Lưu trú và ăn uống

Lưu trú và ăn uống kỳ Q1-2026 đạt 189,71 Index, theo FRED (Federal Reserve Bank of St. Louis). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Chi phí lao động Mỹ theo ngành (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2003 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: FRED (Federal Reserve Bank of St. Louis)

Cập nhật cuối: 29-07-2026 22:43

Chỉ tiêu này trong bảng Chi phí lao động Mỹ theo ngành

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Ngành dịch vụ176,69175,11173,81172,47170,8169,4167,9166,6165,1163,4
Giải trí và lưu trú185,99184,89183,36182,14181,3180178,4177,2174,6173,7
Lưu trú và ăn uống189,71188,73187,36186,18185,3183,8182,2180,9178,3177,5

Lưu trú và ăn uống theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
2026189,71+1,51%189,71189,71189,71+2,38%···
2025186,89+3,08%188,73185,3185,3+3,93%186,18+2,92%187,36+2,83%188,73+2,68%
2024181,3+3,38%183,8178,3178,3+3,12%180,9+3,37%182,2+3,46%183,8+3,55%
2023175,38+4,94%177,5172,9172,9+5,88%175+5,49%176,1+4,32%177,5+4,11%
2022167,13+7,68%170,5163,3163,3+8,87%165,9+8,08%168,8+7,45%170,5+6,43%
2021155,2+6,59%160,2150150+4,53%153,5+6,15%157,1+7,24%160,2+8,39%
2020145,6+4,19%147,8143,5143,5+4,21%144,6+3,95%146,5+4,57%147,8+4,01%
2019139,75+3,79%142,1137,7137,7+3,38%139,1+3,88%140,1+3,85%142,1+4,03%
2018134,65+3,38%136,6133,2133,2+3,26%133,9+3,08%134,9+3,29%136,6+3,88%
2017130,25+3,91%131,5129129+4,54%129,9+4,09%130,6+3,4%131,5+3,62%
2016125,35+3,3%126,9123,4123,4+2,15%124,8+3,14%126,3+4,04%126,9+3,85%
2015121,35+1,8%122,2120,8120,8+1,94%121+2,02%121,4+1,51%122,2+1,75%
2014119,2+1,23%120,1118,5118,5+1,11%118,6+0,85%119,6+1,44%120,1+1,52%
2013117,75+0,88%118,3117,2117,2+0,86%117,6+0,68%117,9+1,11%118,3+0,85%
2012116,73+0,97%117,3116,2116,2+0,78%116,8+1,21%116,6+0,69%117,3+1,21%
2011115,6+1,05%115,9115,3115,3+1,23%115,4+0,87%115,8+1,14%115,9+0,96%
2010114,4+1,1%114,8113,9113,9+0,89%114,4+1,33%114,5+1,06%114,8+1,15%
2009113,15+2,19%113,5112,9112,9+3,29%112,9+2,36%113,3+1,89%113,5+1,25%
2008110,73+3,29%112,1109,3109,3+3,41%110,3+3,47%111,2+2,96%112,1+3,32%
2007107,2+4,97%108,5105,7105,7+5,28%106,6+4,92%108+5,37%108,5+4,33%
2006102,13+2,95%104100,4100,4+2,03%101,6+2,73%102,5+3,02%104+4%
200599,2+2,16%10098,498,4+1,97%98,9+2,06%99,5+2,47%100+2,15%
200497,1+1,57%97,996,596,5+1,9%96,9+1,57%97,1+1,15%97,9+1,66%
200395,6·96,394,794,795,49696,3

24 năm số liệu, đơn vị Index. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Chi phí lao động Mỹ theo ngành.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế