Ngành sản xuất vật chất

Ngành sản xuất vật chất kỳ Q1-2026 đạt 168,75 Index, theo FRED (Federal Reserve Bank of St. Louis). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Chi phí lao động Mỹ theo ngành (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2003 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: FRED (Federal Reserve Bank of St. Louis)

Cập nhật cuối: 29-07-2026 22:43

Chỉ tiêu này trong bảng Chi phí lao động Mỹ theo ngành

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Toàn bộ lao động dân sự theo ngành
Ngành sản xuất vật chất1168,75167,57166,4164,89163,4161,9160,6159,2158,3156,7
Công nghiệp chế biến chế tạo

Ngành sản xuất vật chất theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
2026168,75+1,92%168,75168,75168,75+3,27%···
2025165,56+3,48%167,57163,4163,4+3,22%164,89+3,57%166,4+3,61%167,57+3,5%
2024160+3,54%161,9158,3158,3+3,8%159,2+3,51%160,6+3,55%161,9+3,32%
2023154,52+4%156,7152,5152,5+4,38%153,8+3,99%155,1+3,82%156,7+3,84%
2022148,58+4,56%150,9146,1146,1+4,43%147,9+4,67%149,4+4,55%150,9+4,57%
2021142,1+3,06%144,3139,9139,9+2,34%141,3+2,76%142,9+3,4%144,3+3,74%
2020137,88+2,49%139,1136,7136,7+2,7%137,5+2,69%138,2+2,29%139,1+2,28%
2019134,53+2,71%136133,1133,1+2,46%133,9+2,37%135,1+2,97%136+3,03%
2018130,98+2,48%132129,9129,9+2,61%130,8+2,83%131,2+2,26%132+2,25%
2017127,8+2,32%129,1126,6126,6+2,18%127,2+2%128,3+2,56%129,1+2,54%
2016124,9+2,23%125,9123,9123,9+2,31%124,7+2,3%125,1+2,21%125,9+2,11%
2015122,18+2,24%123,3121,1121,1+2,11%121,9+2,35%122,4+2,17%123,3+2,32%
2014119,5+1,96%120,5118,6118,6+1,8%119,1+1,79%119,8+2,04%120,5+2,21%
2013117,2+1,96%117,9116,5116,5+2,1%117+2,09%117,4+1,82%117,9+1,81%
2012114,95+1,57%115,8114,1114,1+1,78%114,6+1,24%115,3+1,68%115,8+1,58%
2011113,18+2,37%114112,1112,1+2,09%113,2+2,72%113,4+2,16%114+2,52%
2010110,55+2,05%111,2109,8109,8+1,76%110,2+1,94%111+2,4%111,2+2,11%
2009108,32+1,31%108,9107,9107,9+1,7%108,1+1,31%108,4+1,12%108,9+1,11%
2008106,93+2,74%107,7106,1106,1+3,11%106,7+2,79%107,2+2,68%107,7+2,38%
2007104,08+2,51%105,2102,9102,9+2,59%103,8+2,57%104,4+2,45%105,2+2,43%
2006101,52+2,34%102,7100,3100,3+2,35%101,2+2,33%101,9+2,21%102,7+2,5%
200599,2+3,5%100,29898+3,7%98,9+3,67%99,7+3,42%100,2+3,19%
200495,85+4,5%97,194,594,5+4,3%95,4+4,38%96,4+4,67%97,1+4,63%
200391,73·92,890,690,691,492,192,8

24 năm số liệu, đơn vị Index. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Chi phí lao động Mỹ theo ngành.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế