Lắp đặt, bảo trì và sửa chữa

Lắp đặt, bảo trì và sửa chữa kỳ Q1-2026 đạt 175,48 Index, theo FRED (Federal Reserve Bank of St. Louis). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Chi phí lao động Mỹ theo ngành (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2002 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: FRED (Federal Reserve Bank of St. Louis)

Cập nhật cuối: 29-07-2026 22:43

Chỉ tiêu này trong bảng Chi phí lao động Mỹ theo ngành

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Tài nguyên, xây dựng và bảo trì173,47171,8170,39168,69167,1165,7164,1162,6161,4159,8
Lắp đặt, bảo trì và sửa chữa175,48173,53172,34170,57168,8167,5165,9164,3163,4161,5
Xây dựng, khai thác, nông lâm ngư nghiệp171,68170,27168,65167,01165,6164,1162,5161,1159,6158,3

Lắp đặt, bảo trì và sửa chữa theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
2026175,48+2,44%175,48175,48175,48+3,96%···
2025171,31+3,65%173,53168,8168,8+3,3%170,57+3,82%172,34+3,88%173,53+3,6%
2024165,28+4,36%167,5163,4163,4+4,95%164,3+4,52%165,9+4,27%167,5+3,72%
2023158,38+4,78%161,5155,7155,7+4,78%157,2+4,38%159,1+4,67%161,5+5,28%
2022151,15+4,37%153,4148,6148,6+3,77%150,6+4,66%152+4,61%153,4+4,42%
2021144,83+3,35%146,9143,2143,2+3,47%143,9+2,93%145,3+3,27%146,9+3,74%
2020140,13+2,92%141,6138,4138,4+2,29%139,8+3,25%140,7+3,08%141,6+3,06%
2019136,15+2,14%137,4135,3135,3+2,89%135,4+1,65%136,5+2,02%137,4+2%
2018133,3+2,95%134,7131,5131,5+2,9%133,2+3,18%133,8+2,92%134,7+2,82%
2017129,48+2,43%131127,8127,8+1,67%129,1+2,46%130+2,6%131+2,99%
2016126,4+1,61%127,2125,7125,7+1,29%126+1,53%126,7+1,85%127,2+1,76%
2015124,4+1,43%125124,1124,1+2,56%124,1+1,31%124,4+0,89%125+0,97%
2014122,65+2,72%123,8121121+2,02%122,5+2,85%123,3+3,01%123,8+3%
2013119,4+2,03%120,2118,6118,6+2,24%119,1+2,06%119,7+2,05%120,2+1,78%
2012117,03+2,5%118,1116116+3,02%116,7+2,37%117,3+2,18%118,1+2,43%
2011114,18+2,4%115,3112,6112,6+1,35%114+2,33%114,8+3,05%115,3+2,85%
2010111,5+2,13%112,1111,1111,1+2,4%111,4+2,3%111,4+1,92%112,1+1,91%
2009109,18+1,89%110108,5108,5+2,07%108,9+2,16%109,3+1,77%110+1,57%
2008107,15+2,39%108,3106,3106,3+2,71%106,6+2,5%107,4+2,19%108,3+2,17%
2007104,65+2,25%106103,5103,5+2,58%104+2,06%105,1+2,14%106+2,22%
2006102,35+3,15%103,7100,9100,9+2,85%101,9+2,83%102,9+3,42%103,7+3,49%
200599,23+3,06%100,298,198,1+3,15%99,1+3,12%99,5+3%100,2+2,98%
200496,27+3,8%97,395,195,1+3,93%96,1+4%96,6+3,76%97,3+3,51%
200392,75+3,92%9491,591,5+4,45%92,4+3,82%93,1+3,56%94+3,87%
200289,25·90,587,687,68989,990,5

25 năm số liệu, đơn vị Index. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Chi phí lao động Mỹ theo ngành.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế