Thông tin

Thông tin kỳ Q1-2026 đạt 168,99 Index, theo FRED (Federal Reserve Bank of St. Louis). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Chi phí lao động Mỹ theo ngành (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2001 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: FRED (Federal Reserve Bank of St. Louis)

Cập nhật cuối: 29-07-2026 22:43

Chỉ tiêu này trong bảng Chi phí lao động Mỹ theo ngành

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Ngành dịch vụ176,69175,11173,81172,47170,8169,4167,9166,6165,1163,4
Thông tin168,99166,59165,96164,72162,6161,9161,3159,1159,5157,9
Hoạt động tài chính173,33171,15169,77168,85167,3165,2163162160,3159,8

Thông tin theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
2026168,99+2,44%168,99168,99168,99+3,93%···
2025164,97+2,81%166,59162,6162,6+1,94%164,72+3,53%165,96+2,89%166,59+2,9%
2024160,45+2,7%161,9159,1159,5+3,24%159,1+1,99%161,3+3,07%161,9+2,53%
2023156,23+4,29%157,9154,5154,5+5,1%156+4,84%156,5+3,85%157,9+3,41%
2022149,8+4,66%152,7147147+3,96%148,8+4,79%150,7+4,73%152,7+5,17%
2021143,13+3,23%145,2141,4141,4+3,21%142+2,68%143,9+3,45%145,2+3,57%
2020138,65+2,44%140,2137137+0,88%138,3+2,83%139,1+2,88%140,2+3,16%
2019135,35+1,77%135,9134,5135,8+4,95%134,5+0,98%135,2+0,52%135,9+0,74%
2018133+4,29%134,9129,4129,4+2,7%133,2+4,72%134,5+4,91%134,9+4,82%
2017127,52+2,41%128,7126126+1,78%127,2+2,75%128,2+2,72%128,7+2,39%
2016124,52+0,89%125,7123,8123,81,98%123,8+1,81%124,8+1,79%125,7+2,03%
2015123,43+0,22%126,3121,6126,3+6,4%121,62,17%122,61,45%123,21,6%
2014123,15+4,14%125,2118,7118,7+0,76%124,3+5,07%124,4+4,63%125,2+6,1%
2013118,25+1,7%118,9117,8117,8+2,26%118,3+1,89%118,9+1,97%118+0,68%
2012116,27+3,66%117,2115,2115,2+3,23%116,1+3,57%116,6+3,83%117,2+3,99%
2011112,18+2,23%112,7111,6111,6+2,48%112,1+2,19%112,3+2%112,7+2,27%
2010109,73+1,71%110,2108,9108,9+1,11%109,7+2,14%110,1+2,04%110,2+1,57%
2009107,88+1,12%108,5107,4107,7+1,51%107,4+1,32%107,9+0,75%108,5+0,93%
2008106,68+1,16%107,5106106,1+1,63%106+0,57%107,1+1,32%107,5+1,13%
2007105,45+3,08%106,3104,4104,4+3,47%105,4+3,33%105,7+2,72%106,3+2,8%
2006102,3+3,05%103,4100,9100,9+2,75%102+2,93%102,9+3,42%103,4+3,09%
200599,28+2,82%100,398,298,2+2,08%99,1+3,12%99,5+2,9%100,3+3,19%
200496,55+3,23%97,296,196,2+4,68%96,1+3,22%96,7+2,65%97,2+2,42%
200393,53+3,57%94,991,991,9+2,91%93,1+3,79%94,2+3,97%94,9+3,6%
200290,3+3,5%91,689,389,3+4,08%89,7+3,22%90,6+3,31%91,6+3,39%
200187,25·88,685,885,886,987,788,6

26 năm số liệu, đơn vị Index. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Chi phí lao động Mỹ theo ngành.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế