Ngành dịch vụ

Ngành dịch vụ kỳ Q1-2026 đạt 176,69 Index, theo FRED (Federal Reserve Bank of St. Louis). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Chi phí lao động Mỹ theo ngành (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2001 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: FRED (Federal Reserve Bank of St. Louis)

Cập nhật cuối: 29-07-2026 22:43

Chỉ tiêu này trong bảng Chi phí lao động Mỹ theo ngành

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Ngành dịch vụ7176,69175,11173,81172,47170,8169,4167,9166,6165,1163,4
Thương mại, vận tải và tiện ích181,03179,04178,21176,5174,8173,4172,3171,1169,4167,8
Thông tin168,99166,59165,96164,72162,6161,9161,3159,1159,5157,9

Ngành dịch vụ theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
2026176,69+2,11%176,69176,69176,69+3,45%···
2025173,05+3,47%175,11170,8170,8+3,45%172,47+3,52%173,81+3,52%175,11+3,37%
2024167,25+3,85%169,4165,1165,1+4,1%166,6+3,93%167,9+3,71%169,4+3,67%
2023161,05+4,49%163,4158,6158,6+4,96%160,3+4,5%161,9+4,38%163,4+4,14%
2022154,13+5,26%156,9151,1151,1+4,79%153,4+5,72%155,1+5,3%156,9+5,23%
2021146,42+3,72%149,1144,2144,2+2,93%145,1+3,2%147,3+4,17%149,1+4,56%
2020141,18+2,65%142,6140,1140,1+2,86%140,6+2,63%141,4+2,46%142,6+2,66%
2019137,53+2,69%138,9136,2136,2+2,87%137+2,7%138+2,6%138,9+2,58%
2018133,93+3%135,4132,4132,4+2,8%133,4+2,93%134,5+3,07%135,4+3,2%
2017130,02+2,46%131,2128,8128,8+2,38%129,6+2,37%130,5+2,51%131,2+2,58%
2016126,9+2,11%127,9125,8125,8+1,62%126,6+2,34%127,3+2,25%127,9+2,24%
2015124,28+2,03%125,1123,7123,8+2,82%123,7+1,81%124,5+1,8%125,1+1,71%
2014121,8+2,14%123120,4120,4+1,78%121,5+2,1%122,3+2,34%123+2,33%
2013119,25+1,88%120,2118,3118,3+1,72%119+1,8%119,5+1,88%120,2+2,12%
2012117,05+2,05%117,7116,3116,3+2,2%116,9+2,1%117,3+2%117,7+1,9%
2011114,7+2,14%115,5113,8113,8+2,06%114,5+2,14%115+2,22%115,5+2,12%
2010112,3+1,81%113,1111,5111,5+1,55%112,1+1,91%112,5+1,81%113,1+1,98%
2009110,3+1,52%110,9109,8109,8+2,04%110+1,48%110,5+1,28%110,9+1,28%
2008108,65+2,89%109,5107,6107,6+3,16%108,4+3,04%109,1+2,92%109,5+2,43%
2007105,6+3,3%106,9104,3104,3+3,37%105,2+3,34%106+3,21%106,9+3,29%
2006102,23+3,08%103,5100,9100,9+2,64%101,8+3,04%102,7+3,32%103,5+3,29%
200599,18+2,99%100,298,398,3+3,47%98,8+2,92%99,4+2,69%100,2+2,87%
200496,3+3,63%97,49595+3,6%96+3,9%96,8+3,53%97,4+3,51%
200392,93+3,6%94,191,791,7+3,5%92,4+3,13%93,5+3,77%94,1+3,98%
200289,7+3,58%90,588,688,6+3,87%89,6+4,07%90,1+3,44%90,5+2,96%
200186,6·87,985,385,386,187,187,9

26 năm số liệu, đơn vị Index. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Chi phí lao động Mỹ theo ngành.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế