Cán cân vãng lai của Mỹ
Cán cân vãng lai của Mỹ theo quý - thước đo rộng hơn cán cân thương mại vì tính cả dịch vụ, thu nhập đầu tư và chuyển giao một chiều. Mỹ thâm hụt vãng lai triền miên, phần thâm hụt đó được bù bằng dòng vốn nước ngoài chảy vào mua tài sản Mỹ, nên đây là con số nền cho mọi cuộc tranh luận về vị thế của đồng đô la. Bảng cán cân thương mại theo THÁNG nằm riêng vì khác kỳ. Nguồn: BEA qua FRED. Bấm vào tên một chỉ tiêu để thêm vào biểu đồ ở đầu trang.
Nguồn: FRED (Federal Reserve Bank of St. Louis)
Cập nhật cuối: 26-07-2026 19:19
| Chỉ tiêu | Q1-2026 | Q4-2025 | Q3-2025 | Q2-2025 | Q1-2025 | Q4-2024 | Q3-2024 | Q2-2024 | Q1-2024 | Q4-2023 | Q3-2023 | Q2-2023 | Q1-2023 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Cán cân vãng lai | -226.828 | -221.065 | -262.872 | -254.890 | -438.239 | -326.238 | -330.645 | -282.917 | -258.820 | -253.117 | -223.273 | -232.061 | -222.939 | |
| Xuất khẩu hàng hoá và dịch vụ | 930.385 | 875.944 | 861.265 | 853.875 | 838.730 | 817.094 | 820.391 | 803.341 | 795.580 | 784.063 | 781.318 | 759.264 | 772.966 | |
| Nhập khẩu hàng hoá và dịch vụ | 1.096.134 | 1.053.266 | 1.055.361 | 1.039.660 | 1.213.487 | 1.069.487 | 1.051.854 | 1.015.853 | 984.684 | 973.767 | 960.549 | 953.657 | 959.231 |