Sản xuất

Sản xuất kỳ Q1-2026 đạt 174,57 Index, theo FRED (Federal Reserve Bank of St. Louis). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Chi phí lao động Mỹ theo ngành (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2002 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: FRED (Federal Reserve Bank of St. Louis)

Cập nhật cuối: 29-07-2026 22:43

Chỉ tiêu này trong bảng Chi phí lao động Mỹ theo ngành

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Sản xuất, vận tải và bốc xếp180,41179,13177,84176,41174,7173,2171,9170,4168,2166,2
Sản xuất174,57173,86172,36170,86169,5168,2166,9165,3163,6161,6
Vận tải và bốc xếp186,82185,13183,97182,57180,7179177,7176,3173,6171,6

Sản xuất theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
2026174,57+1,71%174,57174,57174,57+2,99%···
2025171,65+3,4%173,86169,5169,5+3,61%170,86+3,36%172,36+3,27%173,86+3,37%
2024166+4,24%168,2163,6163,6+4,2%165,3+4,29%166,9+4,38%168,2+4,08%
2023159,25+4,41%161,6157157+4,81%158,5+4,55%159,9+4,1%161,6+4,19%
2022152,53+5,5%155,1149,8149,8+5,79%151,6+5,64%153,6+5,42%155,1+5,15%
2021144,58+4,12%147,5141,6141,6+3,21%143,5+3,76%145,7+4,52%147,5+4,98%
2020138,85+3,02%140,5137,2137,2+2,77%138,3+2,98%139,4+3,18%140,5+3,16%
2019134,77+2,67%136,2133,5133,5+2,53%134,3+2,52%135,1+2,74%136,2+2,87%
2018131,28+2,66%132,4130,2130,2+3,01%131+2,99%131,5+2,26%132,4+2,4%
2017127,88+2,67%129,3126,4126,4+2,43%127,2+2,42%128,6+2,88%129,3+2,95%
2016124,55+2,57%125,6123,4123,4+2,49%124,2+2,64%125+2,71%125,6+2,45%
2015121,43+2,45%122,6120,4120,4+2,29%121+2,46%121,7+2,44%122,6+2,59%
2014118,53+2%119,5117,7117,7+1,82%118,1+1,72%118,8+2,15%119,5+2,31%
2013116,2+1,48%116,8115,6115,6+1,58%116,1+1,57%116,3+1,31%116,8+1,48%
2012114,5+1,33%115,1113,8113,8+1,97%114,3+0,97%114,8+1,32%115,1+1,05%
2011113+2,52%113,9111,6111,6+2,01%113,2+2,91%113,3+2,44%113,9+2,71%
2010110,23+2,32%110,9109,4109,4+2,15%110+2,33%110,6+2,5%110,9+2,31%
2009107,73+2,11%108,4107,1107,1+2,29%107,5+2,19%107,9+1,98%108,4+1,98%
2008105,5+2,43%106,3104,7104,7+2,65%105,2+2,43%105,8+2,52%106,3+2,11%
2007103+1,73%104,1102102+1,69%102,7+1,78%103,2+1,57%104,1+1,86%
2006101,25+1,94%102,2100,3100,3+1,83%100,9+1,82%101,6+2,01%102,2+2,1%
200599,32+2,71%100,198,598,5+3,47%99,1+2,91%99,6+2,26%100,1+2,25%
200496,7+5,02%97,995,295,2+4,73%96,3+5,02%97,4+5,18%97,9+5,16%
200392,08+3,92%93,190,990,9+3,77%91,7+3,85%92,6+4,16%93,1+3,91%
200288,6·89,687,687,688,388,989,6

25 năm số liệu, đơn vị Index. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Chi phí lao động Mỹ theo ngành.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế