Văn phòng và hỗ trợ hành chính
Văn phòng và hỗ trợ hành chính kỳ Q1-2026 đạt 180,33 Index, theo FRED (Federal Reserve Bank of St. Louis). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Chi phí lao động Mỹ theo ngành (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q4-2005 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: FRED (Federal Reserve Bank of St. Louis)
Chỉ tiêu này trong bảng Chi phí lao động Mỹ theo ngành
| Chỉ tiêu | Q1-2026 | Q4-2025 | Q3-2025 | Q2-2025 | Q1-2025 | Q4-2024 | Q3-2024 | Q2-2024 | Q1-2024 | Q4-2023 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bán hàng và văn phòng | 177,5 | 176,01 | 175,13 | 173,8 | 171,8 | 170,4 | 168,8 | 167,6 | 167,2 | 165,3 | |
| Văn phòng và hỗ trợ hành chính | 180,33 | 178,83 | 177,04 | 175,67 | 173,9 | 172,4 | 171,2 | 169,7 | 168,1 | 166,3 | |
| Bán hàng và liên quan | 173,59 | 172,1 | 172,23 | 170,96 | 168,6 | 167,4 | 165,4 | 164,6 | 165,5 | 163,5 |
Văn phòng và hỗ trợ hành chính theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | Q1 | Q2 | Q3 | Q4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 180,33 | +2,25% | 180,33 | 180,33 | 180,33+3,7% | · | · | · |
| 2025 | 176,36 | +3,53% | 178,83 | 173,9 | 173,9+3,45% | 175,67+3,52% | 177,04+3,41% | 178,83+3,73% |
| 2024 | 170,35 | +3,81% | 172,4 | 168,1 | 168,1+3,89% | 169,7+3,92% | 171,2+3,76% | 172,4+3,67% |
| 2023 | 164,1 | +4,59% | 166,3 | 161,8 | 161,8+5,34% | 163,3+4,68% | 165+4,43% | 166,3+3,94% |
| 2022 | 156,9 | +5,32% | 160 | 153,6 | 153,6+4,63% | 156+5,48% | 158+5,54% | 160+5,61% |
| 2021 | 148,98 | +3,2% | 151,5 | 146,8 | 146,8+2,59% | 147,9+2,85% | 149,7+3,46% | 151,5+3,91% |
| 2020 | 144,35 | +2,5% | 145,8 | 143,1 | 143,1+2,65% | 143,8+2,49% | 144,7+2,33% | 145,8+2,53% |
| 2019 | 140,83 | +3% | 142,2 | 139,4 | 139,4+3,26% | 140,3+2,93% | 141,4+2,99% | 142,2+2,82% |
| 2018 | 136,73 | +3,11% | 138,3 | 135 | 135+2,66% | 136,3+3,18% | 137,3+3,23% | 138,3+3,36% |
| 2017 | 132,6 | +2,43% | 133,8 | 131,5 | 131,5+2,49% | 132,1+2,4% | 133+2,47% | 133,8+2,37% |
| 2016 | 129,45 | +2,76% | 130,7 | 128,3 | 128,3+2,72% | 129+2,79% | 129,8+2,77% | 130,7+2,75% |
| 2015 | 125,98 | +2,13% | 127,2 | 124,9 | 124,9+2,29% | 125,5+1,95% | 126,3+2,1% | 127,2+2,17% |
| 2014 | 123,35 | +2,13% | 124,5 | 122,1 | 122,1+1,83% | 123,1+2,16% | 123,7+2,15% | 124,5+2,38% |
| 2013 | 120,78 | +1,96% | 121,6 | 119,9 | 119,9+1,96% | 120,5+1,95% | 121,1+2,02% | 121,6+1,93% |
| 2012 | 118,45 | +2% | 119,3 | 117,6 | 117,6+2,08% | 118,2+1,98% | 118,7+1,98% | 119,3+1,97% |
| 2011 | 116,13 | +2,31% | 117 | 115,2 | 115,2+2,31% | 115,9+2,48% | 116,4+2,19% | 117+2,27% |
| 2010 | 113,5 | +2,05% | 114,4 | 112,6 | 112,6+1,9% | 113,1+1,89% | 113,9+2,24% | 114,4+2,14% |
| 2009 | 111,23 | +2,13% | 112 | 110,5 | 110,5+2,5% | 111+2,3% | 111,4+1,92% | 112+1,82% |
| 2008 | 108,9 | +2,98% | 110 | 107,8 | 107,8+3,16% | 108,5+2,94% | 109,3+3,02% | 110+2,8% |
| 2007 | 105,75 | +3,42% | 107 | 104,5 | 104,5+3,67% | 105,4+3,43% | 106,1+3,31% | 107+3,28% |
| 2006 | 102,25 | +2,05% | 103,6 | 100,8 | 100,8 | 101,9 | 102,7 | 103,6+3,39% |
| 2005 | 100,2 | · | 100,2 | 100,2 | · | · | · | 100,2 |
22 năm số liệu, đơn vị Index. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Chi phí lao động Mỹ theo ngành.