Chỉ số hoạt động vận tải Mỹ (TSI)
Chỉ số vận tải TSI do Bộ Giao thông Mỹ tính từ khối lượng thực tế đã vận chuyển của đường bộ, đường sắt, đường ống, hàng không và đường thuỷ - đo lượng hàng thật sự dịch chuyển chứ không phải doanh thu, nên không bị lạm phát làm nhiễu. Chỉ số này thường nhúc nhích trước sản xuất công nghiệp nên hay được dùng làm chỉ báo sớm của chu kỳ hàng hoá. Nguồn: Bộ Giao thông Mỹ (BTS) qua FRED. Bấm vào tên một chỉ tiêu để thêm vào biểu đồ ở đầu trang.
Nguồn: FRED (Federal Reserve Bank of St. Louis)
Cập nhật cuối: 30-07-2026 06:54
| Chỉ tiêu | 04-2026 | 03-2026 | 02-2026 | 01-2026 | 12-2025 | 11-2025 | 10-2025 | 09-2025 | 08-2025 | 07-2025 | 06-2025 | 05-2025 | 04-2025 | 03-2025 | 02-2025 | 01-2025 | 12-2024 | 11-2024 | 10-2024 | 09-2024 | 08-2024 | 07-2024 | 06-2024 | 05-2024 | 04-2024 | 03-2024 | 02-2024 | 01-2024 | 12-2023 | 11-2023 | 10-2023 | 09-2023 | 08-2023 | 07-2023 | 06-2023 | 05-2023 | 04-2023 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Chỉ số vận tải tổng hợp2 | 133,2 | 132,8 | 131,7 | 130,1 | 130,8 | 130,5 | 130,5 | 131,2 | 132,3 | 131,6 | 130,5 | 130,6 | 131 | 130,9 | 130 | 130,6 | 130,5 | 130,4 | 130,9 | 130,3 | 131 | 129,8 | 131 | 130,8 | 128,4 | 129,2 | 129 | 127,7 | 129,7 | 128,7 | 128,7 | 128,8 | 127,8 | 127,5 | 126,6 | 126,7 | 126,4 | |
| Chỉ số vận tải hàng hoá | 139,6 | 139,2 | 138,5 | 136,2 | 136,9 | 137,1 | 136,6 | 138 | 139,1 | 138,6 | 136,9 | 136,9 | 137,7 | 137,5 | 136,9 | 137,8 | 137,3 | 137 | 138,3 | 137,3 | 138,9 | 137,4 | 137,9 | 138,6 | 135,4 | 136,6 | 136,7 | 135,2 | 138,5 | 137,4 | 137,7 | 137,5 | 137,1 | 137,7 | 137 | 136,8 | 137 | |
| Chỉ số vận tải hành khách | 129,3 | 129 | 127,5 | 126,6 | 127,3 | 126,4 | 127 | 126,7 | 128 | 126,8 | 126,8 | 126,9 | 126,6 | 126,7 | 125,3 | 125,4 | 126,1 | 126,1 | 125,5 | 125,4 | 124,8 | 123,8 | 126,2 | 124,5 | 123,4 | 123,6 | 122,9 | 121,8 | 121,8 | 120,7 | 120,4 | 121 | 118,8 | 117,2 | 115,7 | 116,5 | 115,2 | |
| Chỉ số sản lượng vận tải đường bộ | 117,7 | 117,4 | 115,8 | 114,1 | 113 | 113 | 112,1 | 113,7 | 115,2 | 113,9 | 113,1 | 113,4 | 113,8 | 113,4 | 113,4 | 113,1 | 112,9 | 113,1 | 114 | 112,9 | 114,6 | 113,4 | 113,7 | 114,8 | 113 | 112,9 | 113,7 | 112,4 | 116,2 | 113,8 | 114,3 | 114 | 114,1 | 115 | 114,1 | 113,6 | 114 |