Bảng cân đối tài sản của Fed
Tổng tài sản của Fed (thước đo nới lỏng/thắt chặt định lượng), dự trữ mà các tổ chức tín dụng gửi tại Fed, số dư tài khoản Kho bạc tại Fed (TGA) và hai nghiệp vụ thị trường mở đối xứng nhau: repo là Fed BƠM tiền ra, repo đảo chiều là Fed HÚT tiền về. Kèm dư nợ cho vay qua cửa sổ chiết khấu - khoản vay cuối cùng của ngân hàng khi hết đường xoay, nên mỗi lần nó vọt lên là một lần hệ thống có chuyện (rõ nhất là tháng 3/2023). Nguồn: Fed (H.4.1), Fed New York qua FRED. Bấm vào tên một chỉ tiêu để thêm vào biểu đồ ở đầu trang.
Nguồn: FRED (Federal Reserve Bank of St. Louis)
Cập nhật cuối: 30-07-2026 06:38
| Chỉ tiêu | 29-07-2026 | 28-07-2026 | 27-07-2026 | 24-07-2026 | 23-07-2026 | 22-07-2026 | 21-07-2026 | 20-07-2026 | 17-07-2026 | 16-07-2026 | 15-07-2026 | 14-07-2026 | 13-07-2026 | 10-07-2026 | 09-07-2026 | 08-07-2026 | 07-07-2026 | 06-07-2026 | 02-07-2026 | 01-07-2026 | 30-06-2026 | 29-06-2026 | 26-06-2026 | 25-06-2026 | 24-06-2026 | 23-06-2026 | 22-06-2026 | 18-06-2026 | 17-06-2026 | 16-06-2026 | 15-06-2026 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản Fed | 6.747.378 | 6.743.028 | 6.735.609 | 6.724.564 | 6.735.645 | 6.736.424 | ||||||||||||||||||||||||||
| Dự trữ của tổ chức tín dụng tại Fed | 3.062.149 | 3.142.721 | 3.098.911 | 2.966.897 | 2.951.416 | 3.033.444 | ||||||||||||||||||||||||||
| Số dư Kho bạc tại Fed (TGA) | 829.623 | 756.218 | 774.062 | 880.237 | 918.696 | 880.713 | ||||||||||||||||||||||||||
| Dư nợ cho vay qua cửa sổ chiết khấu | 4.885 | 4.755 | 5.771 | 7.778 | 7.894 | 7.572 | ||||||||||||||||||||||||||
| Repo qua đêm (Fed bơm tiền) | 0 | 0 | 0,01 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0,1 | 0,1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0,01 | 0 | |
| Repo đảo chiều qua đêm (Fed hút tiền) | 2,58 | 1,13 | 1,38 | 0,68 | 0,9 | 0,38 | 0,28 | 0,03 | 0,1 | 0,13 | 0,15 | 0,28 | 0,8 | 0,55 | 5,77 | 3,35 | 4,48 | 2,72 | 2,18 | 1 | 26,9 | 3,55 | 6,43 | 5,72 | 4,53 | 6,48 | 3,93 | 0,25 | 6,83 | 10,72 | 0,58 |