805,1586.731,2286.485,2287.081,7188.998,1888.291,7586.964,9486.604,4386.433,4185.992,3585.915,9385.508,4184.888,8484.531,5784.291,5185.279,9986.464,485.667,184.086,8683.900,4383.517,483.402,7583.161,382.485,1681.959,481.443,481.289,6481.149,8182.159,0982.495,8280.963,9780.244,5879.167,7779.215,4278.584,48
Dư nợ không tuần hoàn73.821.779,993.811.281,843.803.885,553.802.242,73.794.683,263.793.186,073.795.462,373.774.498,553.772.066,523.770.527,963.772.212,993.754.269,933.739.097,713.739.995,693.746.724,493.740.057,543.731.267,833.664.151,023.672.795,543.651.093,753.730.290,53.728.047,033.729.729,873.719.913,383.702.262,33.694.227,193.693.022,673.695.265,933.696.641,443.706.418,73.712.312,953.689.360,033.698.462,53.696.632,673.693.274,553.681.259,843.699.061,26
Tổ chức nhận tiền gửi866.422,71858.900,98853.296,08850.443,2844.358,01839.547,14841.686,56838.626,99836.409,74834.409,87832.154,97824.537,28820.157,34818.945826.934,81823.436,26816.497815.944,73819.235,25816.611,97899.184,5898.587,53897.037,01895.105,26894.181,5893.521,03892.378,49892.973,46894.219902.935,12905.919,32905.902,99920.402,8923.456,94926.451926.122,69923.024,43
Công ty tài chính683.804,26684.418,98685.010,46686.063,58687.705,78689.502,05693.882,6697.297,69696.356,34698.328701.464,2707.170,74706.799,93708.717,89711.618,53714.064,11713.881,27716.587,31720.396,32721.126,04718.783,36718.883,38717.567,73717.512,99715.714,23712.959,35713.553,92711.872,07710.109,44708.433,23707.835,9706.429,02703.498,71700.897,71698.278,06695.373,31690.252,21
Hợp tác xã tín dụng640.286,22636.961,61633.076,37631.115,99630.027,81631.920,99633.569,21632.970,14635.021,24635.600,45635.669,13635.276,13635.545,17636.438,26635.451,42632.508,43631.938,33564.094,42564.289,23564.353,32565.512,14567.685,47568.661,49572.697,34573.290,41572.057,67573.331,67573.013,62573.164,22576.531,07578.511,54580.099,27581.321,5583.273,75582.266,43580.426,21578.464,65
Chính phủ liên bang1.605.596,931.605.133,811.606.487,281.608.648,661.606.668,481.605.849,261.599.454,731.578.035,941.574.803,451.572.751,631.573.310,161.556.885,091.546.074,291.545.278,431.542.520,791.540.289,241.539.518,381.537.563,841.538.342,691.517.974,181.515.654,71.512.333,151.515.690,851.503.708,71.488.279,261.484.905,91.483.347,561.486.783,131.488.624,631.486.585,541.486.602,051.462.189,991.462.359,61.462.000,281.463.066,991.456.889,271.485.388,17
Tổ chức phi lợi nhuận và giáo dục10.226,8910.423,4710.731,6210.893,211.029,6211.166,9211.379,911.757,7413.642,6213.582,5513.736,0914.502,4614.602,4114.703,6814.796,7614.911,9515.075,5115.194,5915.354,6615.405,3515.423,2714.728,3814.862,5615.256,0115.469,5115.779,415.997,7216.839,0117.251,6217.645,1418.114,9818.600,3218.805,8719.156,5819.501,7719.163,6818.848,87
Trong đó, cho vay sinh viên1.858.180,591.862.697,61.834.690,11.832.977,451.802.607,021.805.464,61.778.376,731.772.891,411.741.137,841.753.333,671.729.139,141.732.575,35
Trong đó, cho vay mua xe1.574.750,491.559.740,621.562.179,91.560.732,931.560.787,621.555.165,591.564.316,811.562.252,411.557.390,771.550.274,041.550.726,631.547.708,47
ĐÃ HIỆU CHỈNH MÙA VỤ2
Tổng dư nợ tín dụng tiêu dùng5.186.204,075.168.141,715.153.586,645.151.608,495.131.428,85.110.389,035.103.211,65.098.820,895.083.079,485.079.764,685.071.963,35.059.270,195.056.652,315.044.179,055.048.450,215.038.646,325.022.633,74.958.507,584.956.486,554.948.059,375.066.243,615.071.852,95.058.345,125.055.767,385.046.177,035.026.364,845.024.841,225.016.163,865.014.899,75.015.270,955.002.466,544.988.225,924.993.202,324.969.075,884.955.832,264.946.748,734.959.786,57
Dư nợ quay vòng (thẻ tín dụng)1.357.221,441.354.418,691.347.697,771.349.906,261.338.182,221.327.120,871.326.040,451.324.322,341.316.336,211.317.077,741.312.713,481.308.311,661.310.351,971.301.742,191.299.722,41.299.129,251.292.802,551.304.274,471.301.982,231.296.965,621.342.090,491.352.433,611.342.480,891.340.184,491.337.484,661.330.878,941.331.284,51.322.883,531.320.920,61.319.462,371.308.351,471.298.865,891.301.585,931.282.359,381.277.927,441.271.810,031.255.755,94

Hiểu về dư nợ tín dụng tiêu dùng Mỹ

Bảng này tổng hợp toàn bộ các khoản vay tiêu dùng của hộ gia đình trên thị trường Mỹ theo định kỳ tháng, phản ánh mức độ đòn bẩy tài chính của khu vực dân cư. Phạm vi dữ liệu bao gồm cả các khoản vay có tài sản đảm bảo lẫn tín chấp, được phân tách chi tiết theo loại hình tổ chức cho vay như tổ chức nhận tiền gửi, công ty tài chính, hợp tác xã tín dụng, cũng như các chương trình cho vay trực tiếp từ chính phủ liên bang và khu vực phi lợi nhuận giáo dục.

Cấu trúc của lưới được chia thành hai nhánh lớn gồm dư nợ tuần hoàn, chủ yếu là thẻ tín dụng, và dư nợ không tuần hoàn như các khoản vay mua xe hay cho vay sinh viên. Các dòng tổng thể nằm ở phía trên làm mốc, theo sau là các dòng chi tiết bóc tách theo từng nhóm tổ chức tài chính cung ứng vốn. Người đọc nên đối chiếu giữa tốc độ tăng trưởng của nhóm vay mua xe hoặc vay sinh viên với nhóm thẻ tín dụng để thấy rõ khẩu vị rủi ro và nhu cầu chi tiêu thực tế của người tiêu dùng, đồng thời quan sát thêm các dòng đã hiệu chỉnh mùa vụ để loại bỏ nhiễu động do thời điểm trong năm.

Khi phân tích dữ liệu, cần lưu ý rằng các con số công bố ban đầu thường trải qua nhiều đợt điều chỉnh hồi tố khi có thêm thông tin từ các tổ chức tài chính. Biến động trong các tháng đầu năm thường mang tính kỹ thuật do thói quen chi tiêu sau kỳ nghỉ lễ lớn, do đó việc so sánh với cùng kỳ năm trước mang lại góc nhìn trung hạn chuẩn xác hơn so với việc so sánh trực tiếp với tháng liền trước.

Câu hỏi thường gặp

Dư nợ tín dụng tiêu dùng phân chia thành những loại hình cho vay nào chính?
Dữ liệu được tách thành hai mảng lớn gồm dư nợ tuần hoàn qua thẻ tín dụng và dư nợ không tuần hoàn bao gồm cho vay mua xe và giáo dục.
Vì sao các dòng đã hiệu chỉnh mùa vụ lại quan trọng khi theo dõi bảng này?
Hiệu chỉnh mùa vụ giúp loại bỏ các biến động lặp lại theo thời điểm trong năm như dịp mua sắm cuối năm để thấy rõ xu hướng tín dụng cốt lõi.
Nên so sánh số liệu tháng này với kỳ nào để đánh giá đúng xu hướng?
Nên so sánh với cùng kỳ năm trước để triệt tiêu ảnh hưởng của chu kỳ chi tiêu mang tính thời vụ.

Có thể bạn quan tâm

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế