Trường học

Trường học kỳ Q1-2026 đạt 173,96 Index, theo FRED (Federal Reserve Bank of St. Louis). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Chi phí lao động Mỹ theo ngành (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2003 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: FRED (Federal Reserve Bank of St. Louis)

Cập nhật cuối: 29-07-2026 22:43

Chỉ tiêu này trong bảng Chi phí lao động Mỹ theo ngành

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Dịch vụ giáo dục174,04172,35170,98169,69168,2166,8165,2163,5161,7160,1
Trường học1173,96172,26170,89169,6168,1166,7165,2163,4161,6160
Trường phổ thông173,99172,23170,85169,59168,2166,8165,4163,7161,9160,4

Trường học theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
2026173,96+2,2%173,96173,96173,96+3,49%···
2025170,21+3,65%172,26168,1168,1+4,02%169,6+3,79%170,89+3,45%172,26+3,34%
2024164,23+4,27%166,7161,6161,6+4,26%163,4+4,34%165,2+4,29%166,7+4,19%
2023157,5+4,7%160155155+4,87%156,6+4,96%158,4+4,62%160+4,37%
2022150,43+3,72%153,3147,8147,8+2,85%149,2+3,11%151,4+4,2%153,3+4,71%
2021145,03+2,2%146,4143,7143,7+2,06%144,7+2,05%145,3+2,25%146,4+2,45%
2020141,9+2,49%142,9140,8140,8+2,85%141,8+2,68%142,1+2,23%142,9+2,22%
2019138,45+2,88%139,8136,9136,9+2,78%138,1+2,98%139+2,96%139,8+2,79%
2018134,58+2,47%136133,2133,2+2,23%134,1+2,44%135+2,51%136+2,72%
2017131,33+2,52%132,4130,3130,3+2,76%130,9+2,67%131,7+2,33%132,4+2,32%
2016128,1+2,56%129,4126,8126,8+2,51%127,5+2,41%128,7+2,8%129,4+2,54%
2015124,9+2,4%126,2123,7123,7+2,15%124,5+2,3%125,2+2,45%126,2+2,69%
2014121,98+1,84%122,9121,1121,1+1,68%121,7+1,76%122,2+1,92%122,9+1,99%
2013119,78+1,63%120,5119,1119,1+1,79%119,6+1,7%119,9+1,44%120,5+1,6%
2012117,85+1,57%118,6117117+1,21%117,6+1,47%118,2+1,81%118,6+1,8%
2011116,03+1,31%116,5115,6115,6+1,49%115,9+1,31%116,1+1,31%116,5+1,13%
2010114,52+1,55%115,2113,9113,9+1,79%114,4+1,51%114,6+1,51%115,2+1,41%
2009112,78+2,64%113,6111,9111,9+3,04%112,7+2,92%112,9+2,26%113,6+2,34%
2008109,88+3,44%111108,6108,6+3,72%109,5+3,69%110,4+3,37%111+2,97%
2007106,23+4,09%107,8104,7104,7+4,39%105,6+4,35%106,8+3,79%107,8+3,85%
2006102,05+4%103,8100,3100,3+3,62%101,2+3,69%102,9+4,57%103,8+4,11%
200598,12+3,53%99,796,896,8+3,2%97,6+3,28%98,4+3,58%99,7+4,07%
200494,78+3,04%95,893,893,8+3,19%94,5+2,94%95+2,93%95,8+3,12%
200391,98·92,990,990,991,892,392,9

24 năm số liệu, đơn vị Index. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Chi phí lao động Mỹ theo ngành.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế