Dịch vụ giáo dục

Dịch vụ giáo dục kỳ Q1-2026 đạt 174,04 Index, theo FRED (Federal Reserve Bank of St. Louis). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Chi phí lao động Mỹ theo ngành (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2003 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: FRED (Federal Reserve Bank of St. Louis)

Cập nhật cuối: 29-07-2026 22:43

Chỉ tiêu này trong bảng Chi phí lao động Mỹ theo ngành

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Giáo dục và y tế175,15173,41172,03170,77169,2167,8166,2164,5162,7160,9
Dịch vụ giáo dục1174,04172,35170,98169,69168,2166,8165,2163,5161,7160,1
Trường học173,96172,26170,89169,6168,1166,7165,2163,4161,6160

Dịch vụ giáo dục theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
2026174,04+2,19%174,04174,04174,04+3,47%···
2025170,31+3,66%172,35168,2168,2+4,02%169,69+3,79%170,98+3,5%172,35+3,33%
2024164,3+4,27%166,8161,7161,7+4,26%163,5+4,41%165,2+4,23%166,8+4,18%
2023157,58+4,72%160,1155,1155,1+4,87%156,6+4,96%158,5+4,62%160,1+4,44%
2022150,48+3,7%153,3147,9147,9+2,92%149,2+3,04%151,5+4,2%153,3+4,64%
2021145,1+2,18%146,5143,7143,7+1,99%144,8+2,04%145,4+2,25%146,5+2,45%
2020142+2,51%143140,9140,9+2,85%141,9+2,75%142,2+2,23%143+2,22%
2019138,53+2,88%139,9137137+2,78%138,1+2,98%139,1+2,96%139,9+2,79%
2018134,65+2,49%136,1133,3133,3+2,3%134,1+2,37%135,1+2,58%136,1+2,72%
2017131,38+2,56%132,5130,3130,3+2,76%131+2,75%131,7+2,33%132,5+2,4%
2016128,1+2,52%129,4126,8126,8+2,51%127,5+2,33%128,7+2,71%129,4+2,54%
2015124,95+2,4%126,2123,7123,7+2,06%124,6+2,38%125,3+2,45%126,2+2,69%
2014122,03+1,81%122,9121,2121,2+1,68%121,7+1,67%122,3+2%122,9+1,91%
2013119,85+1,65%120,6119,2119,2+1,79%119,7+1,79%119,9+1,44%120,6+1,6%
2012117,9+1,62%118,7117,1117,1+1,3%117,6+1,47%118,2+1,81%118,7+1,89%
2011116,03+1,29%116,5115,6115,6+1,49%115,9+1,31%116,1+1,22%116,5+1,13%
2010114,55+1,57%115,2113,9113,9+1,79%114,4+1,51%114,7+1,59%115,2+1,41%
2009112,78+2,64%113,6111,9111,9+3,04%112,7+2,92%112,9+2,26%113,6+2,34%
2008109,88+3,44%111108,6108,6+3,72%109,5+3,69%110,4+3,37%111+2,97%
2007106,23+4,09%107,8104,7104,7+4,39%105,6+4,35%106,8+3,79%107,8+3,85%
2006102,05+4%103,8100,3100,3+3,62%101,2+3,69%102,9+4,57%103,8+4,11%
200598,12+3,53%99,796,896,8+3,2%97,6+3,28%98,4+3,58%99,7+4,07%
200494,78+3,04%95,893,893,8+3,19%94,5+2,94%95+2,93%95,8+3,12%
200391,98·92,990,990,991,892,392,9

24 năm số liệu, đơn vị Index. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Chi phí lao động Mỹ theo ngành.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế