Khởi công và doanh số nhà ở Mỹ

Số nhà khởi công, giấy phép xây dựng, nhà đang xây dựng, nhà hoàn thành và doanh số nhà xây mới của Mỹ, kèm số tháng tồn kho nhà mới. Bốn chỉ tiêu đầu đi theo đúng vòng đời một dự án nhà ở nên đọc cùng nhau sẽ thấy độ trễ giữa quyết định xây và nguồn cung thực tế ra thị trường. Nguồn: Census Bureau qua FRED. Bấm vào tên một chỉ tiêu để thêm vào biểu đồ ở đầu trang.

Nguồn: FRED (Federal Reserve Bank of St. Louis)

Cập nhật cuối: 26-07-2026 19:17

Chỉ tiêu06-202605-202604-202603-202602-202601-202612-202511-202510-202509-202508-202507-202506-202505-202504-202503-202502-202501-202512-202411-202410-202409-202408-202407-202406-202405-202404-202403-202402-202401-202412-202311-202310-202309-202308-202307-202306-2023
Giấy phép xây dựng1.3741.4101.4231.3631.5401.3931.4821.4141.4181.4441.3471.4001.3991.4161.4451.4921.4461.4631.4671.5121.4351.4211.4921.4481.4591.4051.4561.4771.5701.5481.5011.5131.5241.5301.5961.5301.447
Nhà khởi công1.4271.1991.4141.5221.3461.3851.3781.3191.2731.3191.2911.4321.3791.2891.4001.3461.4911.3531.4941.3001.3701.3571.3941.2691.3181.3291.3791.2971.5551.3781.5041.5221.3801.3691.3211.4641.420
Nhà đang xây dựng1.2641.2661.2681.2621.2701.2701.2811.3011.3121.3231.3131.3421.3481.3631.3941.4001.4091.4071.4301.4361.4641.4891.5201.5491.5711.5911.6091.6391.6581.6701.6811.6911.6821.6811.6951.7001.691
Nhà hoàn thành1.3921.3471.4541.3731.3241.4391.4631.4431.4191.3861.5481.4561.3721.5301.4791.5841.5651.6481.5261.6021.6531.6951.7331.6541.7191.5481.6551.4951.6921.5051.5551.4531.3981.4881.3601.3391.477
Doanh số nhà xây mới628618646659630576723757652714698648665622701656641665702669632715687732683670706681653683634607689682645727687
Số tháng tồn kho nhà mới9,39,498,79,39,97,97,798,28,59,299,78,69,39,498,48,89,17,98,27,68,28,37,98,28,58,18,68,97,77,7877,5
Facebook Dữ Liệu Kinh Tế