Giá bán trung vị nhà ở tại Mỹ
Giá bán trung vị và bình quân của nhà XÂY MỚI đã bán tại Mỹ theo quý, tính bằng đô la Mỹ, mỗi mức giá tách theo bốn hình thức thanh toán: vay thế chấp thông thường, vay được FHA bảo hiểm, vay được VA bảo lãnh (dành cho cựu chiến binh) và mua trả thẳng bằng tiền mặt. Bốn nhánh này chênh nhau khá xa và tỷ trọng của chúng dịch chuyển theo mặt bằng lãi suất - đó là chỗ đọc ra ai đang mua được nhà. Chuỗi phân tổ có từ 1988. Nguồn: Census Bureau và Bộ Gia cư Mỹ (HUD) qua FRED. Bấm vào tên một chỉ tiêu để thêm vào biểu đồ ở đầu trang.
Nguồn: FRED (Federal Reserve Bank of St. Louis)
Cập nhật cuối: 30-07-2026 06:54
| Chỉ tiêu | Q2-2026 | Q1-2026 | Q4-2025 | Q3-2025 | Q2-2025 | Q1-2025 | Q4-2024 | Q3-2024 | Q2-2024 | Q1-2024 | Q4-2023 | Q3-2023 | Q2-2023 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Giá bán trung vị4 | 410.700 | 408.500 | 412.300 | 410.100 | 416.100 | 423.100 | 419.300 | 415.300 | 414.500 | 426.800 | 423.200 | 435.400 | 418.500 | |
| Vay thế chấp thông thường | 430.700 | 420.500 | 414.200 | 428.200 | 426.800 | 448.400 | 442.500 | 441.700 | 433.500 | 473.200 | 483.400 | 470.800 | 467.100 | |
| Vay được FHA bảo hiểm | 366.700 | 365.100 | 359.700 | 353.000 | 371.500 | 376.700 | 371.000 | 349.000 | 356.100 | 347.100 | 322.300 | 327.400 | 349.400 | |
| Vay được VA bảo lãnh | 457.500 | 416.500 | 500.700 | 472.900 | 425.000 | 432.700 | 384.600 | 421.900 | 375.200 | 378.100 | 403.600 | 376.100 | 402.600 | |
| Mua bằng tiền mặt | 467.100 | 403.700 | 385.700 | 431.100 | 432.400 | 433.300 | 434.500 | 409.900 | 421.900 | 425.200 | 421.500 | 509.000 | 388.500 | |
| Giá bán bình quân4 | 502.700 | 521.700 | 541.300 | 508.100 | 515.200 | 514.200 | 510.900 | 498.700 | 502.200 | 519.700 | 498.300 | 521.900 | 503.000 | |
| Vay thế chấp thông thường | 522.500 | 535.600 | 546.500 | 525.000 | 527.700 | 538.700 | 535.300 | 510.000 | 513.300 | 540.500 | 545.800 | 533.800 | 550.100 | |
| Vay được FHA bảo hiểm | 377.700 | 381.100 | 366.000 | 368.400 | 380.800 | 390.400 | 380.700 | 367.400 | 361.500 | 367.000 | 344.400 | 349.900 | 353.800 | |
| Vay được VA bảo lãnh | 496.300 | 459.200 | 537.700 | 493.700 | 456.300 | 479.200 | 441.600 | 449.500 | 416.300 | 424.700 | 441.600 | 452.500 | 436.200 | |
| Mua bằng tiền mặt | 503.100 | 501.700 | 536.800 | 515.300 | 637.500 | 604.400 | 571.400 | 548.500 | 570.500 | 615.200 | 506.400 | 612.400 | 511.000 |