Tài chính và bảo hiểm

Tài chính và bảo hiểm kỳ Q1-2026 đạt 173,88 Index, theo FRED (Federal Reserve Bank of St. Louis). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Chi phí lao động Mỹ theo ngành (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2003 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: FRED (Federal Reserve Bank of St. Louis)

Cập nhật cuối: 29-07-2026 22:43

Chỉ tiêu này trong bảng Chi phí lao động Mỹ theo ngành

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Tài chính và bảo hiểm2173,88171,76170,55169,2167,9165,8163,3162,6160,8160,3
Trung gian tín dụng và hoạt động liên quan174,15172,79171,46170,43171,4168,2165,2164,5163,3161,3
Doanh nghiệp bảo hiểm và hoạt động liên quan172,91171,93170,22169,43168,1165,8164,1163,8162161,1

Tài chính và bảo hiểm theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
2026173,88+2,37%173,88173,88173,88+3,56%···
2025169,85+4,12%171,76167,9167,9+4,42%169,2+4,06%170,55+4,44%171,76+3,59%
2024163,13+3,1%165,8160,8160,8+3,47%162,6+3,11%163,3+2,38%165,8+3,43%
2023158,23+3,79%160,3155,4155,4+4,3%157,7+3,41%159,5+4,11%160,3+3,35%
2022152,45+3,36%155,1149149+0,2%152,5+4,81%153,2+3,03%155,1+5,44%
2021147,5+4,31%148,7145,5148,7+6,06%145,5+3,05%148,7+5,09%147,1+3,08%
2020141,4+2,8%142,7140,2140,2+3,09%141,2+3,37%141,5+2,31%142,7+2,44%
2019137,55+2,73%139,3136136+2,72%136,6+2,09%138,3+3,06%139,3+3,03%
2018133,9+3,34%135,2132,4132,4+3,28%133,8+3,4%134,2+3,15%135,2+3,52%
2017129,58+2,59%130,6128,2128,2+2,89%129,4+3,19%130,1+2,28%130,6+2,03%
2016126,3+2,41%128124,6124,6+1,71%125,4+1,87%127,2+3,16%128+2,89%
2015123,32+2,32%124,4122,5122,5+2,34%123,1+2,41%123,3+2,15%124,4+2,39%
2014120,53+1,77%121,5119,7119,7+1,96%120,2+1,86%120,7+1,51%121,5+1,76%
2013118,43+2,4%119,4117,4117,4+2,26%118+2,25%118,9+2,41%119,4+2,67%
2012115,65+1,29%116,3114,8114,8+1,23%115,4+1,32%116,1+1,31%116,3+1,31%
2011114,18+2,91%114,8113,4113,4+3,09%113,9+2,89%114,6+3,24%114,8+2,41%
2010110,95+2,64%112,1110110+2,9%110,7+2,69%111+2,3%112,1+2,66%
2009108,1+0,68%109,2106,9106,90,09%107,8+0,28%108,5+0,84%109,2+1,68%
2008107,38+1,92%107,6107107+2,29%107,5+2,67%107,6+1,8%107,4+0,94%
2007105,35+2,96%106,4104,6104,6+3,16%104,7+2,65%105,7+3,02%106,4+3%
2006102,33+2,92%103,3101,4101,4+3,05%102+2,62%102,6+3,12%103,3+2,89%
200599,43+3,06%100,498,498,4+3,58%99,4+3,54%99,5+2,79%100,4+2,34%
200496,48+2,82%98,19595+2,7%96+3%96,8+2,65%98,1+2,94%
200393,83·95,392,592,593,294,395,3

24 năm số liệu, đơn vị Index. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Chi phí lao động Mỹ theo ngành.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế