Tỷ lệ nợ công trên GDP của Mỹ
Tổng nợ công của chính phủ liên bang Mỹ theo quý: quy mô tuyệt đối và tỷ lệ trên GDP. Nợ tuyệt đối gần như chỉ có một chiều đi lên nên tỷ lệ trên GDP mới là con số nói lên khả năng trả nợ. Bảng nợ công theo NGÀY (số liệu Bộ Tài chính Mỹ công bố hằng ngày) nằm ở một bảng riêng vì khác kỳ. Nguồn: Bộ Tài chính Mỹ và BEA qua FRED. Bấm vào tên một chỉ tiêu để thêm vào biểu đồ ở đầu trang.
Nguồn: FRED (Federal Reserve Bank of St. Louis)
Cập nhật cuối: 29-07-2026 22:46
| Chỉ tiêu | Q1-2026 | Q4-2025 | Q3-2025 | Q2-2025 | Q1-2025 | Q4-2024 | Q3-2024 | Q2-2024 | Q1-2024 | Q4-2023 | Q3-2023 | Q2-2023 | Q1-2023 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nợ công trên GDP | 122,59 | 122,57 | 121,03 | 118,78 | 120,55 | 121,44 | 120,17 | 119,5 | 120,48 | 119,62 | 118,14 | 117,44 | 115,59 | |
| Tổng nợ công liên bang (theo quý) | 39.065.421 | 38.514.009 | 37.637.552,6 | 36.211.469 | 36.214.309,52 | 36.218.605 | 35.464.674 | 34.831.634 | 34.586.533 | 34.001.494 | 33.167.334 | 32.332.274 | 31.458.438 | |
| Phần nợ do nước ngoài nắm giữ | 9.270,9 | 9.234,4 | 9.090,3 | 9.054,2 | 8.619,3 | 8.766,3 | 8.299,3 | 8.107,9 | 7.940 | 7.509,1 | 7.563,2 | 7.468,6 |