Giáo dục và y tế

Giáo dục và y tế kỳ Q1-2026 đạt 175,15 Index, theo FRED (Federal Reserve Bank of St. Louis). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Chi phí lao động Mỹ theo ngành (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2003 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: FRED (Federal Reserve Bank of St. Louis)

Cập nhật cuối: 29-07-2026 22:43

Chỉ tiêu này trong bảng Chi phí lao động Mỹ theo ngành

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Giáo dục và y tế2175,15173,41172,03170,77169,2167,8166,2164,5162,7160,9
Dịch vụ giáo dục174,04172,35170,98169,69168,2166,8165,2163,5161,7160,1
Y tế và trợ giúp xã hội183,7181,54180,14179,05177,2175,8173,8171,9170,1167,5

Giáo dục và y tế theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
2026175,15+2,22%175,15175,15175,15+3,52%···
2025171,35+3,66%173,41169,2169,2+4%170,77+3,81%172,03+3,5%173,41+3,34%
2024165,3+4,36%167,8162,7162,7+4,36%164,5+4,51%166,2+4,27%167,8+4,29%
2023158,4+4,73%160,9155,9155,9+4,98%157,4+4,93%159,4+4,66%160,9+4,35%
2022151,25+3,86%154,2148,5148,5+2,98%150+3,23%152,3+4,39%154,2+4,83%
2021145,63+2,26%147,1144,2144,2+2,05%145,3+2,11%145,9+2,31%147,1+2,58%
2020142,4+2,5%143,4141,3141,3+2,84%142,3+2,74%142,6+2,22%143,4+2,21%
2019138,93+2,91%140,3137,4137,4+2,84%138,5+2,97%139,5+3,03%140,3+2,78%
2018135+2,47%136,5133,6133,6+2,22%134,5+2,44%135,4+2,5%136,5+2,71%
2017131,75+2,49%132,9130,7130,7+2,67%131,3+2,58%132,1+2,32%132,9+2,39%
2016128,55+2,51%129,8127,3127,3+2,5%128+2,4%129,1+2,7%129,8+2,45%
2015125,4+2,37%126,7124,2124,2+2,14%125+2,29%125,7+2,36%126,7+2,67%
2014122,5+1,83%123,4121,6121,6+1,67%122,2+1,75%122,8+1,99%123,4+1,9%
2013120,3+1,67%121,1119,6119,6+1,79%120,1+1,78%120,4+1,43%121,1+1,68%
2012118,32+1,63%119,1117,5117,5+1,29%118+1,46%118,7+1,89%119,1+1,88%
2011116,43+1,44%116,9116116+1,67%116,3+1,48%116,5+1,39%116,9+1,21%
2010114,78+1,57%115,5114,1114,1+1,78%114,6+1,51%114,9+1,5%115,5+1,49%
2009113+2,63%113,8112,1112,1+3,13%112,9+2,92%113,2+2,26%113,8+2,25%
2008110,1+3,43%111,3108,7108,7+3,52%109,7+3,59%110,7+3,55%111,3+3,06%
2007106,45+4,11%108105105+4,58%105,9+4,33%106,9+3,69%108+3,85%
2006102,25+4,12%104100,4100,4+3,61%101,5+3,89%103,1+4,67%104+4,31%
200598,2+3,56%99,796,996,9+3,3%97,7+3,39%98,5+3,58%99,7+3,96%
200494,82+3,04%95,993,893,8+3,08%94,5+2,94%95,1+3,03%95,9+3,12%
200392,03·93919191,892,393

24 năm số liệu, đơn vị Index. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Chi phí lao động Mỹ theo ngành.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế