Lạm phát lõi thay thế của Mỹ

Bốn thước đo lạm phát nền do các chi nhánh Fed tính, đều so với cùng kỳ năm trước. CPI lõi truyền thống luôn loại bỏ đúng một nhóm hàng cố định (lương thực, năng lượng) dù tháng đó nhóm ấy có bất thường hay không; các thước đo ở đây loại bỏ chính những mặt hàng biến động bất thường của từng tháng nên bám xu hướng lạm phát nền sát hơn. Kèm kỳ vọng lạm phát 1 năm theo mô hình của Fed Cleveland. Nguồn: Fed Atlanta, Fed Cleveland, Fed Dallas qua FRED. Bấm vào tên một chỉ tiêu để thêm vào biểu đồ ở đầu trang.

Nguồn: FRED (Federal Reserve Bank of St. Louis)

Cập nhật cuối: 26-07-2026 14:21

Chỉ tiêu07-202606-202605-202604-202603-202602-202601-202612-202511-202510-202509-202508-202507-202506-202505-202504-202503-202502-202501-202512-202411-202410-202409-202408-202407-202406-202405-202404-202403-202402-202401-202412-202311-202310-202309-202308-202307-2023
CPI "dính" (Fed Atlanta)2,813,093,042,932,92,983,012,953,083,323,433,433,33,173,183,273,523,623,753,893,984,014,114,184,244,314,414,514,414,614,564,74,884,955,165,39
CPI trung vị (Fed Cleveland)2,712,852,82,722,852,973,13,13,283,493,633,653,583,483,423,443,523,63,733,824,014,064,184,224,284,464,674,744,734,965,065,175,185,435,545,84
CPI bình quân đã cắt đuôi (Fed Cleveland)2,632,912,832,642,672,722,912,862,993,163,263,23,153,032,952,933,033,073,143,163,133,083,133,213,243,333,453,563,463,573,663,853,984,164,374,68
PCE bình quân đã cắt đuôi (Fed Dallas)2,412,342,362,342,412,442,512,552,72,82,692,72,612,642,652,732,772,982,92,872,82,812,862,912,93,023,143,163,253,273,453,63,833,914,23
Kỳ vọng lạm phát 1 năm (mô hình Fed Cleveland)2,393,043,543,282,32,592,593,192,72,732,82,692,792,382,692,892,182,732,632,652,432,262,242,352,562,732,942,72,082,432,423,092,792,772,812,612,47
Facebook Dữ Liệu Kinh Tế