Nợ công Mỹ theo ngày
Tổng dư nợ công của chính phủ liên bang Mỹ theo NGÀY, tách phần do công chúng và nhà đầu tư nắm giữ với phần các quỹ nội bộ chính phủ nắm giữ. Nguồn: Bộ Tài chính Mỹ (Debt to the Penny). Bấm vào tên một chỉ tiêu để thêm vào biểu đồ ở đầu trang.
Nguồn: Bộ Tài chính Mỹ (Treasury FiscalData)
Cập nhật cuối: 30-07-2026 06:39
| Chỉ tiêu | 28-07-2026 | 27-07-2026 | 24-07-2026 | 23-07-2026 | 22-07-2026 | 21-07-2026 | 20-07-2026 | 17-07-2026 | 16-07-2026 | 15-07-2026 | 14-07-2026 | 13-07-2026 | 10-07-2026 | 09-07-2026 | 08-07-2026 | 07-07-2026 | 06-07-2026 | 03-07-2026 | 02-07-2026 | 01-07-2026 | 30-06-2026 | 29-06-2026 | 26-06-2026 | 25-06-2026 | 24-06-2026 | 23-06-2026 | 22-06-2026 | 18-06-2026 | 17-06-2026 | 16-06-2026 | 15-06-2026 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng nợ công | 39.797,15 | 39.713,96 | 39.692,37 | 39.676,94 | 39.635,8 | 39.660,37 | 39.588,24 | 39.581,85 | 39.518,86 | 39.488,62 | 39.470,15 | 39.417,91 | 39.412,98 | 39.414,18 | 39.394,98 | 39.414,98 | 39.387,88 | 39.375,99 | 39.375,25 | 39.389,3 | 39.462,4 | 39.345,34 | 39.337,5 | 39.311,02 | 39.320,51 | 39.320,61 | 39.323,73 | 39.305,29 | 39.283,05 | 39.289,87 | 39.293,07 | |
| Do công chúng nắm giữ | 31.995,28 | 31.923,7 | 31.922,91 | 31.911,92 | 31.874,68 | 31.874,8 | 31.817,64 | 31.816,92 | 31.818,45 | 31.793,48 | 31.751,11 | 31.707,77 | 31.707,32 | 31.709,4 | 31.695,88 | 31.696,8 | 31.680,16 | 31.676,9 | 31.678,9 | 31.677,63 | 31.681,31 | 31.621,33 | 31.620,87 | 31.594,5 | 31.606,94 | 31.606,13 | 31.625,61 | 31.613,48 | 31.643,34 | 31.642,66 | 31.662,56 | |
| Nội bộ chính phủ nắm giữ | 7.801,87 | 7.790,26 | 7.769,47 | 7.765,02 | 7.761,12 | 7.785,57 | 7.770,6 | 7.764,93 | 7.700,41 | 7.695,14 | 7.719,04 | 7.710,14 | 7.705,66 | 7.704,78 | 7.699,1 | 7.718,18 | 7.707,73 | 7.699,09 | 7.696,35 | 7.711,67 | 7.781,09 | 7.724,01 | 7.716,63 | 7.716,53 | 7.713,57 | 7.714,47 | 7.698,12 | 7.691,81 | 7.639,71 | 7.647,2 | 7.630,51 |