Cơ sở điều dưỡng và chăm sóc nội trú

Cơ sở điều dưỡng và chăm sóc nội trú kỳ Q1-2026 đạt 174,41 Index, theo FRED (Federal Reserve Bank of St. Louis). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Chi phí lao động Mỹ theo ngành (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2003 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: FRED (Federal Reserve Bank of St. Louis)

Cập nhật cuối: 29-07-2026 22:43

Chỉ tiêu này trong bảng Chi phí lao động Mỹ theo ngành

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Giáo dục và y tế176,58174,68173,01171,46169,7167,7166,5164,5162,9161,1
Y tế và trợ giúp xã hội177,57175,5174,04172,48170,7168,6167,2165,2163,6161,9
Cơ sở điều dưỡng và chăm sóc nội trú174,41172,83171,64170,47169,3167,5166,3165163,4161,8

Cơ sở điều dưỡng và chăm sóc nội trú theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
2026174,41+1,96%174,41174,41174,41+3,02%···
2025171,06+3,33%172,83169,3169,3+3,61%170,47+3,32%171,64+3,21%172,83+3,18%
2024165,55+3,99%167,5163,4163,4+4,41%165+4,36%166,3+3,68%167,5+3,52%
2023159,2+5,31%161,8156,5156,5+6,03%158,1+5,54%160,4+5,04%161,8+4,66%
2022151,17+6,95%154,6147,6147,6+6,8%149,8+7,08%152,7+7,31%154,6+6,62%
2021141,35+4,51%145138,2138,2+3,29%139,9+3,86%142,3+4,86%145+5,99%
2020135,25+2,66%136,8133,8133,8+2,37%134,7+2,51%135,7+2,73%136,8+3,01%
2019131,75+2,39%132,8130,7130,7+2,51%131,4+2,42%132,1+2,4%132,8+2,23%
2018128,68+2,67%129,9127,5127,5+2,66%128,3+2,72%129+2,63%129,9+2,69%
2017125,33+2,45%126,5124,2124,2+2,48%124,9+2,46%125,7+2,44%126,5+2,43%
2016122,33+2,36%123,5121,2121,2+2,19%121,9+2,27%122,7+2,34%123,5+2,66%
2015119,5+1,72%120,3118,6118,6+1,45%119,2+1,79%119,9+1,96%120,3+1,69%
2014117,48+1,25%118,3116,9116,9+1,21%117,1+1,04%117,6+1,29%118,3+1,46%
2013116,03+1,09%116,6115,5115,5+1,05%115,9+1,13%116,1+1,04%116,6+1,13%
2012114,77+1,3%115,3114,3114,3+1,51%114,6+1,15%114,9+1,23%115,3+1,32%
2011113,3+1,32%113,8112,6112,6+1,08%113,3+1,43%113,5+1,34%113,8+1,43%
2010111,83+1,27%112,2111,4111,4+1,36%111,7+1,36%112+1,17%112,2+1,17%
2009110,43+2,01%110,9109,9109,9+2,61%110,2+2,23%110,7+1,84%110,9+1,37%
2008108,25+2,87%109,4107,1107,1+2,78%107,8+2,86%108,7+2,94%109,4+2,92%
2007105,23+3,06%106,3104,2104,2+3,27%104,8+3,25%105,6+3,12%106,3+2,61%
2006102,1+3,39%103,6100,9100,9+3,59%101,5+3,26%102,4+3,23%103,6+3,5%
200598,75+2,86%100,197,497,4+2,42%98,3+2,72%99,2+3,01%100,1+3,3%
200496+3,23%96,995,195,1+3,48%95,7+3,35%96,3+3,1%96,9+2,98%
200393·94,191,991,992,693,494,1

24 năm số liệu, đơn vị Index. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Chi phí lao động Mỹ theo ngành.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế