Thu nhập bình quân giờ của lao động Mỹ
Thu nhập bình quân mỗi giờ của lao động khu vực tư nhân phi nông nghiệp Mỹ và số giờ làm việc bình quân mỗi tuần. Tốc độ tăng lương là đầu vào quan trọng của lạm phát dịch vụ, còn số giờ làm việc thường giảm trước khi doanh nghiệp bắt đầu cắt giảm nhân sự. Chuỗi giờ làm ngành chế tạo có từ 1939. Nguồn: BLS qua FRED. Bấm vào tên một chỉ tiêu để thêm vào biểu đồ ở đầu trang.
Nguồn: FRED (Federal Reserve Bank of St. Louis)
Cập nhật cuối: 26-07-2026 19:17
| Chỉ tiêu | 06-2026 | 05-2026 | 04-2026 | 03-2026 | 02-2026 | 01-2026 | 12-2025 | 11-2025 | 10-2025 | 09-2025 | 08-2025 | 07-2025 | 06-2025 | 05-2025 | 04-2025 | 03-2025 | 02-2025 | 01-2025 | 12-2024 | 11-2024 | 10-2024 | 09-2024 | 08-2024 | 07-2024 | 06-2024 | 05-2024 | 04-2024 | 03-2024 | 02-2024 | 01-2024 | 12-2023 | 11-2023 | 10-2023 | 09-2023 | 08-2023 | 07-2023 | 06-2023 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thu nhập bình quân giờ | 37,64 | 37,51 | 37,41 | 37,35 | 37,27 | 37,15 | 37,02 | 37 | 36,85 | 36,7 | 36,62 | 36,47 | 36,36 | 36,28 | 36,12 | 36,11 | 35,94 | 35,84 | 35,69 | 35,6 | 35,46 | 35,34 | 35,22 | 35,08 | 35,01 | 34,89 | 34,76 | 34,65 | 34,52 | 34,47 | 34,29 | 34,17 | 34,08 | 34,01 | 33,89 | 33,85 | 33,69 | |
| Thu nhập bình quân giờ - lao động sản xuất và phi giám sát | 32,38 | 32,31 | 32,23 | 32,12 | 32,04 | 31,94 | 31,83 | 31,79 | 31,7 | 31,56 | 31,49 | 31,39 | 31,31 | 31,2 | 31,09 | 31,02 | 30,89 | 30,79 | 30,66 | 30,56 | 30,48 | 30,39 | 30,27 | 30,16 | 30,07 | 29,97 | 29,85 | 29,78 | 29,66 | 29,61 | 29,47 | 29,37 | 29,26 | 29,18 | 29,06 | 29,01 | 28,89 | |
| Giờ làm bình quân tuần - khu vực tư nhân | 34,3 | 34,3 | 34,3 | 34,2 | 34,3 | 34,3 | 34,2 | 34,3 | 34,2 | 34,2 | 34,2 | 34,2 | 34,2 | 34,2 | 34,3 | 34,2 | 34,2 | 34,1 | 34,3 | 34,3 | 34,2 | 34,3 | 34,3 | 34,2 | 34,3 | 34,3 | 34,2 | 34,4 | 34,4 | 34,2 | 34,4 | 34,4 | 34,3 | 34,4 | 34,4 | 34,3 | 34,4 | |
| Giờ làm bình quân tuần - ngành chế tạo | 41,6 | 41,6 | 41,6 | 41,5 | 41,6 | 41,4 | 41,1 | 41,3 | 41,1 | 41 | 41 | 41,1 | 41 | 41 | 40,9 | 41,1 | 41 | 40,7 | 40,9 | 40,8 | 40,6 | 40,8 | 40,7 | 40,7 | 40,8 | 40,8 | 40,6 | 40,6 | 40,6 | 40,3 | 40,3 | 40,5 | 40,8 | 40,7 | 40,8 | 40,7 | 40,7 |