PMI ISM Mỹ

Chỉ số nhà quản trị mua hàng (PMI) do Viện Quản lý Cung ứng Hoa Kỳ (ISM) khảo sát hằng tháng, cho cả ngành sản xuất và ngành dịch vụ. Trên 50 điểm nghĩa là khu vực đó đang mở rộng so với tháng trước, dưới 50 là thu hẹp; càng xa mốc 50 thì mức thay đổi càng mạnh. Đây là chỉ báo sớm bậc nhất của kinh tế Mỹ vì công bố ngay ngày làm việc đầu tiên của tháng kế tiếp, trước mọi số liệu chính thức. Ngoài chỉ số tổng hợp còn có các chỉ số thành phần: đơn hàng mới, sản xuất, việc làm, giá đầu vào, tồn kho, đơn hàng xuất khẩu. Riêng chỉ số Giá đầu vào được theo dõi như một tín hiệu lạm phát sớm. Lưu ý: mỗi tháng 1 hằng năm ISM cập nhật hệ số điều chỉnh mùa vụ nên số liệu quá khứ có thể được sửa lại. Nguồn: Institute for Supply Management. Bấm vào tên một chỉ tiêu để thêm vào biểu đồ ở đầu trang.

Nguồn: Institute for Supply Management (ISM)

Cập nhật cuối: 29-07-2026 18:03

Hiện tới cấp
Chỉ tiêu06-202605-202604-202603-202602-202601-202612-202511-202510-202509-202508-202507-202506-202505-202504-202503-202502-202501-202512-202411-202410-202409-202408-202407-202406-202405-202404-202403-202402-202401-202412-202311-202310-202309-202308-202307-202306-2023
PMI sản xuất (ISM)1053,35452,752,752,452,647,94848,848,948,948,44948,648,848,95050,949,248,446,947,547,54748,348,548,850,347,849,147,146,746,74947,646,446
Đơn hàng mới5656,854,153,555,857,147,447,348,748,951,447,146,447,6
Sản xuất52,254,353,455,153,555,950,751,148,75147,851,450,345,4
Việc làm49,748,646,448,748,848,144,844,145,845,343,843,44546,8
Thời gian giao hàng của nhà cung cấp57,460,660,658,955,154,450,849,354,252,651,349,354,256,1
Tồn kho của khách hàng42,342,739,140,138,838,743,344,743,943,744,645,746,744,5
Tồn kho51,449,94947,148,847,645,748,546,747,749,448,949,246,7
Giá đầu vào7382,184,678,370,55958,558,55861,963,764,869,769,4
Đơn hàng tồn đọng50,552,251,454,456,651,645,84447,946,244,746,844,347,1
Đơn hàng xuất khẩu mới48,550,647,949,950,350,246,846,244,54347,646,146,340,1
Nhập khẩu52,95350,352,654,95044,648,945,444,74647,647,439,9
PMI dịch vụ (ISM)105454,553,65456,153,853,852,45250,351,950,550,850,251,650,853,252,85452,555,854,551,551,448,853,849,451,452,653,450,652,751,853,654,552,753,9
Hoạt động kinh doanh55,457,755,953,959,957,455,254,15449,95552,654,250
Đơn hàng mới55,157,353,560,658,653,156,552,85550,45650,351,346,4
Việc làm51,247,94845,251,850,351,748,748,147,246,546,447,250,7
Thời gian giao hàng của nhà cung cấp54,455,256,856,253,954,251,854,150,852,650,35150,352,5
Cảm nhận về tồn kho52,655,255,154,355,354,354,154,855,555,755,553,257,162,9
Tồn kho51,262,553,154,856,445,154,253,449,547,853,251,852,749,7
Giá đầu vào67,771,370,770,76366,665,165,969,569,469,269,967,568,7
Đơn hàng tồn đọng54,951,35353,655,94442,649,140,847,340,444,342,443,4
Đơn hàng xuất khẩu mới50,45052,150,757,24554,248,747,846,547,347,951,148,5
Nhập khẩu49,451,154,755,251,848,250,348,943,749,254,645,951,748,2
Facebook Dữ Liệu Kinh Tế