Cao đẳng, đại học và trường nghề

Cao đẳng, đại học và trường nghề kỳ Q1-2026 đạt 172,49 Index, theo FRED (Federal Reserve Bank of St. Louis). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Chi phí lao động Mỹ theo ngành (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2003 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: FRED (Federal Reserve Bank of St. Louis)

Cập nhật cuối: 29-07-2026 22:43

Chỉ tiêu này trong bảng Chi phí lao động Mỹ theo ngành

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Giáo dục và y tế176174,16172,61171,18169,5167,8166,4164,5162,8161,1
Dịch vụ giáo dục173,56172,02170,36169,02167,6166,2164,8163,1161,3159,6
Cao đẳng, đại học và trường nghề172,49171,21169,53168,19166,5165163,5161,4159,8157,9

Cao đẳng, đại học và trường nghề theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
2026172,49+2,15%172,49172,49172,49+3,6%···
2025168,85+3,96%171,21166,5166,5+4,19%168,19+4,2%169,53+3,69%171,21+3,76%
2024162,43+4,5%165159,8159,8+4,31%161,4+4,53%163,5+4,67%165+4,5%
2023155,43+4,52%157,9153,2153,2+4,86%154,4+4,61%156,2+4,34%157,9+4,29%
2022148,7+4%151,4146,1146,1+3,32%147,6+3,72%149,7+4,32%151,4+4,63%
2021142,98+1,71%144,7141,4141,4+0,93%142,3+0,99%143,5+2,28%144,7+2,62%
2020140,58+1,96%141140,1140,1+2,71%140,9+2,47%140,3+1,37%141+1,29%
2019137,88+2,74%139,2136,4136,4+2,56%137,5+2,77%138,4+2,9%139,2+2,73%
2018134,2+2,19%135,5133133+1,92%133,8+2,22%134,5+2,2%135,5+2,42%
2017131,33+2,44%132,3130,5130,5+2,76%130,9+2,43%131,6+2,33%132,3+2,24%
2016128,2+2,01%129,4127127+1,93%127,8+1,91%128,6+1,98%129,4+2,21%
2015125,68+2,32%126,6124,6124,6+2,13%125,4+2,37%126,1+2,52%126,6+2,26%
2014122,83+2,06%123,8122122+2,18%122,5+2,08%123+1,91%123,8+2,06%
2013120,35+2,21%121,3119,4119,4+2,31%120+2,3%120,7+2,12%121,3+2,1%
2012117,75+2,01%118,8116,7116,7+1,48%117,3+1,82%118,2+2,25%118,8+2,5%
2011115,42+1,63%115,9115115+1,86%115,2+1,68%115,6+1,76%115,9+1,22%
2010113,57+1,27%114,5112,9112,9+1,16%113,3+0,71%113,6+1,52%114,5+1,69%
2009112,15+2,07%112,6111,6111,6+2,76%112,5+2,74%111,9+1,18%112,6+1,62%
2008109,88+3,56%110,8108,6108,6+4,02%109,5+3,89%110,6+3,66%110,8+2,69%
2007106,1+3,92%107,9104,4104,4+3,88%105,4+3,94%106,7+3,79%107,9+4,05%
2006102,1+3,58%103,7100,5100,5+3,08%101,4+3,26%102,8+4,05%103,7+3,91%
200598,58+3,22%99,897,597,5+2,96%98,2+2,94%98,8+3,35%99,8+3,63%
200495,5+2,88%96,394,794,7+3,16%95,4+3,02%95,6+2,69%96,3+2,67%
200392,83·93,891,891,892,693,193,8

24 năm số liệu, đơn vị Index. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Chi phí lao động Mỹ theo ngành.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế