Dữ Liệu Kinh Tế

Thu nhập bình quân giờ Mỹ theo ngành

Thu nhập bình quân mỗi giờ của lao động khu vực tư nhân Mỹ theo tháng, tách theo ngành cấp một và cấp hai: sản xuất vật chất (khai khoáng, xây dựng, chế biến chế tạo lâu bền và không lâu bền) và dịch vụ (thương mại - vận tải - tiện ích, thông tin, tài chính, dịch vụ chuyên môn, giáo dục - y tế, giải trí - lưu trú). Tốc độ tăng lương là đầu vào Fed nhìn khi cân nhắc lãi suất; xem cùng chỉ số chi phí lao động (ECI) vì ECI đã loại bỏ ảnh hưởng dịch chuyển cơ cấu ngành. Nguồn: Cục Thống kê Lao động Mỹ (BLS, CES) qua FRED.

Nguồn: FRED (Federal Reserve Bank of St. Louis)Cập nhật cuối: 05-09-2026 21:03

Chỉ tiêu08-202607-202606-202605-202604-202603-202602-202601-202612-202511-202510-202509-202508-202507-202506-202505-202504-202503-202502-202501-202512-202411-202410-202409-202408-202407-202406-202405-202404-202403-202402-202401-202412-202311-202310-202309-202308-2023
Khu vực tư nhân337,7537,6537,5937,4937,4137,3537,2737,1537,023736,8536,736,6236,4736,3636,2836,1236,1135,9435,8435,6935,635,4635,3435,2235,0835,0134,8934,7634,6534,5234,4734,2934,1734,0834,0133,89
Lao động sản xuất và phi giám sát32,5332,4232,3832,3132,2332,1232,0431,9431,8331,7931,731,5631,4931,3931,3131,231,0931,0230,8930,7930,6630,5630,4830,3930,2730,1630,0729,9729,8529,7829,6629,6129,4729,3729,2629,1829,06
Ngành sản xuất vật chất338,8838,7938,6638,5838,4538,3438,1737,9937,8737,7637,6337,4737,3937,2537,1337,0336,8636,936,6436,5336,3736,2836,1836,0635,9235,8235,7135,5535,4235,3235,1335,0634,9134,7734,5834,4734,33
Khai khoáng và khai thác gỗ41,9342,0241,9741,741,3441,1240,7240,7340,6840,740,6440,3240,4440,3340,2240,239,8940,1340,1140,1139,8639,9639,8839,8139,6939,6339,839,6339,7139,339,4139,1538,9138,6938,7138,8238,3
Xây dựng41,6641,541,3641,2141,0140,9240,740,5340,4440,2740,1440,0139,9839,7339,6439,4739,3339,2239,1439,0738,9438,7738,6938,5538,3438,2938,138,0437,9937,7737,5437,5137,2737,237,0236,8736,8
Công nghiệp chế biến chế tạo236,9236,8636,7536,7136,6436,5336,3936,236,0835,9935,8735,735,5835,5135,3735,3135,1335,2534,8834,7334,5634,5134,3934,2934,2134,0833,9933,7933,6133,5733,4133,3333,2333,0532,8632,7732,6
Hàng lâu bền39,1139,0938,9338,9338,9138,8138,6538,3438,2238,1238,0637,9437,8137,7337,5237,4937,2737,483736,8436,6336,6136,4636,336,2236,1336,0535,7235,535,535,2735,1834,9734,7334,5334,3634,14
Hàng không lâu bền33,1733,0633,0432,9532,8432,7132,6232,6132,4632,432,1731,9331,8531,7731,7431,6331,531,4931,3331,1931,0730,9730,9230,8930,830,6130,5330,5130,3830,2930,2230,1930,2230,1830,0130,0329,93
Khu vực tư nhân cung cấp dịch vụ737,4937,3937,3537,2437,1837,1237,0636,9636,8336,8336,6836,5336,4536,336,1836,1135,9535,9335,7835,6835,5335,4435,2935,1735,0634,9134,8534,7334,634,534,3834,3334,1534,0333,9633,9133,79
Thương mại, vận tải và tiện ích432,1132,0131,9631,8631,8531,8231,7331,6931,5631,4831,3131,1931,13130,8630,8230,7430,6730,530,4330,3130,3530,2230,1130,0729,9629,9629,9229,8229,7829,7629,729,5729,3629,3129,3529,22
Bán buôn39,9539,8339,7539,7939,8139,7439,5939,5839,3239,2539,1739,0838,9738,8538,6538,6338,4538,338,1337,9637,9237,9637,8137,7137,6937,6137,6237,5837,5437,537,3537,3137,2137,0936,9737,0737,01
Bán lẻ26,3826,326,326,226,226,1926,126,0826,0225,9125,7225,6325,5925,5225,3625,325,2825,2125,0324,9724,8724,9124,7224,624,5424,4424,4624,4424,324,324,3424,2424,2124,0424,0524,1424
Vận tải và kho bãi32,7332,6132,5432,4432,3832,3532,3332,2532,1232,0931,9331,7931,6531,5231,4431,3731,3431,2131,0831,0430,9430,930,8330,7830,7430,6630,6330,5630,4630,4630,430,3530,1529,9229,8129,6629,5
Tiện ích56,2856,3155,9155,5155,1954,8654,6654,253,8853,7453,252,9252,6952,1152,1351,8651,8552,152,0152,0352,0751,8952,0551,4751,451,1450,9851,1151,0550,7850,7250,6850,2650,2950,1250,0750
Thông tin55,5355,755,3755,154,9354,6454,3953,9553,953,4653,2753,0652,7752,6352,5452,3252,0151,8351,7551,5651,2851,2951,1950,5750,4449,9949,7149,4749,4349,3749,1449,149,148,9248,6848,5948,37
Hoạt động tài chính49,8249,4449,5249,2349,0248,8948,7248,6148,3748,448,1847,9347,7547,5747,4647,4547,1947,1146,8246,6346,4746,1946,0745,9745,945,5945,5845,4645,2645,0744,9644,7944,5244,4244,2344,1243,9
Dịch vụ chuyên môn và hỗ trợ doanh nghiệp45,745,6445,6345,5645,4145,2845,2245,0344,9644,9244,944,7444,6244,444,214443,7643,6743,5543,4243,3143,1342,9142,742,4342,2342,1941,9941,8441,6841,4741,4141,1841,0340,940,7840,71
Giáo dục và y tế36,3936,3136,2536,2336,2336,1836,2136,1335,9536,1235,9535,6935,7535,5835,4935,535,3335,3435,2535,1535,0134,8734,7234,6634,5134,4134,3234,1634,0433,9333,7733,7233,5633,5133,5133,4433,29
Giải trí và lưu trú23,7423,6523,6623,5923,5223,4723,423,323,2523,1723,012322,9222,8122,7422,6822,6922,7322,5822,522,4222,3422,2522,1822,1422,0721,9821,9221,8521,7921,7521,6721,5821,5421,4721,3621,3
Dịch vụ khác34,1934,134,0633,9233,7633,6833,8733,7633,733,5733,4733,3533,2433,0832,9932,8632,7232,6432,6532,5932,3632,2632,2232,0932,0431,9431,7231,6831,5331,4131,2131,1531,0630,9130,830,6930,58
GIỜ LÀM BÌNH QUÂN TUẦN2
Khu vực tư nhân34,434,334,334,334,334,234,334,334,234,334,234,234,234,234,234,234,334,234,234,134,334,334,234,334,334,234,334,334,234,434,434,234,434,434,334,434,4
Ngành chế tạo41,741,741,741,641,641,541,641,441,141,341,1414141,1414140,941,14140,740,940,840,640,840,740,740,840,840,640,640,640,340,340,540,840,740,8

Hiểu về thu nhập bình quân giờ Mỹ theo ngành

Bảng này cung cấp các số liệu chi tiết về mức thu nhập bình quân theo giờ cũng như số giờ làm việc trung bình tuần của lực lượng lao động làm thuê tại khu vực tư nhân. Phạm vi bao trùm từ cấp độ tổng thể của toàn bộ nền kinh tế cho đến từng ngành kinh tế cấp một và cấp hai cụ thể.

Cấu trúc của lưới được sắp xếp theo hình thức phân rã từ trên xuống, bắt đầu bằng mức thu nhập chung của toàn nền kinh tế, sau đó tách nhỏ dần thành nhóm lao động sản xuất trực tiếp và phi giám sát, tiếp tục chia chi tiết theo từng lĩnh vực như sản xuất vật chất, dịch vụ, thương mại, tài chính, xây dựng và nhiều ngành nghề khác. Ở những dòng cuối, bảng bổ sung thêm thông tin về thời gian làm việc bình quân trong tuần. Cách đọc hợp lý là so sánh tốc độ tăng trưởng tiền lương giữa các ngành để nhận diện nơi nào đang chịu áp lực thiếu hụt nhân lực lớn nhất.

Khi khai thác số liệu, cần chú ý phân biệt giữa mức thu nhập tính theo giờ và tổng thu nhập thực tế nhận được hàng tháng, bởi tổng thu nhập còn phụ thuộc vào số giờ làm việc thực tế có thể biến động. Việc so sánh thu nhập giữa các tháng cần được đặt trong bối cảnh lạm phát chung để thấy rõ sự thay đổi trong sức mua thực tế của người lao động.

Câu hỏi thường gặp

Vì sao nhóm lao động sản xuất và phi giám sát lại được tách riêng theo dõi?
Nhóm này chiếm phần lớn lực lượng lao động trực tiếp làm ra sản phẩm và dịch vụ nên phản ánh rất sát áp lực chi phí tiền lương thực tế.
Số giờ làm việc bình quân tuần phản ánh điều gì về tình hình kinh tế?
Khi số giờ làm việc tăng lên, doanh nghiệp có xu hướng ưu tiên kéo dài thời gian làm việc trước khi quyết định tuyển thêm nhân sự mới.
Thu nhập theo giờ tăng nhanh có luôn là tín hiệu tích cực không?
Thu nhập tăng nhanh giúp cải thiện đời sống người lao động nhưng đồng thời có thể gây sức ép lạm phát chi phí đối với doanh nghiệp.

Có thể bạn quan tâm

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế