Giá dầu WTI, Brent và xăng tại Mỹ
Giá dầu thô WTI và Brent - hai giá tham chiếu của thị trường dầu thế giới, chênh lệch giữa chúng phản ánh chi phí vận chuyển và tình trạng hạ tầng xuất khẩu dầu của Mỹ - cùng giá bán lẻ xăng thường và dầu diesel bình quân toàn nước Mỹ (công bố hằng tuần) và giá khí tự nhiên giao ngay tại Henry Hub. Giá diesel quan trọng với lạm phát hơn giá xăng vì nó là chi phí đầu vào của toàn bộ khâu vận tải hàng hoá. Nguồn: Cơ quan Thông tin Năng lượng Mỹ (EIA) qua FRED. Bấm vào tên một chỉ tiêu để thêm vào biểu đồ ở đầu trang.
Nguồn: FRED (Federal Reserve Bank of St. Louis)
Cập nhật cuối: 30-07-2026 06:39
| Chỉ tiêu | 27-07-2026 | 24-07-2026 | 23-07-2026 | 22-07-2026 | 21-07-2026 | 20-07-2026 | 17-07-2026 | 16-07-2026 | 15-07-2026 | 14-07-2026 | 13-07-2026 | 10-07-2026 | 09-07-2026 | 08-07-2026 | 07-07-2026 | 06-07-2026 | 03-07-2026 | 02-07-2026 | 01-07-2026 | 30-06-2026 | 29-06-2026 | 26-06-2026 | 25-06-2026 | 24-06-2026 | 23-06-2026 | 22-06-2026 | 19-06-2026 | 18-06-2026 | 17-06-2026 | 16-06-2026 | 15-06-2026 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dầu thô WTI | 84,25 | 91,74 | 93,08 | 87,66 | 86,04 | 84,38 | 83,43 | 80,03 | 80,73 | 80,44 | 79,2 | 72,45 | 73,15 | 74,56 | 71,53 | 69,6 | 69,73 | 69,74 | 70,56 | 71,87 | 70,3 | 72,67 | 71,42 | 74,62 | 78,94 | 80,35 | 80,65 | 79,8 | 84,65 | |||
| Dầu thô Brent | 91,82 | 100,31 | 105,32 | 94,12 | 93,85 | 86,99 | 85,01 | 81,23 | 83,08 | 83,69 | 81,62 | 74,34 | 74,46 | 76,5 | 71,78 | 69,56 | 68,68 | 68,53 | 69,24 | 70,46 | 71,59 | 70,16 | 73,74 | 72,09 | 75,69 | 76,49 | 80,46 | 79,35 | 80,33 | 80,5 | 84,36 | |
| Giá xăng thường bán lẻ | 4,1 | 4 | 3,86 | 3,78 | 3,83 | 3,91 | 4,05 | |||||||||||||||||||||||||
| Giá dầu diesel bán lẻ | 5,31 | 5,13 | 4,8 | 4,58 | 4,67 | 4,83 | 5,06 | |||||||||||||||||||||||||
| Khí tự nhiên Henry Hub | 2,63 | 2,87 | 2,92 | 2,93 | 2,8 | 2,8 | 2,75 | 2,83 | 2,8 | 2,76 | 2,83 | 2,73 | 3,17 | 3,13 | 3,13 | 3,29 | 3,34 | 3,34 | 3,34 | 3,33 | 3,26 | 3,21 | 3,19 | 3,15 | 3,16 | 3,08 | 3,25 | 3,1 | 3,06 |