Ngành sản xuất vật chất

Ngành sản xuất vật chất kỳ Q1-2026 đạt 168,63 Index, theo FRED (Federal Reserve Bank of St. Louis). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Chi phí lao động Mỹ theo ngành (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2001 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: FRED (Federal Reserve Bank of St. Louis)

Cập nhật cuối: 29-07-2026 22:43

Chỉ tiêu này trong bảng Chi phí lao động Mỹ theo ngành

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Ngành sản xuất vật chất2168,63167,45166,29164,78163,3161,8160,5159,1158,3156,7
Xây dựng168,82168,31166,88165,11163,6161,8160,7159159,1158
Công nghiệp chế biến chế tạo168,58166,98165,94164,59163,1161,9160,5159,3158156,2

Ngành sản xuất vật chất theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
2026168,63+1,92%168,63168,63168,63+3,26%···
2025165,46+3,46%167,45163,3163,3+3,16%164,78+3,57%166,29+3,61%167,45+3,49%
2024159,93+3,53%161,8158,3158,3+3,87%159,1+3,51%160,5+3,48%161,8+3,25%
2023154,48+3,99%156,7152,4152,4+4,31%153,7+3,92%155,1+3,82%156,7+3,91%
2022148,55+4,58%150,8146,1146,1+4,43%147,9+4,75%149,4+4,55%150,8+4,58%
2021142,05+3,05%144,2139,9139,9+2,42%141,2+2,69%142,9+3,4%144,2+3,67%
2020137,85+2,49%139,1136,6136,6+2,71%137,5+2,69%138,2+2,29%139,1+2,28%
2019134,5+2,71%136133133+2,39%133,9+2,45%135,1+2,97%136+3,03%
2018130,95+2,52%132129,9129,9+2,69%130,7+2,83%131,2+2,26%132+2,33%
2017127,73+2,32%129126,5126,5+2,18%127,1+2,01%128,3+2,56%129+2,54%
2016124,83+2,21%125,8123,8123,8+2,31%124,6+2,3%125,1+2,21%125,8+2,03%
2015122,13+2,22%123,3121121+2,02%121,8+2,27%122,4+2,17%123,3+2,41%
2014119,48+2,01%120,4118,6118,6+1,89%119,1+1,88%119,8+2,04%120,4+2,21%
2013117,13+1,94%117,8116,4116,4+2,02%116,9+2,01%117,4+1,91%117,8+1,82%
2012114,9+1,59%115,7114,1114,1+1,87%114,6+1,24%115,2+1,68%115,7+1,58%
2011113,1+2,35%113,9112112+2,1%113,2+2,72%113,3+2,16%113,9+2,43%
2010110,5+2,05%111,2109,7109,7+1,67%110,2+1,94%110,9+2,4%111,2+2,21%
2009108,28+1,29%108,8107,9107,9+1,79%108,1+1,31%108,3+1,03%108,8+1,02%
2008106,9+2,71%107,7106106+3,01%106,7+2,79%107,2+2,68%107,7+2,38%
2007104,08+2,51%105,2102,9102,9+2,59%103,8+2,57%104,4+2,45%105,2+2,43%
2006101,52+2,34%102,7100,3100,3+2,35%101,2+2,33%101,9+2,21%102,7+2,5%
200599,2+3,5%100,29898+3,7%98,9+3,67%99,7+3,42%100,2+3,19%
200495,85+4,5%97,194,594,5+4,3%95,4+4,38%96,4+4,67%97,1+4,63%
200391,73+4,17%92,890,690,6+4,02%91,4+4,22%92,1+4,42%92,8+4,04%
200288,05+3,5%89,287,187,1+3,69%87,7+3,54%88,2+3,28%89,2+3,48%
200185,08·86,2848484,785,486,2

26 năm số liệu, đơn vị Index. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Chi phí lao động Mỹ theo ngành.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế