Văn phòng và hỗ trợ hành chính

Văn phòng và hỗ trợ hành chính kỳ Q1-2026 đạt 180,33 Index, theo FRED (Federal Reserve Bank of St. Louis). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Chi phí lao động Mỹ theo ngành (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q4-2005 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: FRED (Federal Reserve Bank of St. Louis)

Cập nhật cuối: 29-07-2026 22:43

Chỉ tiêu này trong bảng Chi phí lao động Mỹ theo ngành

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Bán hàng và văn phòng177,5176,01175,13173,8171,8170,4168,8167,6167,2165,3
Văn phòng và hỗ trợ hành chính180,33178,83177,04175,67173,9172,4171,2169,7168,1166,3
Bán hàng và liên quan173,59172,1172,23170,96168,6167,4165,4164,6165,5163,5

Văn phòng và hỗ trợ hành chính theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
2026180,33+2,25%180,33180,33180,33+3,7%···
2025176,36+3,53%178,83173,9173,9+3,45%175,67+3,52%177,04+3,41%178,83+3,73%
2024170,35+3,81%172,4168,1168,1+3,89%169,7+3,92%171,2+3,76%172,4+3,67%
2023164,1+4,59%166,3161,8161,8+5,34%163,3+4,68%165+4,43%166,3+3,94%
2022156,9+5,32%160153,6153,6+4,63%156+5,48%158+5,54%160+5,61%
2021148,98+3,2%151,5146,8146,8+2,59%147,9+2,85%149,7+3,46%151,5+3,91%
2020144,35+2,5%145,8143,1143,1+2,65%143,8+2,49%144,7+2,33%145,8+2,53%
2019140,83+3%142,2139,4139,4+3,26%140,3+2,93%141,4+2,99%142,2+2,82%
2018136,73+3,11%138,3135135+2,66%136,3+3,18%137,3+3,23%138,3+3,36%
2017132,6+2,43%133,8131,5131,5+2,49%132,1+2,4%133+2,47%133,8+2,37%
2016129,45+2,76%130,7128,3128,3+2,72%129+2,79%129,8+2,77%130,7+2,75%
2015125,98+2,13%127,2124,9124,9+2,29%125,5+1,95%126,3+2,1%127,2+2,17%
2014123,35+2,13%124,5122,1122,1+1,83%123,1+2,16%123,7+2,15%124,5+2,38%
2013120,78+1,96%121,6119,9119,9+1,96%120,5+1,95%121,1+2,02%121,6+1,93%
2012118,45+2%119,3117,6117,6+2,08%118,2+1,98%118,7+1,98%119,3+1,97%
2011116,13+2,31%117115,2115,2+2,31%115,9+2,48%116,4+2,19%117+2,27%
2010113,5+2,05%114,4112,6112,6+1,9%113,1+1,89%113,9+2,24%114,4+2,14%
2009111,23+2,13%112110,5110,5+2,5%111+2,3%111,4+1,92%112+1,82%
2008108,9+2,98%110107,8107,8+3,16%108,5+2,94%109,3+3,02%110+2,8%
2007105,75+3,42%107104,5104,5+3,67%105,4+3,43%106,1+3,31%107+3,28%
2006102,25+2,05%103,6100,8100,8101,9102,7103,6+3,39%
2005100,2·100,2100,2···100,2

22 năm số liệu, đơn vị Index. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Chi phí lao động Mỹ theo ngành.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế