Trung gian tín dụng và hoạt động liên quan

Trung gian tín dụng và hoạt động liên quan kỳ Q1-2026 đạt 174,15 Index, theo FRED (Federal Reserve Bank of St. Louis). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Chi phí lao động Mỹ theo ngành (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2003 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: FRED (Federal Reserve Bank of St. Louis)

Cập nhật cuối: 29-07-2026 22:43

Chỉ tiêu này trong bảng Chi phí lao động Mỹ theo ngành

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Hoạt động tài chính173,33171,15169,77168,85167,3165,2163162160,3159,8
Tài chính và bảo hiểm173,88171,76170,55169,2167,9165,8163,3162,6160,8160,3
Trung gian tín dụng và hoạt động liên quan174,15172,79171,46170,43171,4168,2165,2164,5163,3161,3

Trung gian tín dụng và hoạt động liên quan theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
2026174,15+1,53%174,15174,15174,15+1,61%···
2025171,52+3,76%172,79170,43171,4+4,96%170,43+3,6%171,46+3,79%172,79+2,73%
2024165,3+4,03%168,2163,3163,3+4,28%164,5+4,38%165,2+3,19%168,2+4,28%
2023158,9+4,09%161,3156,6156,6+5,17%157,6+2,6%160,1+4,5%161,3+4,13%
2022152,65+3,88%154,9148,9148,9+5,16%153,6+6,22%153,2+0,66%154,9+3,68%
2021146,95+4,98%152,2141,6141,6+2,09%144,6+3,36%152,2+8,56%149,4+5,88%
2020139,98+3,02%141,1138,7138,7+3,2%139,9+3,78%140,2+2,71%141,1+2,39%
2019135,88+3,01%137,8134,4134,4+2,83%134,8+2,35%136,5+3,41%137,8+3,45%
2018131,9+2,37%133,2130,7130,7+2,19%131,7+2,25%132+2,09%133,2+2,94%
2017128,85+2,59%129,4127,9127,9+2,98%128,8+3,37%129,3+2,38%129,4+1,65%
2016125,6+2,57%127,3124,2124,2+2,22%124,6+1,96%126,3+2,93%127,3+3,16%
2015122,45+2,43%123,4121,5121,5+2,53%122,2+2,52%122,7+2,42%123,4+2,24%
2014119,55+1,59%120,7118,5118,5+1,28%119,2+1,53%119,8+1,53%120,7+2,03%
2013117,68+2,15%118,3117117+2,18%117,4+2,18%118+2,25%118,3+1,98%
2012115,2+1,16%116114,5114,5+1,24%114,9+1,14%115,4+0,87%116+1,4%
2011113,88+3,43%114,4113,1113,1+3,76%113,6+3,56%114,4+3,81%114,4+2,6%
2010110,1+2,47%111,5109109+2,25%109,7+2,33%110,2+2,42%111,5+2,86%
2009107,45+1,13%108,4106,6106,6+1,04%107,2+0,75%107,6+0,94%108,4+1,78%
2008106,25+2,31%106,6105,5105,5+1,44%106,4+3,4%106,6+2,7%106,5+1,72%
2007103,85+1,81%104,7102,9104+2,67%102,9+0,98%103,8+1,17%104,7+2,45%
2006102+1,97%102,6101,3101,3+1,91%101,9+1,29%102,6+2,91%102,2+1,79%
2005100,03+2,59%100,699,499,4+3,43%100,6+4,14%99,7+1,63%100,4+1,21%
200497,5+1,4%99,296,196,1+1,26%96,6+1,36%98,1+1,55%99,2+1,43%
200396,15·97,894,994,995,396,697,8

24 năm số liệu, đơn vị Index. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Chi phí lao động Mỹ theo ngành.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế