Dữ Liệu Kinh Tế

Bảng cân đối tài sản của Fed (H.4.1)

Bảng cân đối kế toán đầy đủ của Fed theo tuần, dựng theo đúng bảng 1 của báo cáo H.4.1: một vế là các yếu tố CUNG ứng dự trữ - tín dụng của Fed tách chứng khoán nắm giữ trực tiếp (tín phiếu, trái phiếu danh nghĩa, TIPS, MBS), repo, các khoản cho vay qua cửa sổ chiết khấu và những công cụ đặc biệt lập trong khủng hoảng (PPP, BTFP, Main Street, TALF II), cộng vàng và SDR; vế kia là các yếu tố HẤP THỤ dự trữ - tiền mặt lưu thông, repo đảo chiều, tài khoản Kho bạc, tiền gửi của tổ chức nước ngoài; chốt lại bằng số dư dự trữ của ngân hàng tại Fed. Khối thứ hai là bảng 5 của cùng báo cáo - bảng cân đối kế toán theo đúng nghĩa kế toán: TỔNG TÀI SẢN, TỔNG NỢ PHẢI TRẢ (trong đó tiền Fed phát hành đang lưu hành và tiền gửi tại Fed là hai khoản lớn nhất) và TỔNG NGUỒN VỐN, kèm những khoản mục chỉ tồn tại trong khủng hoảng 2008-2014 (Maiden Lane, CPFF, TALF LLC, tín dụng đấu giá có kỳ hạn, tài khoản tài trợ bổ sung của Kho bạc). Dòng "Nợ phải trả khác và cổ tức dồn tích" mang dấu ÂM từ tháng 10/2022 - đó là tài sản hoãn lại, tức phần lỗ luỹ kế Fed phải bù đủ trước khi nộp lại ngân sách. Nguồn: Fed (H.4.1) qua FRED.

Nguồn: FRED (Federal Reserve Bank of St. Louis)Cập nhật cuối: 12-09-2026 20:57

Chỉ tiêu11-09-202610-09-202609-09-202608-09-202604-09-202603-09-202602-09-202601-09-202631-08-202628-08-202627-08-202626-08-202625-08-202624-08-202621-08-202620-08-202619-08-202618-08-202617-08-202614-08-202613-08-202612-08-202611-08-202610-08-202607-08-202606-08-202605-08-202604-08-202603-08-202631-07-202630-07-2026
Tín dụng của Fed96.693.2056.689.8806.683.6706.698.4266.712.8596.701.382
Chứng khoán nắm giữ trực tiếp36.468.2696.468.2786.462.1016.475.3036.471.4906.463.160
Trái phiếu Kho bạc Mỹ44.552.3374.552.3474.546.1694.542.2284.538.2884.529.958
Tín phiếu548.360548.360541.995537.752533.509524.877
Trái phiếu danh nghĩa3.620.8223.620.8223.621.8503.621.8503.621.8503.621.850
Trái phiếu chống lạm phát (TIPS)277.105277.105276.076276.076276.076276.076
Bù đắp lạm phát106.050106.060106.247106.550106.852107.155
Trái phiếu cơ quan liên bang2.3472.3472.3472.3472.3472.347
Chứng khoán bảo đảm bằng thế chấp (MBS)1.913.5851.913.5851.913.5851.930.7281.930.8551.930.855
Phần phụ trội chưa phân bổ của chứng khoán210.148210.447210.801211.546211.905212.222
Phần chiết khấu chưa phân bổ của chứng khoán-26.007-26.040-25.915-25.994-25.907-25.724
Hợp đồng mua lại (repo)2603101
Tổ chức chính thức nước ngoài100000
Đối tượng khác503101
Cho vay65.9075.3554.9625.1015.6915.319
Tín dụng sơ cấp5.8385.2824.8905.0385.6445.257
Tín dụng thứ cấp000000
Tín dụng thời vụ545755473146
Công cụ thanh khoản chương trình PPP161616161616
Chương trình cấp vốn có kỳ hạn cho ngân hàng (BTFP)
Khoản cấp tín dụng khác000000
Danh mục ròng MS Facilities LLC (cho vay Main Street)895895894727728631
Chênh lệch thanh toán bù trừ (float)-250-228-240-229-221-246
Hoán đổi thanh khoản với ngân hàng trung ương nước ngoài101132121123132145
Tài sản khác của Fed34.13631.04130.94431.84849.04245.873
Tài sản bằng ngoại tệ19.56719.45819.35419.39719.21719.279
Dự trữ vàng11.04111.04111.04111.04111.04111.041
Tài khoản chứng chỉ quyền rút vốn đặc biệt (SDR)15.20015.20015.20015.20015.20015.200
Tiền do Kho bạc phát hành đang lưu hành53.38253.36853.35453.34053.32653.312
Tổng yếu tố CUNG ứng dự trữ6.792.3946.788.9476.782.6196.797.4036.811.6436.800.213
Tiền mặt lưu thông2.486.4222.482.0312.478.0522.475.5372.475.5582.474.863
Hợp đồng mua lại đảo ngược (reverse repo)2349.663357.742356.158373.686358.117319.368
Tài khoản chính thức nước ngoài và tổ chức quốc tế349.231357.217355.456373.369357.392317.718
Đối tượng khác4325257023177251.650
Tiền mặt Kho bạc nắm giữ314317321330334325
Tiền gửi tại Fed ngoài số dư dự trữ51.096.9681.195.4401.209.3471.192.6951.208.0341.178.775
Tiền gửi có kỳ hạn của tổ chức nhận tiền gửi000000
Tài khoản tổng hợp của Kho bạc Mỹ (TGA)843.705944.364959.435936.406959.405929.325
Tài khoản tổng hợp của Kho bạc (TGA) - bình quân tuần883.335967.935950.736953.612963.950907.324
Tổ chức chính thức nước ngoài9.4589.4599.4599.4569.4569.457
Khác243.806241.617240.454246.833239.172239.993
Kho bạc góp vốn vào các công cụ tín dụng000000
Nợ phải trả khác và vốn-177.481-175.867-178.083-175.663-178.030-175.849
Tổng yếu tố HẤP THỤ dự trữ (ngoài số dư dự trữ)3.755.8863.859.6623.865.7953.866.5863.864.0133.797.483
Số dư dự trữ tại Fed3.036.5082.929.2852.916.8242.930.8172.947.6303.002.731
Số dư dự trữ tại Fed - bình quân tuần2.991.3102.894.5312.924.9362.935.2872.944.0592.993.349
Tổng tài sản66.740.6196.737.2046.730.9126.745.6996.759.9556.748.567
Tài khoản chứng chỉ vàng11.03711.03711.03711.03711.03711.037
Tiền xu1.3061.3301.3521.3531.3581.365
Chứng khoán, phụ trội và chiết khấu chưa phân bổ, repo và cho vay6.658.3236.658.0416.651.9516.665.9576.663.1786.654.979
Khoản đang trong quá trình thu hồi547159586358
Trụ sở và chi nhánh của các Ngân hàng Dự trữ677666693682675665
Tài sản khác33.45930.37530.25131.16648.36745.207
Tổng nợ phải trả46.692.9036.689.4886.683.2306.698.0186.712.2796.700.891
Tiền Fed phát hành đang lưu hành (trừ phần Ngân hàng Dự trữ nắm giữ)2.434.6562.430.3052.426.3662.423.8772.423.9202.423.238
Tiền gửi tại Fed14.133.4764.124.7254.126.1714.123.5124.155.6644.181.506
Tiền gửi khác của tổ chức nhận tiền gửi3.036.5082.929.2852.916.8242.930.8172.947.6303.002.731
Khoản thanh toán trì hoãn304299299287284304
Nợ phải trả khác và cổ tức dồn tích-225.197-223.583-225.764-223.344-225.706-223.525
Tổng nguồn vốn347.71647.71647.68147.68147.67647.676
Vốn góp40.93140.93140.89640.89640.89140.891
Thặng dư6.7856.7856.7856.7856.7856.785
Nguồn vốn khác000000
NGHIỆP VỤ THỊ TRƯỜNG MỞ HẰNG NGÀY2
Repo qua đêm (Fed bơm tiền)0000,0100,0100,01000000000000000,100000000
Repo đảo chiều qua đêm (Fed hút tiền)5,264,740,430,630,680,70,530,736,730,180,460,70,410,380,20,230,320,160,260,250,450,731,250,981,451,431,652,252,132,151,08

Hiểu về bảng cân đối tài sản của Fed (H.4.1)

Bảng này liệt kê chi tiết các khoản mục tài sản và nguồn vốn thuộc bảng cân đối kế toán của hệ thống ngân hàng trung ương Mỹ, được tổng hợp định kỳ theo tuần. Phạm vi bao gồm toàn bộ danh mục chứng khoán nắm giữ trực tiếp, các nghiệp vụ cho vay hỗ trợ thanh khoản ngắn hạn và trung hạn, cùng các công cụ tín dụng đặc biệt triển khai trong từng giai đoạn thị trường.

Cấu trúc của lưới được bố trí theo hệ thống phân loại tài sản từ lớn đến nhỏ, bắt đầu từ tổng mức tín dụng cung ứng ra nền kinh tế, đi sâu vào từng loại chứng khoán Kho bạc theo kỳ hạn, chứng khoán bảo đảm bằng thế chấp, các khoản cho vay chiết khấu và các danh mục cứu trợ chuyên biệt. Người đọc cần theo dõi sự dịch chuyển giữa các dòng tài sản truyền thống và các công cụ hỗ trợ khẩn cấp để nắm bắt sự thay đổi trong định hướng bảng cân đối.

Khi phân tích, cần chú ý rằng số liệu hàng tuần có thể chịu ảnh hưởng bởi các nghiệp vụ kỹ thuật ngắn hạn của hệ thống tài chính, do đó việc so sánh theo chuỗi nhiều tuần hoặc quan sát xu hướng theo tháng sẽ phản ánh đúng hơn bản chất chính sách tiền tệ đang được thực thi.

Câu hỏi thường gặp

Bảng cân đối này phản ánh khía cạnh nào của hoạt động ngân hàng trung ương?
Phản ánh tổng quy mô tài sản mà ngân hàng trung ương đang nắm giữ và các kênh bơm hút tiền vào nền kinh tế.
Danh mục chứng khoán nắm giữ gồm những loại giấy tờ có giá nào?
Gồm trái phiếu, tín phiếu Kho bạc Mỹ ở nhiều kỳ hạn khác nhau và các chứng khoán bảo đảm bằng thế chấp nhà ở.
Vì sao các khoản cho vay hỗ trợ thanh khoản lại quan trọng trong bảng?
Các khoản này cho biết mức độ căng thẳng thanh khoản của hệ thống tổ chức tín dụng trong từng thời kỳ cụ thể.

Có thể bạn quan tâm

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế