Dữ Liệu Kinh Tế

Lạm phát lõi thay thế của Mỹ

Hai cách nhìn vào lạm phát nền của Mỹ trong một bảng: nhóm thước đo lõi thay thế của Fed (CPI dính, trung vị, cắt đuôi) và nhóm chỉ số tổng hợp đặc biệt của BLS. Nhóm thứ nhất là các thước đo lạm phát nền do các chi nhánh Fed tính (CPI "dính", trung vị, cắt đuôi), đều đã ở dạng phần trăm so với cùng kỳ năm trước: CPI lõi truyền thống luôn loại bỏ đúng một nhóm hàng cố định (lương thực, năng lượng) dù tháng đó nhóm ấy có bất thường hay không, còn các thước đo này loại bỏ chính những mặt hàng biến động bất thường của từng tháng nên bám xu hướng lạm phát nền sát hơn. Nhóm thứ hai là các chỉ số tổng hợp đặc biệt (special aggregate) của BLS - chỉ số gốc chứ không phải tốc độ tăng: cắt rổ CPI theo loại hình (hàng hoá, dịch vụ, lâu bền, không bền, năng lượng) và cắt theo kiểu loại trừ dần (trừ thực phẩm, trừ năng lượng, trừ chi phí lưu trú). Đây là chỗ có hai chỉ số được trích nhiều nhất mỗi kỳ CPI: "CPI trừ chi phí lưu trú" và "dịch vụ trừ chi phí thuê nhà" - thường gọi là supercore, thước đo Fed theo dõi sát vì phản ánh áp lực giá từ tiền lương. Các chỉ số gốc có kỳ gốc khác nhau nên KHÔNG so mức tuyệt đối giữa hai dòng, chỉ so nhịp tăng. Nguồn: BLS, Fed Atlanta, Fed Cleveland, Fed Dallas qua FRED.

Nguồn: FRED (Federal Reserve Bank of St. Louis)Cập nhật cuối: 12-09-2026 20:57

Chỉ tiêu09-202608-202607-202606-202605-202604-202603-202602-202601-202612-202511-202510-202509-202508-202507-202506-202505-202504-202503-202502-202501-202512-202411-202410-202409-202408-202407-202406-202405-202404-202403-202402-202401-202412-202311-202310-202309-2023
THƯỚC ĐO LẠM PHÁT NỀN (% so cùng kỳ)5
CPI "dính" (Fed Atlanta)2,72,722,813,093,042,932,92,983,012,953,083,323,433,433,33,173,183,273,523,623,753,893,984,014,114,184,244,314,414,514,414,614,564,74,884,95
CPI trung vị (Fed Cleveland)2,582,692,712,852,82,722,852,973,13,13,283,493,633,653,583,483,423,443,523,63,733,824,014,064,184,224,284,464,674,744,734,965,065,175,185,43
CPI bình quân đã cắt đuôi (Fed Cleveland)2,572,62,632,912,832,642,672,722,912,862,993,163,263,23,153,032,952,933,033,073,143,163,133,083,133,213,243,333,453,563,463,573,663,853,984,16
PCE bình quân đã cắt đuôi (Fed Dallas)2,282,262,432,352,362,342,412,442,512,552,72,82,692,72,612,642,652,732,772,982,92,872,82,812,862,912,93,023,143,163,253,273,453,63,83
Kỳ vọng lạm phát 1 năm (mô hình Fed Cleveland)2,642,42,393,043,543,282,32,592,593,192,72,732,82,692,792,382,692,892,182,732,632,652,432,262,242,352,562,732,942,72,082,432,423,092,792,772,81
THEO LOẠI HÌNH3
Hàng hoá5233,9232,61233,05235,64233,88232227,49226,83227,23226,69226,28225,2224,28224,13223,62223,79224,12224,64224,48223,72222,68222,09221,97222,16222,52222,64223,56224,09224,07223,45222,76223,18223,42224,49225,01
Hàng hoá, trừ thực phẩm1185,5184,01184,65188,15186,09184,27178,56178,15178,87178,9178,48177,35176,63176,57176,25176,78177,24178,31178,3177,67176,61176,24176,32176,89177,49177,88179,27180,12180,32179,55178,74179,53179,99181,48182,44
Hàng hoá, trừ thực phẩm và đồ uống181,55180,05180,71184,27182,18180,35174,57174,16174,9174,93174,52173,38172,69172,64172,32172,85173,32174,42174,44173,83172,73172,36172,47173,05173,67174,07175,51176,38176,59175,8175175,81176,28177,77178,77
Hàng hoá, trừ thực phẩm và hàng hoá năng lượng167,94167,76167,43167,58167,77167,71167,53167,39167,33167,27167,17166,84166,47166,11165,81165,87165,72165,83165,51165,01165,02164,7164,63164,4164,67165,08165,38165,6165,78165,9165,64166,12166,25166,7166,56
Hàng hoá lâu bền123,07123,06122,67122,7122,81122,99122,89123,46124,25124,46124,27123,48123,26122,89122,85122,94122,93122,82122,91122,75122,68122,37122,08121,1121,71122,16122,86123,47124,16124,38124,42124,99125,18125,41125,74
Hàng hoá không bền2296,19294,05294,91299,49296,05291,87284,51283,2283,98282,39281,56279,83278,42278,31277,4277,78278,24279,67279,6278,73276,78276276,07276,74276,95276,54277,55278,04276,99276,03275,08275,53275,55277,24278,02
Hàng hoá không bền, trừ thực phẩm3251,05247,67249,74258,07252,46245,79233,01231,69233,47232,46231,74229,28227,97228,42227,23228,61228,81232,63233,06232,34229,48229,22229,93231,95232,69232,88234,69236,03234,03232,79231,43233,12233,4236,86239,12
Hàng hoá không bền, trừ thực phẩm và đồ uống247,93244,34246,59255,39249,48242,44228,98227,58229,46228,44227,74225,19223,87224,4223,16224,59224,76228,86229,38228,65225,6225,34226,16228,32229,09229,35231,29232,73230,59229,32227,89229,72230,06233,69236,11
Hàng hoá không bền, trừ thực phẩm và trang phục318,83313,59316,97329,82321,23311,41291,53290,66293,57292,45291,14287,1285,45286,2284,63286,54286,84292,83294,16292,27287,88287,3288,15291,51292,73292,83295,8297,82295,52293,61291,91294,47295,09299,84304,21
Hàng hoá không bền, trừ thực phẩm, đồ uống và trang phục322,39316,56320,4334,53325,1314,3292,47291,5294,72293,56292,25287,9286,18287,08285,37287,44287,69294,38295,97293,92289,07288,45289,52293,28294,57294,77298,08300,36297,79295,73293,88296,76297,53302,72307,61
Trang phục, trừ giày dép128,03127,9127,94128,74128,5127,99126,61124,32123,99123,76124,1123,52122,94123,19122,9123,3123,41123,02122,22123,41123,43123,4124,62123,59123,45123,83123,78123,99122,56121,95121,61121,68121,77123,07121,97
Sản phẩm nghe nhìn33,2533,332,9232,6832,8732,7733,0432,9532,2432,3532,632,6432,5232,313231,9231,5631,6131,7931,932,232,4132,0432,1532,3732,3432,4632,4732,6332,832,3931,9232,4433,0232,95
Dịch vụ6433,15431,9430,92430,94429,66427,28426,28425,16423,56422,26421,11420,27419,05417,69416,45415,69414,24413,47412,14410,22409,18408,07406,38404,83403,57402,37401,62400,83399,45397,32395,44392,96391,55389,59388,19
Dịch vụ, trừ dịch vụ năng lượng447,08445,62444,6444,46443,15440,95439,96438,78437,09435,9435433,98432,62431,11429,91429,19427,91427,42426,2424,23423,28422,04420,38418,85417,36416,08415,25414,37412,73410,54408,58406,16404,7402,79401,29
Dịch vụ, trừ chi phí thuê nhà ("supercore")447,36446445,14445,93443,49441,79440,32439,08437,56436,55434,72433,89433,07431,57429,84428,42427,44426,25424,75423,1421,62420,86419,21417,03416,26415,68415,27414,64413,96410,75408,66406,72404,86402,62401,43
Dịch vụ, trừ dịch vụ y tế416,25414,87414,27414,29412,65410,21408,72407,96406,97405,81404,34403,61402,28401,3400,24399,1397,94396,94395,8394,27393,09391,97390,34389,05387,63386,34385,61384,61383,55381,08379,23377,39375,85373,84372,44
Chi phí thuê nhà449,4448,26447,64447,05445,59442,81441,48440,66439,79438,07437,16436,2434,56433,59432,64431,54430,02428,97427,92426,49425,3423,9422,24421,04419,28417,72416,56414,98413,47411,48409,79407,65405,9404,03402,58
Dịch vụ vận tải460,54458,46457,17458,77461,43459,91457,11456,03449,95448,09450,73449,48445,56442,8441,62442,69441,66446,78449,76442,69441,8441,34438,99433,52430,23428,96430,72432,5428,46421,55415,76412,18412,52407,9404,03
Dịch vụ khác440,94436,84435,93436,93433,29432,56433,27433,09430,58429,87428,53427,69427,7426,31425,35425,15425,67424,01421,54419,33418,73417,98417,12417,45416,82415,78415,07415,03413,24412,28411,25409,55407,73407,2406,8
Năng lượng1321,15314,55319,29338,64325,98314,02283,22281,44285,62284,65280,7276,73274,85276,56275,38277,34278,91282,1282,27279,83273,28273272,68275,71278,29278,28284,17287,61288,69283,33279,95280,76282,15286,77292,62
Hàng hoá năng lượng356,39341,89352,16389,03364,62345,21284,49281,38290,85291,76287,99278,5274,15277,21276,75282,15289,08300,13303,46299,47288,34287,51288,95297,05300,73300,99312,66319,38319,8310,55304,7311,01314,98327,86340,98
LOẠI TRỪ DẦN KHỎI RỔ TOÀN PHẦN4
Tất cả, trừ năng lượng338,69337,79337,13337,08336,4335,08334,52333,72332,79331,81331,23330,51329,44328,5327,7327,2326,51326,14325,35324,03323,39322,44321,48320,5319,75319,17318,83318,38317,55316,48315,37314,27313,51312,64311,71
Tất cả, trừ thực phẩm331,61330,16329,92331,64329,92327,75324,5323,69323,15322,37321,48320,5319,42318,64317,85317,63317,06317,13316,4314,98313,87313,02312,09311,47310,96310,47310,72310,61309,94308,37306,95306305,4304,95304,62
Tất cả, trừ chi phí lưu trú300,19298,79298,68300,83299,17297,21293,7292,86292,44291,71290,96289,96289,02288,37287,57287,53287,35287,53286,99285,68284,58283,87283,31282,79282,8282,63283,23283,62283,21281,96280,87280,37280,17280,22280,21
Tất cả, trừ chăm sóc y tế321,64320,18320,03321,47319,91317,68314,66313,89313,37312,46311,66310,71309,5308,92308,18307,93307,5307,43306,77305,4304,31303,44302,58301,98301,44300,88301,05301,03300,41299,07297,76296,87296,34295,99295,61

Hiểu về lạm phát lõi thay thế của Mỹ

Bảng này cung cấp một hệ thống chỉ số phong phú nhằm đo lường mức độ biến động giá cả và lạm phát nền tảng của nền kinh tế thông qua nhiều góc độ khác nhau. Phạm vi bao gồm từ các thước đo tổng hợp tiêu dùng chung, lạm phát trung vị, các nhóm hàng hóa lâu bền và không bền, cho đến các dịch vụ cốt lõi đã loại bỏ biến động ngắn hạn của năng lượng và lương thực, loại trừ các yếu tố mang tính cú sốc tạm thời từ thị trường bên ngoài.

Cấu trúc lưới được chia thành nhiều tầng lớp rõ rệt, bắt đầu bằng các chỉ số lạm phát thay thế tổng quát, sau đó phân rã chi tiết thành các dòng chuyên biệt theo từng loại hình hàng hóa và dịch vụ. Người đọc nên theo dõi theo chiều dọc để thấy sự phân hóa sức ép lạm phát giữa khu vực hàng hóa chịu áp lực toàn cầu và khu vực dịch vụ mang tính nội địa cao, đồng thời so sánh tốc độ tăng trưởng giữa các chỉ số cắt đuôi và chỉ số truyền thống nhằm tìm ra xu hướng dài hạn.

Quá trình phân tích đòi hỏi sự cẩn trọng đối với các biến động mang tính thời điểm như đợt giảm giá sâu trong các dịp mua sắm lớn hoặc sự leo thang chi phí nhà ở định kỳ. Việc đối chiếu các chỉ số lạm phát lõi thay thế với cùng kỳ năm trước giúp loại bỏ nhiễu động ngắn hạn, phản ánh chính xác hơn quỹ đạo thực sự của mặt bằng giá cả trong nền kinh tế.

Câu hỏi thường gặp

Vì sao cần phải sử dụng nhiều thước đo lạm phát thay thế bên cạnh chỉ số giá tiêu dùng truyền thống?
Các thước đo thay thế giúp loại bỏ các cú sốc tạm thời từ giá năng lượng và thực phẩm để nhà điều hành nhìn rõ hơn xu hướng lạm phát cốt lõi.
Chỉ số lạm phát dịch vụ trừ chi phí thuê nhà phản ánh điều gì đặc biệt?
Chỉ số này nắm bắt áp lực lạm phát từ thị trường lao động và dịch vụ nội địa thuần túy, vốn ít chịu ảnh hưởng bởi biến động thương mại quốc tế.
Có nên đánh giá xu hướng lạm phát thông qua số liệu của một tháng đơn lẻ không?
Không nên, vì số liệu tháng đơn lẻ dễ bị nhiễu bởi các chương trình khuyến mại hoặc thay đổi thời vụ, việc quan sát xu hướng nhiều tháng liên tục sẽ đáng tin cậy hơn.

Có thể bạn quan tâm

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế