Công nghiệp chế biến chế tạo

Công nghiệp chế biến chế tạo kỳ Q1-2026 đạt 168,58 Index, theo FRED (Federal Reserve Bank of St. Louis). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Chi phí lao động Mỹ theo ngành (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2001 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: FRED (Federal Reserve Bank of St. Louis)

Cập nhật cuối: 29-07-2026 22:43

Chỉ tiêu này trong bảng Chi phí lao động Mỹ theo ngành

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Ngành sản xuất vật chất168,63167,45166,29164,78163,3161,8160,5159,1158,3156,7
Công nghiệp chế biến chế tạo1168,58166,98165,94164,59163,1161,9160,5159,3158156,2
Sản xuất máy bay149,26144,36144,36142,84141,4140,5137,4136,4136,6135,3

Công nghiệp chế biến chế tạo theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
2026168,58+2,07%168,58168,58168,58+3,36%···
2025165,15+3,27%166,98163,1163,1+3,23%164,59+3,32%165,94+3,39%166,98+3,14%
2024159,93+3,76%161,9158158+3,81%159,3+3,85%160,5+3,75%161,9+3,65%
2023154,13+3,84%156,2152,2152,2+4,1%153,4+3,86%154,7+3,69%156,2+3,72%
2022148,42+4,82%150,6146,2146,2+4,88%147,7+5,05%149,2+4,63%150,6+4,73%
2021141,6+3,06%143,8139,4139,4+2,35%140,6+2,63%142,6+3,56%143,8+3,68%
2020137,4+2,44%138,7136,2136,2+2,56%137+2,54%137,7+2,3%138,7+2,36%
2019134,13+2,52%135,5132,8132,8+2,23%133,6+2,3%134,6+2,75%135,5+2,81%
2018130,83+2,45%131,8129,9129,9+2,85%130,6+2,83%131+2,02%131,8+2,09%
2017127,7+2,41%129,1126,3126,3+2,18%127+2,09%128,4+2,64%129,1+2,7%
2016124,7+2,32%125,7123,6123,6+2,32%124,4+2,3%125,1+2,46%125,7+2,2%
2015121,88+2,44%123120,8120,8+2,37%121,6+2,53%122,1+2,35%123+2,5%
2014118,98+2,17%120118118+1,99%118,6+2,07%119,3+2,23%120+2,39%
2013116,45+1,93%117,2115,7115,7+2,03%116,2+2,02%116,7+1,83%117,2+1,82%
2012114,25+1,56%115,1113,4113,4+1,89%113,9+1,15%114,6+1,6%115,1+1,59%
2011112,5+2,86%113,3111,3111,3+2,68%112,6+3,3%112,8+2,64%113,3+2,81%
2010109,38+2,44%110,2108,4108,4+1,88%109+2,25%109,9+2,9%110,2+2,7%
2009106,78+1,38%107,3106,4106,4+1,72%106,6+1,52%106,8+1,14%107,3+1,13%
2008105,32+2,28%106,1104,6104,6+2,65%105+2,14%105,6+2,33%106,1+2,02%
2007102,98+1,9%104101,9101,9+2%102,8+1,88%103,2+1,78%104+1,96%
2006101,05+1,79%10299,999,9+1,73%100,9+1,92%101,4+1,71%102+1,8%
200599,27+3,41%100,298,298,2+3,81%99+3,56%99,7+3,1%100,2+3,19%
200496+4,77%97,194,694,6+4,42%95,6+4,71%96,7+5,11%97,1+4,86%
200391,63+4,33%92,690,690,6+4,38%91,3+4,34%92+4,55%92,6+4,04%
200287,83+3,69%8986,886,8+3,7%87,5+3,67%88+3,65%89+3,73%
200184,7·85,883,783,784,484,985,8

26 năm số liệu, đơn vị Index. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Chi phí lao động Mỹ theo ngành.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế