Dịch vụ chuyên môn và hỗ trợ doanh nghiệp

Dịch vụ chuyên môn và hỗ trợ doanh nghiệp kỳ Q1-2026 đạt 173,05 Index, theo FRED (Federal Reserve Bank of St. Louis). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Chi phí lao động Mỹ theo ngành (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2001 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: FRED (Federal Reserve Bank of St. Louis)

Cập nhật cuối: 29-07-2026 22:43

Chỉ tiêu này trong bảng Chi phí lao động Mỹ theo ngành

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Dịch vụ chuyên môn và hỗ trợ doanh nghiệp2173,05172,28171,05170,11168,4167,5165,7165,1163,8161,6
Dịch vụ chuyên môn, khoa học và kỹ thuật174,34173,61172,08171,04169,6168,1166,2165,9164,5162,6
Dịch vụ hành chính, hỗ trợ và xử lý chất thải173,47172,72171,91170,69169168,6166,5165,3163,9162,2

Dịch vụ chuyên môn và hỗ trợ doanh nghiệp theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
2026173,05+1,52%173,05173,05173,05+2,76%···
2025170,46+2,98%172,28168,4168,4+2,81%170,11+3,03%171,05+3,23%172,28+2,85%
2024165,52+3,71%167,5163,8163,8+4,07%165,1+3,9%165,7+3,24%167,5+3,65%
2023159,6+4,38%161,6157,4157,4+5,07%158,9+4,47%160,5+4,22%161,6+3,79%
2022152,9+4,96%155,7149,8149,8+4,46%152,1+5,33%154+5,05%155,7+4,99%
2021145,68+3,11%148,3143,4143,4+2,06%144,4+2,63%146,6+3,82%148,3+3,92%
2020141,27+2,67%142,7140,5140,5+3,23%140,7+2,48%141,2+2,24%142,7+2,74%
2019137,6+2,51%138,9136,1136,1+2,25%137,3+2,77%138,1+2,52%138,9+2,51%
2018134,23+2,66%135,5133,1133,1+3,02%133,6+2,61%134,7+2,43%135,5+2,57%
2017130,75+2,27%132,1129,2129,2+1,49%130,2+1,88%131,5+2,73%132,1+2,96%
2016127,85+1,63%128,3127,3127,3+1,11%127,8+2,49%128+1,67%128,3+1,26%
2015125,8+2,11%126,7124,7125,9+3,54%124,7+1,46%125,9+1,7%126,7+1,77%
2014123,2+2,07%124,5121,6121,6+1,42%122,9+1,91%123,8+2,4%124,5+2,55%
2013120,7+1,79%121,4119,9119,9+1,78%120,6+1,94%120,9+1,85%121,4+1,59%
2012118,58+1,8%119,5117,8117,8+2,08%118,3+1,55%118,7+1,63%119,5+1,96%
2011116,48+2,4%117,2115,4115,4+2,21%116,5+2,82%116,8+2,37%117,2+2,18%
2010113,75+1,52%114,7112,9112,9+0,98%113,3+1,34%114,1+1,78%114,7+1,96%
2009112,05+1,59%112,5111,8111,8+2,66%111,8+1,82%112,1+1,17%112,5+0,72%
2008110,3+3,81%111,7108,9108,9+4,11%109,8+3,78%110,8+3,65%111,7+3,71%
2007106,25+3,73%107,7104,6104,6+3,56%105,8+3,62%106,9+3,89%107,7+3,86%
2006102,43+2,89%103,7101101+1,92%102,1+2,82%102,9+3,31%103,7+3,49%
200599,55+2,31%100,299,199,1+3,44%99,3+2,48%99,6+1,84%100,2+1,52%
200497,3+4,2%98,795,895,8+4,02%96,9+4,64%97,8+4,04%98,7+4,11%
200393,38+2,86%94,892,192,1+2,11%92,6+1,98%94+3,18%94,8+4,18%
200290,78+2,14%91,190,290,2+2,97%90,8+2,71%91,1+1,79%91+1,11%
200188,88·9087,687,688,489,590

26 năm số liệu, đơn vị Index. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Chi phí lao động Mỹ theo ngành.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế