Chính quyền bang và địa phương theo ngành
Chính quyền bang và địa phương theo ngành thuộc bảng Chi phí lao động Mỹ theo ngành (Giá trị · Quý), đơn vị Index. Chuỗi số liệu kinh tế vĩ mô Mỹ được cập nhật thường xuyên và cung cấp miễn phí tại Dữ Liệu Kinh Tế, kèm biểu đồ tương tác. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: FRED (Federal Reserve Bank of St. Louis)
Chỉ tiêu này trong bảng Chi phí lao động Mỹ theo ngành
| Chỉ tiêu | Q1-2026 | Q4-2025 | Q3-2025 | Q2-2025 | Q1-2025 | Q4-2024 | Q3-2024 | Q2-2024 | Q1-2024 | Q4-2023 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Chính quyền bang và địa phương theo ngành2 | |||||||||||
| Giáo dục và y tế | 175,15 | 173,41 | 172,03 | 170,77 | 169,2 | 167,8 | 166,2 | 164,5 | 162,7 | 160,9 | |
| Hành chính công | 184,26 | 182,2 | 180,67 | 179,08 | 177,9 | 176 | 173,9 | 171,9 | 169,5 | 167 |