Bảng cân đối ngân hàng thương mại Mỹ

Bảng cân đối kế toán gộp của toàn hệ thống ngân hàng thương mại Mỹ theo tháng, dựng theo đúng báo cáo H.8 của Fed: bên tài sản là tín dụng ngân hàng tách chứng khoán (Kho bạc, MBS, khác) và dư nợ cho vay xuống tận nhóm - thương mại và công nghiệp, bất động sản nhà ở và thương mại (xây dựng, đất nông nghiệp, chung cư, bất động sản phi nhà ở), tiêu dùng (thẻ tín dụng, ô tô) và cho vay tổ chức tài chính phi ngân hàng, trừ đi dự phòng rủi ro; bên nguồn vốn là tiền gửi, vốn đi vay và các khoản phải trả. Nguồn: Fed (H.8) qua FRED. Bấm vào tên một chỉ tiêu để thêm vào biểu đồ ở đầu trang.

Nguồn: FRED (Federal Reserve Bank of St. Louis)

Cập nhật cuối: 29-07-2026 22:17

Hiện tới cấp
Chỉ tiêu06-202605-202604-202603-202602-202601-202612-202511-202510-202509-202508-202507-202506-202505-202504-202503-202502-202501-202512-202411-202410-202409-202408-202407-202406-202405-202404-202403-202402-202401-202412-202311-202310-202309-202308-202307-202306-2023
TÀI SẢN5
Tín dụng ngân hàng319.623,4819.546,9119.457,5419.365,1319.253,6219.100,518.947,1718.909,1918.827,818.74418.665,6318.567,118.461,8918.380,7218.298,9718.155,9118.058,9317.998,4217.970,6917.946,3717.924,9517.846,2817.780,6817.710,0217.646,8417.569,2817.526,2317.565,2817.460,1817.427,9917.354,1317.283,317.275,3917.271,9417.263,0417.260,5217.262,88
Chứng khoán trong tín dụng ngân hàng25.768,975.753,025.734,235.743,035.721,175.682,565.631,525.664,735.658,95.644,465.623,435.588,25.556,325.531,825.502,725.429,615.384,875.370,95.371,115.385,095.390,865.351,275.311,745.269,965.233,995.182,135.174,165.222,915.123,045.128,715.082,785.016,285.0165.060,795.089,455.142,385.168,14
Trái phiếu Kho bạc và cơ quan liên bang24.760,094.740,184.736,214.745,694.717,584.679,734.655,084.674,874.673,144.653,554.633,854.599,894.573,664.551,424.521,744.446,174.406,874.392,94.405,024.397,194.389,244.353,694.317,174.278,224.240,544.183,24.174,214.206,544.096,054.090,934.071,574.008,784.003,154.039,944.036,514.061,094.087,06
Chứng khoán bảo đảm bằng thế chấp (MBS)2.735,772.733,492.725,512.726,322.713,312.699,622.709,592.712,32.709,32.699,822.687,832.688,682.692,612.682,522.674,382.663,572.636,392.630,972.642,422.646,282.650,532.630,022.609,482.586,352.568,262.539,722.540,432.541,492.538,222.535,872.521,992.500,142.488,612.522,532.532,692.547,92.557,97
Không phải MBS2.024,332.006,692.010,72.019,372.004,271.980,111.945,491.962,571.963,841.953,721.946,021.911,211.881,051.868,91.847,361.782,61.770,491.761,931.762,591.750,911.738,711.723,671.707,691.691,871.672,271.643,481.633,781.665,051.557,821.555,061.549,581.508,631.514,541.517,421.503,821.513,191.529,09
Chứng khoán khác21.008,881.012,84998,02997,331.003,591.002,83976,44989,86985,76990,91989,58988,31982,66980,4980,98983,45977,99978966,09987,91.001,62997,58994,57991,74993,45998,93999,941.016,381.026,991.037,791.011,211.007,51.012,851.020,841.052,941.081,291.081,08
Chứng khoán bảo đảm bằng thế chấp (MBS)86,2286,5587,7388,0989,0788,3588,6988,5889,2290,4690,9890,8591,0590,6990,590,8690,4592,9593,9295,1295,8195,695,3395,2595,4896,0999,25100,37101,86103,47103,15103,25103,44104,27105,16106,14106,77
Không phải MBS922,67926,29910,29909,24914,52914,48887,75901,28896,54900,45898,6897,46891,61889,72890,49892,58887,54885,05872,17892,77905,81901,98899,24896,49897,98902,84900,69916925,13934,32908,06904,25909,4916,57947,78975,14974,31
Cho vay và cho thuê tài chính413.854,5113.793,8913.723,3113.622,113.532,4513.417,9513.315,6513.244,4513.168,913.099,5413.042,2112.978,912.905,5712.848,912.796,2512.726,312.674,0712.627,5212.599,5812.561,2812.534,0812.495,0112.468,9412.440,0612.412,8512.387,1412.352,0712.342,3612.337,1412.299,2712.271,3512.267,0212.259,3912.211,1512.173,5912.118,1412.094,74
Cho vay thương mại và công nghiệp2.894,162.885,392.859,622.823,562.785,582.738,382.711,312.703,592.694,872.693,152.682,152.668,222.680,12.673,272.660,032.672,482.672,442.669,262.771,942.794,752.788,822.778,832.765,352.756,72.761,732.754,792.743,372.749,642.767,062.762,622.764,932.767,82.774,042.761,272.757,512.752,892.752,87
Cho vay bất động sản25.802,635.788,555.775,755.765,165.761,35.747,55.734,965.718,045.701,055.686,35.678,855.672,225.667,85.658,975.648,585.642,275.636,965.623,235.618,35.617,45.615,125.610,215.609,955.605,45.597,415.599,685.596,835.587,255.572,55.554,715.532,085.521,35.509,255.498,85.484,895.452,345.442,56
Cho vay bất động sản nhà ở22.692,852.686,92.686,192.684,882.687,022.680,62.674,042.668,942.662,72.656,842.654,022.652,292.653,692.648,452.640,462.634,212.627,442.620,742.617,022.612,422.608,532.607,652.607,352.605,12.601,212.597,22.594,062.590,712.586,22.578,962.568,212.561,582.556,922.555,12.545,592.527,242.525,03
Vay tuần hoàn thế chấp giá trị nhà285,36283,65282,82282,22280,72279,15277,66276,57275,31273,75272,4271,41270,04268,65267,03264,81263,92262,88261,64260,52259,68259,36258,58257,45256,53256,48256,11255,49255,29254,75254,29254,02253,67253,23253,44253,38254,13
Vay nhà ở có kỳ hạn cố định2.407,52.403,262.403,372.402,662.406,32.401,452.396,382.392,372.387,392.383,092.381,622.380,882.383,662.379,82.373,432.369,42.363,532.357,852.355,382.351,892.348,852.348,292.348,772.347,642.344,682.340,732.337,952.335,222.330,912.324,22.313,922.307,552.303,252.301,872.292,142.273,862.270,9
Cho vay bất động sản thương mại43.109,783.101,653.089,563.080,283.074,293.066,93.060,923.049,13.038,353.029,463.024,833.019,943.014,113.010,523.008,123.008,063.009,523.002,53.001,293.004,983.006,63.002,563.002,593.000,32.996,23.002,483.002,772.996,532.986,32.975,752.963,862.959,722.952,332.943,72.939,32.925,12.917,53
Cho vay xây dựng và phát triển đất451,27452,99452,48453,05453,79455,06455,52456,31457,56459,31459,97462,07463,49466,14470,93474,47474,88476,18478,14479,18481,11481,58483,42482,85482,2485,38487,95489,8489,92487,86486,75485,96483,38480,8479,1475,74473,42
Bảo đảm bằng đất nông nghiệp122,1121,71121,37120,94120,54120,05119,4119118,29117,8117,76117,68117,28117,15116,81116,59116,48116,29116,14115,96115,88115,82115,61115,45115,5115,39115,3114,94114,48114,33114,15113,87113,67113,42113,14112,7112,6
Bảo đảm bằng bất động sản nhiều căn hộ637,11635,33632,04630,38628,25626,18625,23621,46617,93613,99613,46612,67611,32610,47607,08604,02601,63600,43599,34600,14598,45597,06595,85595,58595,61595,95593,81590,93587,9584,87580,27579,49578,01575,95575,07569566,82
Bảo đảm bằng bất động sản phi nông nghiệp, phi nhà ở1.899,31.891,611.883,671.875,911.871,711.865,61.860,761.852,331.844,571.838,371.833,631.827,531.822,021.816,761.813,31.812,991.816,531.809,61.807,661.809,71.811,161.808,11.807,711.806,421.802,891.805,751.805,711.800,861.794,011.788,691.782,71.780,411.777,281.773,541.771,991.767,661.764,69
Cho vay tiêu dùng21.896,421.892,451.888,131.882,831.872,81.867,851.860,551.852,191.844,61.836,121.828,461.823,011.828,121.826,761.819,171.822,21.820,591.816,11.904,811.920,641.926,021.924,141.921,071.916,641.915,451.912,31.908,391.914,161.911,731.905,31.901,761.907,871.901,991.896,821.890,411.883,491.885,78
Thẻ tín dụng và hạn mức tuần hoàn khác1.082,271.081,211.081,211.076,021.069,771.067,271.064,221.058,951.054,961.050,771.048,061.045,221.043,851.042,571.039,081.045,741.045,361.042,721.071,111.075,381.076,161.072,441.069,181.064,831.063,391.060,281.054,841.056,011.047,881.041,131.032,131.030,141.021,751.014,351.006,37999,31992,54
Cho vay tiêu dùng khác1814,16811,24806,92806,81803,03800,59796,32793,24789,63785,36780,4777,8784,27784,19780,1776,46775,23773,38833,7845,26849,86851,7851,89851,81852,06852,02853,56858,14863,84864,17869,63877,73880,24882,47884,04884,18893,24
Cho vay mua ô tô518,04515,75513,46510,18507,54506,28503,08500,65498,4495,9492,98491,67490,98489,97488,37486,05486,59486,97486,66486,05485,22485,2485,26487,19488,68489,79492,44495,75498,52499,4500,42502,06504,24506,74508,41509,25514,31
Cho vay và cho thuê tài chính khác13.261,293.227,53.199,813.150,553.112,773.064,213.008,842.970,642.928,382.883,972.852,752.815,442.729,562.689,92.668,462.589,352.544,072.518,932.304,522.228,492.204,122.181,832.172,582.161,332.138,262.120,372.103,482.091,322.085,842.076,642.072,592.070,042.074,112.054,252.040,782.029,422.013,54
Cho vay tổ chức tài chính phi ngân hàng1.994,651.983,551.969,411.940,541.912,961.880,021.826,61.794,631.760,481.723,141.699,91.674,731.600,031.569,951.555,781.469,321.430,171.412,121.201,681.138,491.123,151.108,241.099,721.091,851.076,291.047,631.026,141.013,711.011,951.004,51.001,78996,7991,26974,81966,18957,97949,46
TRỪ: Dự phòng rủi ro cho vay và cho thuê202,48202,32202,13200,6200,13200,78201,97202,8202,47203,06202,89202,38203,22203,04202,63202,13201,61201,85202,36201,74201,47200,75200,11199,47199,1198,75199,19198,4198,08197,49194,95192,75192,37190,74189,77188,81185,22
Tài sản tiền mặt3.045,723.114,523.040,812.982,133.011,853.015,252.984,522.945,283.035,543.128,843.254,243.367,343.324,523.271,823.265,093.322,583.312,953.320,043.195,23.265,493.314,393.291,843.320,563.340,353.385,893.421,133.420,93.457,423.615,583.574,193.535,933.493,313.418,183.358,83.253,33.265,283.270,23
Cho vay liên bang và repo đảo chiều-7,2-911,947,18-79,930,65,83440,41,330,815,2-43,263,532,118,3-10,231,70,4-8,99,8-14,857,74,14,37,7-33,55-29,680,5-21,413,9-9,9-16,5-37-31,8
Cho vay ngân hàng thương mại13,278,6210,5712,6512,26,375,485,375,575,616,046,216,716,455,825,535,866,086,617,797,926,616,215,95,595,416,176,246,366,156,085,625,465,525,525,454,68
Tài sản khác gồm tài sản kinh doanh2.253.5222.228.4442.196.992,42.160.012,82.132.609,82.116.555,82.097.637,52.068.659,82.070.0632.063.651,62.044.778,82.023.520,62.028.756,31.998.716,92.006.904,31.982.828,31.972.559,31.972.231,11.957.630,71.931.586,41.897.577,21.883.300,11.878.319,11.878.118,51.864.685,91.885.095,81.875.355,91.857.116,91.859.404,51.854.841,81.880.746,21.875.629,71.887.882,81.873.342,41.866.958,11.866.470,31.839.026,3
TỔNG TÀI SẢN25.496,6225.463,8425.277,2825.085,2424.947,124.769,9724.617,1124.490,5424.497,5924.479,1224.483,7824.476,9824.315,9624.143,2224.088,4123.943,1323.809,423.745,7623.584,1823.589,0223.582,6823.471,4123.424,5223.381,7923.321,1123.297,2723.242,3823.296,6123.369,9423.289,5623.221,6523.064,6323.004,9722.922,2722.807,422.825,8222.828,09
NỢ PHẢI TRẢ4
Tiền gửi219.356,9419.271,0119.083,4618.951,8418.817,6318.666,9818.587,5218.505,718.472,7518.411,5918.337,5718.273,8818.212,6118.139,1518.081,1618.027,9417.959,9217.933,2717.851,1317.851,4417.805,7217.731,117.646,7417.591,9817.584,3117.565,3817.524,5717.552,1417.487,4217.453,7317.404,9117.350,3617.336,9117.324,1617.310,7617.311,2817.286,67
Tiền gửi có kỳ hạn giá trị lớn2.514,662.535,822.513,962.477,232.462,012.4512.447,852.422,572.410,252.401,552.400,232.398,642.388,152.366,622.339,262.356,42.347,52.346,72.360,52.367,312.374,412.364,42.340,442.315,792.323,892.325,162.304,392.307,972.299,122.281,52.243,622.224,162.193,772.135,742.081,532.026,11.961,48
Tiền gửi khác16.842,2716.735,1916.569,5116.474,6116.355,6216.215,9816.139,6716.083,1316.062,5116.010,0415.937,3515.875,2415.824,4515.772,5315.741,915.671,5415.612,4315.586,5715.490,6315.484,1315.431,3115.366,715.306,315.276,1915.260,4115.240,2315.220,1915.244,1615.188,315.172,2315.161,2915.126,215.143,1415.188,4315.229,2315.285,1815.325,19
Vốn đi vay2.293.809,52.308.780,82.253.056,52.234.740,92.246.336,12.212.807,22.162.114,52.144.835,82.181.344,52.231.152,92.294.804,52.326.027,92.258.791,22.229.946,72.194.761,72.194.423,42.164.788,92.175.4372.175.186,42.217.024,72.258.333,72.277.590,52.314.2162.316.769,22.352.611,12.347.318,92.409.073,52.397.288,22.421.320,72.421.484,52.403.477,32.353.260,12.372.611,82.326.122,32.245.246,92.259.437,72.338.869,5
Phải trả ròng cho chi nhánh nước ngoài liên quan351,72405,09477,81416,09375,85410,32435,09429,53431,16460,27506,87553,7565,2529,3560,67506,05456,31433,72359,93324,12328,59308,66337,91355,09325,54325,18262,58310,88353,21351,96350,04344,38273,63297,57281,54259,08257,53
Nợ phải trả khác gồm nợ kinh doanh1.012.029,41.007.676,5983.008,6981.463,9971.367,6965.192952.962,5922.368927.939,3931.937,6916.308,1875.459,8888.900,9876.211,9905.223,7868.086,3861.260,5872.986,1871.856867.268,1845.415,1835.489,1841.260,1845.409,3846.129,4858.392,4867.257,9851.963,8845.267,9830.832,9862.734816.813,6823.660818.064,4814.202,4814.168,5805.835
TỔNG NỢ PHẢI TRẢ23.014,522.992,5522.797,3422.584,1322.411,1822.255,2922.137,6822.002,4322.013,222.034,9522.055,5622.029,0721.925,521.774,6121.741,8121.596,521.442,2821.415,4121.258,0921.259,8621.238,0621.152,8421.140,1321.109,2521.108,5921.096,2721.063,4921.112,2721.107,2221.058,0121.021,1620.864,8220.806,8120.765,9220.651,7420.643,9720.688,9
Chênh lệch (tài sản trừ nợ phải trả)2.482,122.471,292.479,942.501,12.535,922.514,672.479,432.488,112.484,42.444,172.428,222.447,912.390,462.368,612.346,62.346,622.367,132.330,352.326,092.329,162.344,622.318,572.284,392.272,542.212,522.2012.178,892.184,342.262,722.231,552.200,492.199,812.198,162.156,352.155,662.181,862.139,19
Facebook Dữ Liệu Kinh Tế