Xây dựng, khai thác, nông lâm ngư nghiệp

Xây dựng, khai thác, nông lâm ngư nghiệp kỳ Q1-2026 đạt 171,68 Index, theo FRED (Federal Reserve Bank of St. Louis). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Chi phí lao động Mỹ theo ngành (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2002 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: FRED (Federal Reserve Bank of St. Louis)

Cập nhật cuối: 29-07-2026 22:43

Chỉ tiêu này trong bảng Chi phí lao động Mỹ theo ngành

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Tài nguyên, xây dựng và bảo trì173,47171,8170,39168,69167,1165,7164,1162,6161,4159,8
Xây dựng, khai thác, nông lâm ngư nghiệp171,68170,27168,65167,01165,6164,1162,5161,1159,6158,3
Lắp đặt, bảo trì và sửa chữa175,48173,53172,34170,57168,8167,5165,9164,3163,4161,5

Xây dựng, khai thác, nông lâm ngư nghiệp theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
2026171,68+2,26%171,68171,68171,68+3,67%···
2025167,88+3,74%170,27165,6165,6+3,76%167,01+3,67%168,65+3,78%170,27+3,76%
2024161,83+3,55%164,1159,6159,6+3,57%161,1+3,53%162,5+3,44%164,1+3,66%
2023156,27+3,82%158,3154,1154,1+3,84%155,6+3,87%157,1+3,9%158,3+3,67%
2022150,53+4,06%152,7148,4148,4+4,21%149,8+4,03%151,2+3,99%152,7+4,02%
2021144,65+3,03%146,8142,4142,4+1,5%144+3,15%145,4+3,64%146,8+3,82%
2020140,4+2,39%141,4139,6140,3+3,54%139,6+2,27%140,3+1,81%141,4+1,95%
2019137,13+2,75%138,7135,5135,5+2,42%136,5+2,48%137,8+2,99%138,7+3,12%
2018133,45+2,26%134,5132,3132,3+2,24%133,2+2,46%133,8+2,14%134,5+2,2%
2017130,5+2,65%131,6129,4129,4+2,78%130+2,36%131+2,99%131,6+2,49%
2016127,13+2,36%128,4125,9125,9+2,11%127+2,5%127,2+2,17%128,4+2,64%
2015124,2+1,99%125,1123,3123,3+2,07%123,9+2,14%124,5+2,05%125,1+1,71%
2014121,78+1,95%123120,8120,8+1,68%121,3+2,02%122+1,92%123+2,16%
2013119,45+1,79%120,4118,8118,8+1,8%118,9+1,54%119,7+1,7%120,4+2,12%
2012117,35+1,43%117,9116,7116,7+1,48%117,1+1,39%117,7+1,64%117,9+1,2%
2011115,7+1,6%116,5115115+1,5%115,5+1,67%115,8+1,4%116,5+1,84%
2010113,88+1,95%114,4113,3113,3+1,98%113,6+1,97%114,2+2,06%114,4+1,78%
2009111,7+1,66%112,4111,1111,1+2,11%111,4+1,64%111,9+1,54%112,4+1,35%
2008109,88+3,66%110,9108,8108,8+4,11%109,6+3,79%110,2+3,57%110,9+3,16%
2007106+3,49%107,5104,5104,5+3,57%105,6+3,53%106,4+3,3%107,5+3,56%
2006102,43+3,49%103,8100,9100,9+3,06%102+3,55%103+3,62%103,8+3,7%
200598,98+3,02%100,197,997,9+3,16%98,5+2,93%99,4+3,22%100,1+2,77%
200496,08+4,4%97,494,994,9+4,75%95,7+4,48%96,3+4,11%97,4+4,28%
200392,03+3,81%93,490,690,6+3,42%91,6+3,85%92,5+4,05%93,4+3,89%
200288,65·89,987,687,688,288,989,9

25 năm số liệu, đơn vị Index. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Chi phí lao động Mỹ theo ngành.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế